Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam

Open section

Tiêu đề

V/v: Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1373/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1373/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh Lai Châu V/v ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá trên...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Lò Văn Giàng QUY ĐỊNH Một số nội dung cụ thể Quản lý Nhà nước về giá trên...
Chương I Chương I QUI ĐỊNH CHƯNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này Qui định một số nội dung cụ thể quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lai Châu: Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; nội dung, điều kiện và thẩm quyền quyết định công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá; danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá và thẩ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ khi Điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia có quy định khác).
Chương II Chương II BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Điều 3. Điều 3. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn gỉá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 9/6/2008 của Chính phủ. 2. Danh mục hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định: - Cước vận tải hành khách bằng ô tô; - Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp; - Vật liệu xây d...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn gỉá Khi các hàng hoá, dịch vụ qui định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này trên thị trường các huyện, thị trong tỉnh có biến động bất thường: tăng quá cao hoặc giảm quá tháp so với giá thị trường trước khi biến động theo qui định dưới đây trong các trường hợp xảy ra thiên tai, địch hoạ, khủng...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá Khi giá hàng hoá biến động bất thường theo quy định tại Điều 4 quy định này thì Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền, giao trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá....