Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
170/2003/QĐ-NHNN
Right document
Về việc ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
29/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư (giá bán lẻ) gồm: hộ gia đình, hộ và cá nhân ở nhà tập thể, thuê nhà trọ lẻ hàng tháng, cán bộ công nhân viên, công nhân khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. a) Khu vực đô thị, khu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:
- 1. Nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư (giá bán lẻ) gồm: hộ gia đình, hộ và cá nhân ở nhà tập thể, thuê nhà trọ lẻ hàng tháng, cán bộ công nhân viên, công nhân khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên đ...
- a) Khu vực đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các huyện (do Công ty Cấp thoát nước Tiền Giang sản xuất):
- Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt điều chỉnh tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ kỳ hóa đơn tháng 01/2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt điều chỉnh tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ kỳ hóa đơn tháng 01/2010.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections