Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn công tác giám sát đánh giá đầu tư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1:

Phần 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư Giám sát, đánh giá đầu tư là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của qúa trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành nhằm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đầu tư để đảm bảo đầu tư đạt hiệu quả cao, phù hợp với mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2:

Phần 2: NỘI DUNG GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ 1. Đánh giá tổng thể đầu tư: Đánh giá tổng thể đầu tư bao gồm: a) Đánh giá tổng thể đầu tư của nền kinh tế, ngành và địa phương, vùng lãnh thổ: - Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình và kết quả đầu tư của nền kinh tế, ngành, địa phương theo các chỉ tiêu phản ảnh quy mô, tốc độ, cơ cấu, tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3:

Phần 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ 1. Hệ thống thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1.1. Các bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân địa phương a) Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan giúp Thủ tướng Chính phủ tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư; giám sát, đánh giá các dự án quan trọng quốc gia do Thủ tướng Chính phủ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 4:

Phần 4: TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ 1. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư: 1.1. Thủ trưởng các Bộ, ngành, địa phương, chủ đầu tư chịu trách nhiệm về các hậu quả do không tổ chức thực hiện việc giám sát, đánh giá đầu tư hoặc không báo cáo theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 5:

Phần 5: CÁC QUY ĐỊNH KHÁC 1. Chi phí thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư 1.1. Chi phí giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm các chi phí có liên quan đến công tác giám sát, đánh giá đầu tư ở các cấp, bao gồm: a. Chi phí cho công tác giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư được sử dụng bằng nguồn kinh phí sự nghiệp của cơ quan thực hiện nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 1. Điều 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan của Chính phủ có chức năng tham mưu tổng hợp về xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của cả nước; về cơ chế chính sách quản lý kinh tế; quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong và ngoài nước; giúp Chính phủ phối hợp, điều hành thực hiện các mục tiêu và cân đối ch...
Điều 2. Điều 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ. Bộ có các nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Tổ chức nghiên cứu xây dựng chiến lược và quy hoạch tổng thể phát triể...
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư gồm: a) Các cơ quan giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1. Vụ Pháp luật đầu tư nước ngoài. 2. Vụ Quản lý dự án đầu tư nước ngoài. 3. Vụ Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp. 4. Vụ Đầu tư nước ngoài. 5. Vụ tổng hợp Kinh tế quốc dân. 6. Vụ Kinh tế đối ngoại. 7. Vụ Kinh...
Điều 4. Điều 4. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Điều 5. Điều 5. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.