Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất trường Tiểu học, Trung học cơ sở công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định hỗ trợ xây dựng cơ sở vậtchất trường Tiểu học, Trung học cơ sở công lập trên địa bàn tỉnh BắcNinh".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giáo dục - Đào tạo, Sở Tàichính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư và các ngành có liên quan; UBND cáchuyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất trường Tiểu học, Trunghọc cơ sở công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Ban hành kèm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Quy định này nhằm thống nhất cơ chế hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách tỉnh,kết hợp với các nguồn vốn huy động từ đóng góp của nhân dân và các lực lượng xãhội nhằm đẩy nhanh việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các trườngTiểu học, Trung học cơ sở công lập trong tỉnh nhằm đạt mục tiêu Đại hội Đảng bộtỉnh Bắc Ninh lần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Kinh phí hỗ trợ được cấp theo kế hoạch hàng năm do Sở Giáo dục - Đào tạo phốihợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư giúp UBND tỉnh xây dựng đểtrình HĐND tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Đối tượng được ngân sách tỉnh xem xét đầu tư hỗ trợ là các dự án xây dựng trườnghoàn chỉnh, xây dựng phòng học (thông thường và bộ môn) nhắm thay thế phòng họccấp 4 hư hỏng; bổ sung phòng học cho các nhu cầu tách trường, tăng lớp, học 2buổi ở Tiểu học, học Tin học, ngoại ngữ, xây dựng trường đạt chuẩn Quốc giatheo hướng hiện đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Những địa phương tách cơ sở vật chất giữa Tiểu học và Trung học cơ sở, những xãkhó khăn được xem xét, hỗ trợ trước. Việc xem xét, ưu tiên, hỗ trợ do Sở Giáodục - Đào tạo, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư thẩm định, báo cáoUBND tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Điều kiện để xét ghi kế hoạch hỗ trợ: 1-Có giấy tờ hợp pháp về sử dụng đất. 2-Có đủ các thủ tục hồ sơ đầu tư xây dựng: Báocáo đầu tư hoặc dự án nghiên cứu khả thi phù hợp với quy hoạch phát triển củasự nghiệp giáo dục địa phương, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Hồsơ thiết kế kỹ thuật và dự toán thi công được cấp có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Mức vốn hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất cho trường Tiểu học, Trung học cơ sởkiên cố, cao tầng là 20% (hai mươi phần trăm); đối với các xã khó khăn mức hỗtrợ là 40% (bốn mươi phần trăm) giá trị dự toán công trình được cấp có thẩmquyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ CẤPPHÁT KINH PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Trách nhiệm và thời gian lập kế hoạch: Nhữngnơi có nhu cầu xây dựng cơ sở vật chất trường Tiểu học, Trung học cơ sở cônglập do UBND xã lập hồ sơ thống nhất với Phòng Giáo dục - Đào tạo báo cáo UBNDhuyện, thị xã tập hợp hồ sơ đề nghị. UBNDhuyện, thị xã gửi hồ sơ cho Sở Giáo dục - Đào tạo tổng hợp và phối hợp với SởTài chính - Vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Quản lý công trình và cấp phát: Cáccông trình của thôn, xã do UBND xã quảm lý theo các quy định hiện hành của Nhànước về xây dựng cơ bản. Kinhphí cấp phát cho các công trình do tỉnh duyệt và ghi kế hoạch hỗ trợ thực hiện,cấp uỷ quyền cho huyện, thị xã qua Phòng Tài chính - Kế hoạch khi có đủ hồ sơhợp lệ theo quy định, có thể cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Chế độ kiểm tra và báo cáo thực hiện: 1-Giao các Sở: Giáo dục - Đào tạo, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch - Đầu tư phốihợp tổ chức kiểm tra các dự án đã được đầu tư hỗ trợ vốn; đến 30/9 hàng nămcông trình đã ghi kế hoạch hỗ trợ vốn mà chưa có khối lượng xây lắp, lập vănbản đề nghị UBND tỉnh điều vốn cho các đơn vị khác. 2-Phòng Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Quy định này được áp dụng từ ngày Quyết định có hiệu lực đến hết năm 2005. GiaoSở Giáo dục - Đào tạo chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, theodõi, kiểm tra việc thực hiện quy định này, tổng hợp kết quả thực hiện báo cáocủa UBND tỉnh theo định kỳ 6 tháng, 1 năm. Trongquá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cấp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định về khuyến nông viên cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ, chính sách đối với khuyến nông viên xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi tắt là xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Khuyến nông viên cấp xã trên địa...
Điều 2. Điều 2. Số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn khuyến nông viên 1. Số lượng khuyến nông viên Mỗi xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An có sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp được hợp đồng 01 Khuyến nông viên. 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn khuyến nông viên xã a) Là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Nghệ An. b) Hiểu biết và có kinh ng...
Điều 3. Điều 3. Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Khuyến nông viên xã 1. Nhiệm vụ: a) Giúp UBND xã tổ chức và hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch, chương trình, kế hoạch, đề án khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và phát triển nông thôn. b) Tuyên truyền, phổ biến pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về công...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong việc lập kế hoạch kinh phí chi trả thù lao cho khuyến nông viên xã theo kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh; thực hiện việc cấp phát kinh phí theo quy định hiện hành. 2. Sở Nông nghiệp và PTNT: Chỉ đạo Trung tâm Khuyến nông tỉnh thực hiện: a) Hướng...
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015; thay thế các nội dung liên quan đến khuyến nông viên cấp xã được quy định tại Quyết định số 49/2001/QĐ-UB ngày 25/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của hệ thống khuyến nông tỉnh Nghệ An và Quyết định số 50/2001/QĐ-UB...
Điều 8. Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Nội vụ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm khuyến nông tỉnh; Thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; Trạm trưởng Trạm khuyến nông các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân có liê...