Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
170/2003/QĐ-NHNN
Right document
Về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
08/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản
- phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dung một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh I. Về phí 1. Phí vệ sinh Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí cho hoạt động thu gom rác từ nơi phát thải đến điểm thu gom rác tập trung, bốc xúc, vận chuyển từ điểm thu gom rác tập trung đến nhà máy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dung một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
- 1. Phí vệ sinh
- Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí cho hoạt động thu gom rác từ nơi phát thải đến điểm thu gom rác tập trung, bốc xúc, vận chuyển từ điểm thu gom rác tập trung đến n...
- Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 09 năm 2014 và thay thế: - Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh; - Khoản 2, 3, 4, 5, 7, 8 Điều 2; khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 09 năm 2014 và thay thế:
- - Nghị quyết số 22/2006/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh;
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.