Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 20
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tuyển dụng và quản lý lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam theo quy định tại Điều 132 của Bộ luật Lao động được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam sau đây được tuyển lao động nước ngoài: 1. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; bao gồm các loại hình doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động quy định tại Điều 1 Nghị định này là người không có quốc tịch Việt Nam theo Luật Quốc tịch Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định của Hội đồng bộ trưởng về cơ chế quản lý kinh tế đối với các cơ sở quốc doanh sản xuất nông nghiệp.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động quy định tại Điều 1 Nghị định này là người không có quốc tịch Việt Nam theo Luật Quốc tịch Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định của Hội đồng bộ trưởng về cơ chế quản lý kinh tế đối với các cơ sở quốc doanh sản xuất nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động quy định tại Điều 1 Nghị định này là người không có quốc tịch Việt Nam theo Luật Quốc tịch Việt Nam.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định của Hội đồng bộ trưởng về cơ chế quản lý kinh tế đối với các cơ sở quốc doanh sản xuất nông nghiệp.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TUYỂN DỤNG VÀ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. 1. Người sử dụng lao động quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này được tuyển lao động nước ngoài với tỷ lệ không quá 3% so với số lao động hiện có của doanh nghiệp, nhưng nhiều nhất không quá 50 người, ít nhất cũng được tuyển 01 người. 2. Đối với những người sử dụng lao động quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Xí nghiệp nông nghiệp quốc doanh là tổ chức kinh tế cơ sở thuộc sở hữu Nhà nước, hoạt động theo nguyên tắc tự chủ, hạch toán kinh tế và tự chịu trách nhiệm về kết quả sản xuất kinh doanh. Việc sắp xếp và tổ chức lại sản xuất, kinh doanh phải bảo đảm cho các xí nghiệp phát huy đầy đủ vai trò chủ đạo, thể hiện trên các mặt chủ yế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Người sử dụng lao động quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này được tuyển lao động nước ngoài với tỷ lệ không quá 3% so với số lao động hiện có của doanh nghiệp, nhưng nhiều nhất không quá 50 ngư...
  • Đối với những người sử dụng lao động quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 1 Nghị định này không quy định tỷ lệ lao động nước ngoài được tuyển dụng, nhưng muốn tuyển lao động nước ng...
Added / right-side focus
  • Xí nghiệp nông nghiệp quốc doanh là tổ chức kinh tế cơ sở thuộc sở hữu Nhà nước, hoạt động theo nguyên tắc tự chủ, hạch toán kinh tế và tự chịu trách nhiệm về kết quả sản xuất kinh doanh.
  • Việc sắp xếp và tổ chức lại sản xuất, kinh doanh phải bảo đảm cho các xí nghiệp phát huy đầy đủ vai trò chủ đạo, thể hiện trên các mặt chủ yếu sau đây:
  • - Làm trung tâm hiệp tác, liên kết, liên doanh đối với các tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế gia đình và các thành phần kinh tế khác, trước hết ở trong vùng về sản xuất kinh doanh nông sản hàng hoá,...
Removed / left-side focus
  • Người sử dụng lao động quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này được tuyển lao động nước ngoài với tỷ lệ không quá 3% so với số lao động hiện có của doanh nghiệp, nhưng nhiều nhất không quá 50 ngư...
  • Đối với những người sử dụng lao động quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 1 Nghị định này không quy định tỷ lệ lao động nước ngoài được tuyển dụng, nhưng muốn tuyển lao động nước ng...
Target excerpt

Điều 1. Xí nghiệp nông nghiệp quốc doanh là tổ chức kinh tế cơ sở thuộc sở hữu Nhà nước, hoạt động theo nguyên tắc tự chủ, hạch toán kinh tế và tự chịu trách nhiệm về kết quả sản xuất kinh doanh. Việc sắp xếp và tổ ch...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Người sử dụng lao động được tuyển lao động nước ngoài khi người lao động nước ngoài có đủ các điều kiện sau: 1. Đủ 18 tuổi trở lên. 2. Có sức khoẻ phù hợp với yêu cầu công việc. 3. Có chuyên môn kỹ thuật cao (bao gồm: kỹ sư hoặc người có trình độ tương đương kỹ sư trở lên; nghệ nhân những ngành nghề truyền thống), có nhiều kinh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhà nước căn cứ vào nhu cầu, khả năng cân đối các điều kiện vật chất cơ bản và hiệu quả sản xuất kinh doanh của từng xí nghiệp để giao từ 1 đến 2 chỉ tiêu pháp lệnh. - Đối với việc sản xuất kinh doanh các sản phẩm được Nhà nước cân đối vật tư và các điều kiện vật chất khác thì giao 2 chỉ tiêu: 1- Số lượng, chất lượng sản phẩm h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Người sử dụng lao động được tuyển lao động nước ngoài khi người lao động nước ngoài có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Đủ 18 tuổi trở lên.
  • 2. Có sức khoẻ phù hợp với yêu cầu công việc.
Added / right-side focus
  • Nhà nước căn cứ vào nhu cầu, khả năng cân đối các điều kiện vật chất cơ bản và hiệu quả sản xuất kinh doanh của từng xí nghiệp để giao từ 1 đến 2 chỉ tiêu pháp lệnh.
  • - Đối với việc sản xuất kinh doanh các sản phẩm được Nhà nước cân đối vật tư và các điều kiện vật chất khác thì giao 2 chỉ tiêu:
  • 1- Số lượng, chất lượng sản phẩm hàng hoá chủ yếu tiêu thụ theo địa chỉ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Người sử dụng lao động được tuyển lao động nước ngoài khi người lao động nước ngoài có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Đủ 18 tuổi trở lên.
  • 2. Có sức khoẻ phù hợp với yêu cầu công việc.
Target excerpt

Điều 6. Nhà nước căn cứ vào nhu cầu, khả năng cân đối các điều kiện vật chất cơ bản và hiệu quả sản xuất kinh doanh của từng xí nghiệp để giao từ 1 đến 2 chỉ tiêu pháp lệnh. - Đối với việc sản xuất kinh doanh các sản...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ, trình tự tuyển lao động nước ngoài. 1. Hồ sơ xin làm việc: người lao động nước ngoài nộp 02 (hai) bộ hồ sơ cho người sử dụng lao động, một bộ hồ sơ do người sử dụng lao động quản lý và một bộ hồ sơ để người sử dụng lao động làm thủ tục xin cấp giấy phép lao động. Mỗi bộ hồ sơ bao gồm: a) Đơn xin làm việc; b) Phiếu lý lịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Cấp giấy phép lao động. 1. Người lao động nước ngoài làm việc cho doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam phải có giấy phép lao động, trừ các đối tượng: Người lao động nước ngoài vào Việt Nam làm việc dưới 03 (ba) tháng hoặc để xử lý trong trường hợp khẩn cấp (trường hợp khẩn cấp được quy định là những sự cố, tình huống kỹ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch của xí nghiệp phải nhằm mục tiêu sử dụng hợp lý nhất toàn bộ đất đai, cơ sở vật chất kỹ thuật, khả năng lao động của xí nghiệp để phát triển sản xuất kinh doanh, nâng cao năng suất lao động, sản lượng, chất lượng sản phẩm hàng hoá và các dịch vụ kỹ thuật cần thiết, tạo nguồn thu ngày càng lớn và vững chắc, bảo đảm hoàn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cấp giấy phép lao động.
  • 1. Người lao động nước ngoài làm việc cho doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam phải có giấy phép lao động, trừ các đối tượng:
  • Người lao động nước ngoài vào Việt Nam làm việc dưới 03 (ba) tháng hoặc để xử lý trong trường hợp khẩn cấp (trường hợp khẩn cấp được quy định là những sự cố, tình huống kỹ thuật, công nghệ phức tạp...
Added / right-side focus
  • Kế hoạch của xí nghiệp phải nhằm mục tiêu sử dụng hợp lý nhất toàn bộ đất đai, cơ sở vật chất kỹ thuật, khả năng lao động của xí nghiệp để phát triển sản xuất kinh doanh, nâng cao năng suất lao độn...
  • Kế hoạch của xí nghiệp phải bao gồm toàn bộ hoạt động sản xuất, dịch vụ trong kế hoạch sản xuất - kỹ thuật - tài chính thống nhất của xí nghiệp.
  • Xí nghiệp có quyền tự chủ xây dựng và thực hiện kế hoạch từ mọi nguồn cân đối, kể cả nguồn do xí nghiệp huy động được.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cấp giấy phép lao động.
  • 1. Người lao động nước ngoài làm việc cho doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam phải có giấy phép lao động, trừ các đối tượng:
  • Người lao động nước ngoài vào Việt Nam làm việc dưới 03 (ba) tháng hoặc để xử lý trong trường hợp khẩn cấp (trường hợp khẩn cấp được quy định là những sự cố, tình huống kỹ thuật, công nghệ phức tạp...
Target excerpt

Điều 5. Kế hoạch của xí nghiệp phải nhằm mục tiêu sử dụng hợp lý nhất toàn bộ đất đai, cơ sở vật chất kỹ thuật, khả năng lao động của xí nghiệp để phát triển sản xuất kinh doanh, nâng cao năng suất lao động, sản lượng...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Gia hạn giấy phép lao động. 1. Gia hạn giấy phép lao động trong trường hợp người sử dụng lao động đã có kế hoạch và đang tiến hành đào tạo người lao động Việt Nam để thay thế cho công việc mà người lao động nước ngoài đang đảm nhận, nhưng người lao động Việt Nam chưa thay thế được. Không gia hạn giấy phép lao động cho người lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giấy phép lao động được cấp lại trong trường hợp bị mất hoặc bị hỏng: 1. Người lao động nước ngoài phải làm đơn xin cấp lại giấy phép lao động và nêu rõ lý do bị mất hoặc bị hỏng, có xác nhận của người sử dụng lao động gửi về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội đã cấp giấy phép lao động và kèm theo giấy phép lao động bị hỏng. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giấy phép lao động hết hiệu lực trong các trường hợp sau: 1. Giấy phép lao động hết thời hạn. 2. Hợp đồng lao động chấm dứt trước thời hạn. 3. Công việc trong hợp đồng lao động không đúng với công việc đã đề nghị xin cấp giấy phép lao động. 4. Giấy phép lao động bị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu hồi do vi phạm pháp luật Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng giấy phép lao động. 1. Người lao động nước ngoài giữ giấy phép lao động đã được cấp khi giấy phép đang còn hiệu lực. Trong thời hạn 03 (ba) ngày, trước ngày giấy phép lao động hết hiệu lực, người lao động nước ngoài phải nộp giấy phép lao động cho người sử dụng lao động; người sử dụng lao động có trách nhiệm nhận giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các quy định của Bộ luật Lao động và Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của Bộ luật Lao động và Nghị định này được khen thưởng theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức và cá nhân có hành vi vi phạm các quy định tại Bộ luật Lao động, Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. N gười lao động nước ngoài đang làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức ở Việt Nam mà chưa được cấp giấy phép lao động thì phải làm thủ tục để xin cấp giấy phép lao động theo quy định tại Điều 6 Nghị định này. Sau 06 (sáu) tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu người lao động nước ngoài không có giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: 1. Tiếp nhận và lưu trữ hồ sơ xin cấp giấy phép lao động, hồ sơ xin gia hạn giấy phép lao động và hồ sơ xin cấp lại giấy phép lao động. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy phép lao động, xin gia hạn giấy phép lao động và xin cấp lại giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của người sử dụng lao động: 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật lao động Việt Nam và các quy định pháp luật khác có liên quan của Việt Nam. 2. Làm các thủ tục để xin cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài và nộp lệ phí cấp giấy phép la...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 19.

Điều 19. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 58/CP ngày 03 tháng 10 năm 1996 và Nghị định số 169/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về việc cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam. Đối với những người lao...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Ngân hàng Nhà nước cùng với Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm tiến hành bổ sung, sửa đổi hoặc xây dựng mới chính sách tín dụng phù hợp với đặc điểm sản xuất và luân chuyển vốn của các xí nghiệp nông nghiệp (thường phải phụ thuộc mùa vụ và chu kỳ sinh trưởng của cây trồng, gia súc, gia cầm v.v... và phải dự trữ vật tư cho...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 58/CP ngày 03 tháng 10 năm 1996 và Nghị định số 169/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 1999 của Chính...
  • Đối với những người lao động nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động và đang còn hiệu lực tính đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, thì giấy phép lao động đó vẫn còn hiệu lực và không phả...
Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước cùng với Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm tiến hành bổ sung, sửa đổi hoặc xây dựng mới chính sách tín dụng phù hợp với đặc điểm sản xuất và luân chuyển vốn của các xí nghi...
  • và phải dự trữ vật tư cho vụ sản xuất kế tiếp và dự phòng chống thiên tai, dịch bệnh).
  • Lãi suất vốn vay để sản xuất giống theo kế hoạch Nhà nước phải thấp hơn vốn vay để sản xuất các loại nông sản khác.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 58/CP ngày 03 tháng 10 năm 1996 và Nghị định số 169/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 1999 của Chính...
  • Đối với những người lao động nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động và đang còn hiệu lực tính đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, thì giấy phép lao động đó vẫn còn hiệu lực và không phả...
Target excerpt

Điều 19. Ngân hàng Nhà nước cùng với Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm tiến hành bổ sung, sửa đổi hoặc xây dựng mới chính sách tín dụng phù hợp với đặc điểm sản xuất và luân chuyển vốn của các xí nghiệp nông ngh...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành bản Quy định về cơ chế quản lý kinh tế các cơ sở quốc doanh sản xuất nông nghiệp
Điều 2. Điều 2. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Điều 3. Điều 3. Nghị định này thi hành từ ngày ban hành; những quy định trước đây trái với những quy định này đều bãi bỏ. QUY ĐỊNH VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ KINH TẾ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ QUỐC DOANH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Nghị định số 169-HĐBT ngày 14-11-1988 của Hội đồng Bộ trưởng)
PHẦN I PHẦN I SẮP XẾP VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT, KINH DOANH
Điều 2. Điều 2. Căn cứ vào quy hoạch sản xuất nông nghiệp trong cả nước và từng vùng kinh tế, Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ, Tổng cục Cao su, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương cùng với Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Tài chính rà soát lại quy hoạch luận chứng kinh tế - kỹ thuật...
Điều 3. Điều 3. Sắp xếp lại sản xuất kinh doanh trong các xí nghiệp. - Giám đốc xí nghiệp với tư cách là chủ đầu tư, phải cùng với tập thể lao động xác định phương hướng sản xuất kinh doanh của xí nghiệp theo nguyên tắc chuyên môn hoá, thâm canh, kinh doanh tổng hợp, gắn sản xuất của xí nghiệp với cơ cấu kinh tế của vùng, với tiêu thụ. Kết hợp...
Điều 4. Điều 4. Xí nghiệp sắp xếp lại tổ chức, tinh giảm biên chế bộ máy quản lý xí nghiệp, thực sự gọn nhẹ, gồm có Giám đốc, từ 1 đến 2 Phó Giám đốc, kế toán trưởng và thực hiện chế độ trợ lý giúp việc, chỉ tổ chức một số phòng nghiệp vụ thực sự cần thiết. Cấp đội gồm đội trưởng và một số đội phó kỹ thuật (nếu cần thiết). Tiến hành việc tiêu...
PHẦN II PHẦN II THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TỰ CHỦ SẢN XUẤT VÀ HẠCH TOÁN KINH DOANH XÃ HỘI CHỦ NGHĨA I- Công tác kế hoạch