Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 38
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định tạm thời trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và hình thức xử lý vi phạm đối với cá nhân trong hoạt động thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định tạm thời trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và hình thức xử lý vi phạm đối với cá nhân trong hoạt động thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này xác định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt (sau đây gọi tắt là thanh tra giao thông) và hình thức xử lý vi phạm đối với cá nhân trong hoạt động thanh tra giao thông. 2. Quy định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 1 quy định này gồm: 1. Tổ chức: a) Bộ Giao thông vận tải. b) Cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sông Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam; c) Khu quản lý đường bộ, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Chi cục Đường sông. d) Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính; đ) Phòng (Ban) Than...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trách nhiệm của cá nhân và việc xử lý vi phạm trong công tác thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính của ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là công tác thanh tra).

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 1 quy định này gồm:
  • a) Bộ Giao thông vận tải.
  • b) Cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sông Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về trách nhiệm của cá nhân và việc xử lý vi phạm trong công tác thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính của ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là công tác thanh tra).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 1 quy định này gồm:
  • a) Bộ Giao thông vận tải.
  • b) Cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sông Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam;
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trách nhiệm của cá nhân và việc xử lý vi phạm trong công tác thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính của ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là công tác thanh tra).

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức và cá nhân được quy định tại Điều 2 ngoài việc thực hiện quy định này phải tuân thủ các quy định của pháp luật về thanh tra giao thông, các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, Cơ quan thanh tra nhà nước, Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải, cộng tác viên thanh tra và các tổ chức, cá nhân liên quan.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tổ chức và cá nhân được quy định tại Điều 2 ngoài việc thực hiện quy định này phải tuân thủ các quy định của pháp luật về thanh tra giao thông, các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, Cơ quan thanh tra nhà nước, Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Giao...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức và cá nhân được quy định tại Điều 2 ngoài việc thực hiện quy định này phải tuân thủ các quy định của pháp luật về thanh tra giao thông, các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, Cơ quan thanh tra nhà nước, Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngàn...

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC A. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC

MỤC A. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ Giao thông vận tải 1. Chỉ đạo thực hiện và thống nhất tổ chức, hoạt động của thanh tra giao thông trong phạm vi cả nước. 2. Ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện về tổ chức và hoạt động của thanh tra giao thông. 3. Phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức và bảo đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sông Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam 1. Tổ chức thực hiện các quy định của Bộ Giao thông vận tải về hoạt động của thanh tra giao thông trong lĩnh vực bảo vệ công trình giao thông và trật tự an toàn giao thông. 2. Chỉ đạo và trực tiếp quản lý hoạt động của thanh tra giao thông trong phạm vi quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính 1. Quản lý, tổ chức toàn bộ hoạt động của thanh tra giao thông. 2. Tổ chức triển khai thực hiện các quy định của Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương và hướng dẫn nghiệp vụ của cơ quan quản lý chuyên ngành về hoạt động của thanh tra giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khu quản lý đường bộ, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Chi cục Đường sông 1. Quản lý và chỉ đạo hoạt động của thanh tra giao thông thuộc phạm vi quản lý. 2. Tổ chức triển khai, thực hiện các quy định của Bộ Giao thông vận tải, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về tổ chức hoạt động của thanh tra giao thông. 3. Thanh tra, kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phòng (Ban) Thanh tra giao thông 1. Tham mưu cho lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính trong công tác quản lý hoạt động của thanh tra giao thông. 2. Chỉ đạo và hướng dẫn hoạt động của Thanh tra giao thông khu vực, Đội thanh tra giao thông. 3. Đề xuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thanh tra giao thông khu vực 1. Tham mưu cho lãnh đạo Khu quản lý đường bộ, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Chi cục Đường sông trong công tác quản lý hoạt động của thanh tra giao thông trực thuộc. 2. Trực tiếp chỉ đạo hoạt động của các Đội thanh tra giao thông. 3. Thực hiện thanh tra việc chấp hành quy định của pháp luật về bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đội Thanh tra giao thông 1. Trực tiếp thực hiện thanh tra trên địa bàn được giao đối với tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành các quy định của pháp luật về: a) Bảo vệ công trình giao thông và hành lang an toàn giao thông, bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của công trình giao thông và phương tiện tham gia giao thông; b) Hoạt động vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC B. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN

MỤC B. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Thủ trưởng cơ quan tham mưu cho Bộ trưởng có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra hoạt động của thanh tra giao thông trong phạm vi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về những nhiệm vụ sau đây : 1. Quản lý hoạt động của thanh tra giao thông trong lĩnh vực quản lý chuyên ngành. 2. Tổ chức lực lượng thanh tra giao thông hoạt động có hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổng giám đốc Khu quản lý đường bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Chi cục trưởng Chi cục Đường sông chịu trách nhiệm trước Cục trưởng về những nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức hoạt động của lực lượng thanh tra giao thông trực thuộc. 2. Tổ chức triển khai thực hiện mọi nhiệm vụ và hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về những nhiệm vụ sau đây: 1. Tham mưu cho Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tổ chức lực lượng thanh tra giao thông hoạt động có hiệu quả, đúng pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chánh Thanh tra giao thông đường bộ, Chánh Thanh tra giao thông đường sắt, Chánh Thanh tra giao thông đường thủy nội địa chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Cục về những nhiệm vụ sau đây: 1. Tham mưu chỉ đạo công tác của thanh tra giao thông. 2. Tổ chức thực hiện các chương trình hướng dẫn hoạt động nghiệp vụ cho lực lượng thanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chánh Thanh tra giao thông Sở chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính về những nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp tổ chức và quản lý hoạt động của thanh tra giao thông trực thuộc. 2. Tham mưu cho lãnh đạo Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính tổ chức thực hiện các quy định của Bộ G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chánh Thanh tra giao thông khu vực chịu trách nhiệm trước Tổng giám đốc Khu quản lý đường bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Chi cục trưởng Chi cục Đường sông, Chánh Thanh tra giao thông cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về những nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Đội trưởng Đội thanh tra giao thông chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra giao thông khu vực hoặc Chánh Thanh tra giao thông Sở và cấp trên về những nhiệm vụ sau đây: 1. Quản lý và điều hành trực tiếp hoạt động của Đội thanh tra giao thông. 2. Quản lý cơ sở vật chất, kỹ thuật và lao động của đội. 3. Tổ chức thực hiện hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thanh tra viên chịu trách nhiệm trước Đội trưởng Đội thanh tra giao thông và cấp trên về những nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện nhiệm vụ được lãnh đạo đội phân công. 2. Thực hiện nhiệm vụ thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính trong địa bàn được giao theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC A. CÁC HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI THANH TRA VIÊN

MỤC A. CÁC HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI THANH TRA VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các hành vi vi phạm 1. Không thực hiện đầy đủ nhiệm vụ được giao. 2. Thiếu tinh thần trách nhiệm dẫn tới sai sót về chuyên môn, nghiệp vụ và kiểm tra, xử lý vi phạm. 3. Xử phạt vi phạm hành chính không đúng thẩm quyền và phạm vi quy định. 4. Cố ý làm sai lệch hồ sơ, biên bản. 5. Lợi dụng quyền hạn làm trái các quy định. 6. Thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Hình thức xử lý vi phạm 1. Khiển trách khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 20. 2. Cảnh cáo khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 20 hoặc tái phạm các hành vi bị khiển trách. 3. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, bị hạ bậc lương, hạ ngạch, chuyển công tác khác h...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm đối với cá nhân là viên chức 1. Căn cứ vào mức độ và hành vi vi phạm quy định tại Điều 14 của Thông tư này, viên chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo sẽ bị áp dụng một trong các hình thức xử lý kỷ luật khiển trách, cảnh cáo, cách chức, buộc thôi việc theo quy định của Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 nă...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Hình thức xử lý vi phạm
  • 1. Khiển trách khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 20.
  • 2. Cảnh cáo khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 20 hoặc tái phạm các hành vi bị khiển trách.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm đối với cá nhân là viên chức
  • Căn cứ vào mức độ và hành vi vi phạm quy định tại Điều 14 của Thông tư này, viên chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo sẽ bị áp dụng một trong các hình thức xử lý kỷ luật khiển trách, cảnh cáo, cách...
  • 2. Ngoài việc bị xử lý kỷ luật bằng hình thức khiển trách, cảnh cáo, cách chức, viên chức còn bị đình chỉ sử dụng thẻ nghiệp vụ trong thời hạn tối đa 06 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hình thức xử lý vi phạm
  • 1. Khiển trách khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 20.
  • 2. Cảnh cáo khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 20 hoặc tái phạm các hành vi bị khiển trách.
Target excerpt

Điều 20. Xử lý vi phạm đối với cá nhân là viên chức 1. Căn cứ vào mức độ và hành vi vi phạm quy định tại Điều 14 của Thông tư này, viên chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo sẽ bị áp dụng một trong các hình thức xử lý...

left-only unmatched

MỤC B. CÁC HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI ĐỘI TRƯỞNG ĐỘI THANH TRA GIAO THÔNG

MỤC B. CÁC HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI ĐỘI TRƯỞNG ĐỘI THANH TRA GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các hành vi vi phạm 1. Thiếu tinh thần trách nhiệm trong việc quản lý, tổ chức hoạt động của đội dẫn đến việc thanh tra viên, nhân viên bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên. 2. Phân công nhiệm vụ cho thanh tra viên, nhân viên không đứng với chức trách, nhiệm vụ dẫn tới việc thanh tra viên, nhân viên bị kỷ luật từ hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Hình thức xử lý vi phạm 1. Khiển trách khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 22. 2. Cảnh cáo khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 22 hoặc tái phạm các hành vi bị khiển trách. 3. Tùy theo tính chất mức độ vi phạm, bị hạ bậc lương, hạ ngạch, cách chức, chu...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm đối với cộng tác viên 1. Theo đề nghị của Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra, cơ quan sử dụng cộng tác viên xem xét, tạm đình chỉ tham gia Đoàn đối với cộng tác viên vi phạm quy định tại Điều 16 của Thông tư này, đồng thời có văn bản đề nghị cơ quan quản lý trực tiếp cộng tác viên xem xét, xử lý. 2. Căn cứ vào mức đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Hình thức xử lý vi phạm
  • 1. Khiển trách khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 22.
  • 2. Cảnh cáo khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 22 hoặc tái phạm các hành vi bị khiển trách.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Xử lý vi phạm đối với cộng tác viên
  • Theo đề nghị của Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra, cơ quan sử dụng cộng tác viên xem xét, tạm đình chỉ tham gia Đoàn đối với cộng tác viên vi phạm quy định tại Điều 16 của Thông tư này, đồng thời có...
  • 2. Căn cứ vào mức độ và hành vi vi phạm quy định tại Điều 16 của Thông tư này, cộng tác viên sẽ bị áp dụng một trong các hình thức xử lý kỷ luật quy định tại Điều 19 hoặc Điều 20 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Khiển trách khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 22.
  • 2. Cảnh cáo khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 22 hoặc tái phạm các hành vi bị khiển trách.
  • Tùy theo tính chất mức độ vi phạm, bị hạ bậc lương, hạ ngạch, cách chức, chuyển công tác khác hoặc buộc thôi việc khi vi phạm quy định tại khoản 8 Điều 22 hoặc tái phạm nhiều lần các quy định tại k...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Hình thức xử lý vi phạm Right: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Target excerpt

Điều 22. Xử lý vi phạm đối với cộng tác viên 1. Theo đề nghị của Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra, cơ quan sử dụng cộng tác viên xem xét, tạm đình chỉ tham gia Đoàn đối với cộng tác viên vi phạm quy định tại Điều 16 củ...

left-only unmatched

MỤC C. CÁC HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI CHÁNH THANH TRA GIAO THÔNG KHU VỰC

MỤC C. CÁC HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI CHÁNH THANH TRA GIAO THÔNG KHU VỰC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Các hành vi vi phạm 1. Thiếu tinh thần trách nhiệm trong việc quản lý hoạt động, kiểm tra hoạt động của Thanh tra giao thông khu vực dẫn đến việc Thanh tra giao thông khu vực không hoàn thành nhiệm vụ được giao. 2. Xử phạt hành chính không đúng thẩm quyền hoặc tăng, giảm mức phạt vi phạm hành chính trái quy định. 3. Tổ chức ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Hình thức xử lý vi phạm 1. Khiển trách khi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 24. 2. Cảnh cáo khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 24 hoặc tái phạm hành vi bị khiển trách. 3. Tùy theo tính chất mức độ vi phạm, bị hạ bậc lương, hạ ngạch, cách chức, chuyển công tác khác hoặc buộc thôi việc khi vi...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, các cơ quan, tổ chức...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Hình thức xử lý vi phạm
  • 1. Khiển trách khi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 24.
  • 2. Cảnh cáo khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 24 hoặc tái phạm hành vi bị khiển trách.
Added / right-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị báo cáo về Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Hình thức xử lý vi phạm
  • 1. Khiển trách khi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 24.
  • 2. Cảnh cáo khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 24 hoặc tái phạm hành vi bị khiển trách.
Target excerpt

Điều 24. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục tr...

left-only unmatched

MỤC D. CÁC HÌNH THỨC XỬ LÝ TRÁCH NHIỆM DO LIÊN ĐỚI

MỤC D. CÁC HÌNH THỨC XỬ LÝ TRÁCH NHIỆM DO LIÊN ĐỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách chức tùy theo mức độ vi phạm các quy định tại Điều 12.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra theo quyết định thanh tra, báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Xây dựng đề cương, hướng dẫn báo cáo theo đúng kế hoạch thanh tra được duyệt. 3. Tổ chức, chỉ đạo các thành viên Đoàn thanh tra thực hiện đúng nội dung quyết định thanh tra. 4. Ghi chép, ký đầ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra
  • 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra theo quyết định thanh tra, báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Xây dựng đề cương, hướng dẫn báo cáo theo đúng kế hoạch thanh tra được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách...
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra theo quyết định thanh tra, báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Xây dựng đề cương, hướng dẫn báo cáo theo đúng kế hoạch thanh tra được d...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Tổng giám đốc Khu quản lý đường bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Chi cục trưởng Chi cục Đường sông bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách chức tùy theo mức độ vi phạm các quy định tại Điều 13.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của thanh tra viên, công chức thanh tra 1. Chấp hành sự phân công của cấp có thẩm quyền. 2. Trong quá trình thanh tra, chịu sự phân công của Trưởng đoàn thanh tra. 3. Không được thông đồng với đối tượng thanh tra và những người có liên quan trong vụ việc thanh tra để làm sai lệch kết quả thanh tra. 4. Không được lợ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Tổng giám đốc Khu quản lý đường bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Chi cục trưởng Chi cục Đường sông bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của thanh tra viên, công chức thanh tra
  • 1. Chấp hành sự phân công của cấp có thẩm quyền.
  • 2. Trong quá trình thanh tra, chịu sự phân công của Trưởng đoàn thanh tra.
Removed / left-side focus
  • Tổng giám đốc Khu quản lý đường bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Chi cục trưởng Chi cục Đường sông bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến...
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của thanh tra viên, công chức thanh tra 1. Chấp hành sự phân công của cấp có thẩm quyền. 2. Trong quá trình thanh tra, chịu sự phân công của Trưởng đoàn thanh tra. 3. Không được thông đồng với đối...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách chức tùy theo mức độ vi phạm các quy định tại Điều 14.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của viên chức 1. Chấp hành sự phân công của cấp có thẩm quyền. 2. Thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ theo quyết định kiểm tra hoặc sự phân công của Trưởng đoàn thanh tra; giúp thanh tra viên, công chức thanh tra tiến hành thanh tra độc lập. 3. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm đúng quy trình, thủ tục, thẩm quyền; lập b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách chức tùy theo mức độ vi phạm các quy đ...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của viên chức
  • 1. Chấp hành sự phân công của cấp có thẩm quyền.
  • 2. Thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ theo quyết định kiểm tra hoặc sự phân công của Trưởng đoàn thanh tra; giúp thanh tra viên, công chức thanh tra tiến hành thanh tra độc lập.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách chức tùy theo mức độ vi phạm các quy đ...
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của viên chức 1. Chấp hành sự phân công của cấp có thẩm quyền. 2. Thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ theo quyết định kiểm tra hoặc sự phân công của Trưởng đoàn thanh tra; giúp thanh tra viên, công...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Chánh Thanh tra giao thông đường bộ, Chánh Thanh tra giao thông đường sắt, Chánh Thanh tra giao thông đường thủy nội địa bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách chức tùy theo mức độ vi phạm các quy định tại Điều 15.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của nhân viên 1. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao. 2. Chấp hành các quy định, nghĩa vụ trong hợp đồng lao động. 3. Thực hiện nhiệm vụ theo phân công của thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc trưởng đoàn, thanh tra...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh Thanh tra giao thông đường bộ, Chánh Thanh tra giao thông đường sắt, Chánh Thanh tra giao thông đường thủy nội địa bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của nhân viên
  • 1. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
  • 2. Chấp hành các quy định, nghĩa vụ trong hợp đồng lao động.
Removed / left-side focus
  • Chánh Thanh tra giao thông đường bộ, Chánh Thanh tra giao thông đường sắt, Chánh Thanh tra giao thông đường thủy nội địa bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ...
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của nhân viên 1. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao. 2. Chấp hành các quy định, nghĩa vụ...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Chánh Thanh tra giao thông Sở Giao thông vận tải, Chánh Thanh tra giao thông Sở Giao thông công chính bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách chức tùy theo mức độ vị phạm các quy định tại Điều 16.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cộng tác viên thanh tra 1. Chấp hành sự phân công thực hiện nhiệm vụ cộng tác viên của Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp và tham gia đoàn thanh tra đầy đủ theo kế hoạch. 2. Thực hiện quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 7, 10, 12, 13 và khoản 14 Điều 13 của Thông tư này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh Thanh tra giao thông Sở Giao thông vận tải, Chánh Thanh tra giao thông Sở Giao thông công chính bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách ch...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của cộng tác viên thanh tra
  • 1. Chấp hành sự phân công thực hiện nhiệm vụ cộng tác viên của Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp và tham gia đoàn thanh tra đầy đủ theo kế hoạch.
  • 2. Thực hiện quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 7, 10, 12, 13 và khoản 14 Điều 13 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Chánh Thanh tra giao thông Sở Giao thông vận tải, Chánh Thanh tra giao thông Sở Giao thông công chính bị xử lý kỷ luật từ mức phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách ch...
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm của cộng tác viên thanh tra 1. Chấp hành sự phân công thực hiện nhiệm vụ cộng tác viên của Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp và tham gia đoàn thanh tra đầy đủ theo kế hoạch. 2. Thực hiện quy đị...

left-only unmatched

MỤC E. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM

MỤC E. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thẩm quyền xử lý vi phạm của các cấp được thực hiện theo phân cấp quản lý cán bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam phối hợp với Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam tổ chức hệ thống Thanh tra giao thông đường sắt để thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra chấp hành các quy định pháp luật về bảo vệ công trình giao thông và an toàn vận tải đường sắt theo pháp luật hiện h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về trách nhiệm của cá nhân và việc xử lý vi phạm trong công tác thanh tra của ngành Giao thông vận tải
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải, bao gồm: Cơ quan thanh tra nhà nước và Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành. 2. Cơ quan thanh tra nhà nước, bao gồm: Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây g...
Điều 4. Điều 4. Căn cứ xác định trách nhiệm 1. Nghĩa vụ, nhiệm vụ, quyền hạn, quyền lợi của cá nhân và những việc cá nhân không được làm theo quy định của pháp luật. 2. Vị trí việc làm, thẩm quyền, mối quan hệ và nội dung phân công công tác trong chỉ đạo, quản lý, điều hành của cơ quan, đơn vị. 3. Nội dung, phạm vi chịu trách nhiệm tại Thông t...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc xem xét trách nhiệm 1. Việc xem xét trách nhiệm đối với cá nhân phải phù hợp với nội dung phân cấp quản lý, thẩm quyền, chức trách, nhiệm vụ được giao và thực hiện theo trình tự, thủ tục pháp luật quy định. Cấp phó chịu trách nhiệm tương đương với cấp trưởng khi cấp trưởng giao quyền hoặc ủy quyền thực hiện thẩm quyề...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN VỀ CÔNG TÁC THANH TRA
Mục 1 Mục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải, Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra thuộc thẩm quyền trong phạm vi quản lý nhà nước, bao gồm: a) Ban hành quy chế, quy định nội bộ theo thẩm quyền để quản lý, điều hành hoạt động của cơ quan thanh tra; b) Phân công nhiệm v...