Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung, điều chỉnh một số Điều quy định về việc hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn
66/2001/QĐ-UB
Right document
Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
02/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung, điều chỉnh một số Điều quy định về việc hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến
- trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho
- học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có
- Về việc bổ sung, điều chỉnh một số Điều quy định về việc hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn
Left
Điều 1
Điều 1: Bổ sung, điều chỉnh một số điều tại Quyết định số 39/2000/QĐ-UB ngày 21/4/2000 của UBND tỉnh như sau: 1. Bổ sung điều 1: Đối với các tuyến đường do huyện, thị xã quản lý: Căn cứ vào qui hoạch hàng năm UBND tỉnh bố trí kế hoạch vốn để đầu tư nâng cấp, thực hiện quản lý theo đúng quy chế quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành. 2. B...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khoảng cách, địa bàn đối với học sinh, học viên được quy định tại khoản 2, 3 Điều 4 của Nghị định số 66/2025/NĐ-CP Quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định khoảng cách, địa bàn đối với học sinh, học viên được quy định tại khoản 2, 3 Điều 4 của Nghị định số 66/2025/NĐ-CP Quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên...
- Điều 1: Bổ sung, điều chỉnh một số điều tại Quyết định số 39/2000/QĐ-UB ngày 21/4/2000 của UBND tỉnh như sau:
- 1. Bổ sung điều 1:
- Đối với các tuyến đường do huyện, thị xã quản lý: Căn cứ vào qui hoạch hàng năm UBND tỉnh bố trí kế hoạch vốn để đầu tư nâng cấp, thực hiện quản lý theo đúng quy chế quản lý đầu tư và xây dựng hiện...
Left
Điều 2
Điều 2: Thời gian thực hiện việc hỗ trợ xây dựng đường GTNT theo Quyết định số 39/2000/QĐ-UB ngày 21/4/2000 và bổ sung điều chỉnh tại Quyết định này đến hết ngày 31/12/2004.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn Học sinh, học viên thuộc đối tượng hưởng chính sách tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP có khoảng cách, địa bàn quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này, thì được hưởng chế độ quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn
- Học sinh, học viên thuộc đối tượng hưởng chính sách tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP có khoảng cách, địa bàn quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này, thì được hưởng chế đ...
- Điều 2: Thời gian thực hiện việc hỗ trợ xây dựng đường GTNT theo Quyết định số 39/2000/QĐ-UB ngày 21/4/2000 và bổ sung điều chỉnh tại Quyết định này đến hết ngày 31/12/2004.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính-Vật giá, Giao thông-Vận tải; các Sở, ban, ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú 1. Học sinh thuộc đối tượng ở mỗi cấp học được cấp một lần bằng hiện vật tối thiểu gồm: 01 chiếc Chăn, 01 chiếc Màn, 01 ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sin...
- 1. Học sinh thuộc đối tượng ở mỗi cấp học được cấp một lần bằng hiện vật tối thiểu gồm: 01 chiếc Chăn, 01 chiếc Màn, 01 chiếc Ba lô, 01 chiếc Chiếu và các đồ dùng cá nhân khác.
- 2. Mỗi năm học, học sinh được cấp tối thiểu 01 chiếc Áo sơ mi dài tay; 01 chiếc Áo sơ mi ngắn tay; 01 chiếc Áo đồng phục mùa Đông hoặc 01 bộ Quần áo thể thao; Đồ dùng, dụng cụ cá nhân phục vụ học tập.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Tài chính-Vật giá, Giao thông-Vận tải; các Sở, ban, ngành liên quan; UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections