Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 67
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy phạm kỹ thuật trồng rừng bạch đàn trắng và keo lá to

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Bắ...
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy phạm kỹ thuật trồng rừng bạch đàn trắng và keo lá to
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Quy phạm trồng rừng bạch đàn trắng (Eucaluptus camaldulensis) và keo lá to (Acacia mangium).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành Quy phạm trồng rừng bạch đàn trắng (Eucaluptus camaldulensis) và keo lá to (Acacia mangium).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy phạm này áp dụng cho 4 tỉnh trồng rừng theo dự án PAM - 3352 và những tỉnh có điều kiện lập địa tương tự.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2023. Giám đốc các sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2023.
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy phạm này áp dụng cho 4 tỉnh trồng rừng theo dự án PAM - 3352 và những tỉnh có điều kiện lập địa tương tự.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Lâm sinh - Công nghiệp rừng, Vụ kỹ thuật, Vụ Tổ chức cán bộ - Lao động, Vụ kế hoạch, Vụ Kế toán - Tài chính, Cục Kiểm lâm nhân dân, Viện Điều tra quy hoạch rừng, Viện điều tra quy hoạch rừng, Viện Khoa học lâm nghiệp Việt Nam, Hiệu trưởng trường Đại học Lâm nghiệp, trường Trung học và công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy phạm này quy định những nguyên tắc, yêu cầu và nội dung kỹ thuật trồng rừng Bạch đàn trắng (E.camaldulensis) từ khâu hạt giống, gieo ươm, tạo cây con, trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng, đến khi khai thác được sản phẩm gỗ, củi, nguyên liệu cho công nghiệp (giấy, sợi...) với chu kỳ 8-10 năm, năng suất 12-15 m 3 /ha/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy phạm này là cơ sở pháp lý về mặt kinh tế kỹ thuật để xây dựng quy trình kỹ thuật cụ thể cho mỗi địa phương có điều kiện hoàn cảnh khác nhau; đồng thời làm cơ sở cho việc quản lý, tổ chức kiểm tra quy trình đối với cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HOÀN CẢNH CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện đất trồng 1. Độ dốc: Dưới 20 o 2. Độ dày tầng đất hữu hiệu: Trên 50cm (với quy ước tầng đất chứa dưới 50% đá lẫn hay kết von ít bị nén chặt). Trong trường hợp kết von nếu có điều kiện cày ngâm thì phá vỡ tầng kết von, không hạn chế độ dày tầng đất. 3. Loại đất: Trồng trên các loại đất hiện có ở vùng Trung du và đồng b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khí hậu, thời tiết Các yếu tố khí hậu, thời tiết 4 tỉnh vùng PAM-3352 đều phù hợp với Bạch đàn trắng (E. camaldulensis).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HẠT GIỐNG CÂY CON

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thu hái giống, trong những lâm phần, hoặc những cây đã được tuyển chọn, từ 6 tuổi trở lên. - Thu hái, chế biến, bảo quản hạt giống, theo đúng quy trình sản xuất hạt giống của ngành. Sử dụng các xuất xứ sau: - Trong nước: Nghĩa Bình và Phú Khánh. - Nước ngoài: Petford; Katherine, Edith River.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vườn ươm Địa điểm vườn ươm phải thỏa mãn các yêu cầu sau: - Gần khu vực trồng rừng tập trung - Gần đường giao thông - Gần nguồn đất làm ruột bầu. - Vị trí vườn ươm đặt nơi tương đối bằng phẳng, thoáng gió không bị các mái núi che lấp và không bị ngập úng vào mùa mưa, tránh hướng gió hại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chuẩn bị đất gieo. Hạt có thể gieo trên luống hoặc trong khay, đất để gieo cần có thành phần cơ giới nhẹ, đất mùn, đất đập nhỏ, sàng bỏ các hạt to, trên 2mm và các tạp vật. - Cho đất vào những khay gỗ, hoặc tôn, kích thước dài 1m, rộng 0,50m, thành cao 0,10m, đáy có đục lỗ 5-6 lỗ, đường kính 5cm. - Khử trùng đất trong các khay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý hạt giống và gieo ươm Căn cứ vào kế hoạch trồng rừng và phẩm chất hạt giống mà xác định lượng hạt cần gieo. - Gieo hạt trước vụ trồng 2,5-3 tháng. Ngâm hạt trong dung dịch thuốc tím (PMnO 4 ), nồng độ 0,05% ở nhiệt độ 30-40 o C trong 24 giờ (thay nước 2 lần trong thời gian xử lý, sau đó rửa chua bằng nước sạch, tải ra hon...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chăm sóc cây mầm Các khay đã gieo hạt được xếp sát nhau thành luống tại vườn ươm. Vườn ươm phải có mái che 50% ánh sáng và chống mưa rào. Nếu số lượng khay ít có thể di chuyển vào những nơi thuận tiện để chăm sóc. - Hàng ngày tưới nước đủ ẩm, từ 7-10 ngày phun thuốc phòng trừ nấm bệnh, sâu hại một lần bằng dung dịch thuốc benla...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tạo bầu - Vỏ bầu, làm bằng chất dẻo (PE) với kích cỡ như sau: - Chiều cao: 11cm - Đường kính 4,5-5cm - Thành phần ruột bầu: (hỗn hợp ruột bầu) cần tận dụng nguyên liệu tại chỗ như: lấy đất tại vườn ươm, đất dưới lớp thực bì ràng ràng, dưới lớp cây bụi. Đất đập nhỏ, sàng nhặt hết cỏ, sỏi lẫn... đem trộn với phân chuồng hoai, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đóng bầu và xếp bầu - Tạo luống đặt bầu Rẫy sạch cỏ dại, san phẳng nền vườn, lên luống rộng 1m, ránh luống 0,60m, chiều dài từ 5-10m. Trước khi đóng bầu từ 7-10 ngày phun một trong các loại dung dịch: benlat, boocđô, vôfatoc, 666 nồng độ 1% liều lượng 1lít/2m 2 trên toàn bộ diện tích để phòng trừ sâu bệnh. - Đóng bầu - Trộn đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấy cây - Cấy vào buổi sáng, nếu trời râm mát có thể cấy cả ngày. - Tưới đủ ẩm trên luống bầu 1-2 ngày trước khi cấy. - Bứng những cây đạt tiêu chuẩn (Điều 9), đựng vào khay có chứa nước để cây không bị héo. Lượng cây bứng mỗi lần đủ cấy khoảng 1 giờ, sau đó lại bứng tiếp, tránh làm gẫy ngọn, dập nát thân cây và đứt hết rễ. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chăm sóc và bảo vệ cây con - Che bóng cho luống cây bằng dàn che hoặc cắm cây ràng ràng có độ che phủ 50% - Khi cây con cứng cáp, phát triển đều (5-10 ngày sau khi cấy) dỡ dần dàn che và vật che phủ. Tiếp tục tưới nước đủ ẩm cho cây con, lượng nước được tăng dần theo tuổi cây và phụ thuộc vào điều kiện thời tiết (mưa, ẩm...) đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bón thúc Nếu có điều kiện thì bón thúc như sau: - Loại phân: N, P, K tổng hợp hoặc Supe lân. - Cách bón và liều lượng: có thể bón tới 5 lần: + Lần thứ nhất: 20 ngày tuổi, bón 0,05g/1bầu. + Lần thứ hai: 30 ngày tuổi, bón 0,10g/1bầu + Lần thứ ba: 40 ngày tuổi, bón 0,15g/1 bầu. + Lần thứ tư: 50 ngày tuổi, bón 0,20g/1bầu. + Lần th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phòng chống sâu bệnh - Thường xuyên kiểm tra, nạo vét rãnh thoát nước, bảo đảm vườn khô ráo, không bị úng nước. - Mỗi tháng phun thuốc phòng trừ sâu bệnh hại một lần, bằng các loại thuốc như benlat, boocđô, nồng độ 0,5% với liều lượng 0,5-1lít/m 2 (vận dụng quy trình phòng chống rơm lá thông). - Kiểm tra thấy có hiện tượng sâu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cây con xuất vườn - Tiêu chuẩn cây 2,5 đến 3 tháng tuổi, cao 20-35 cm, đường kính cổ rễ 2mm. Hình dạng cây cân đối, không bị cong queo sâu bệnh. - Bốc xếp cây. Luống bầu đã được tưới đủ ẩm, nhấc nhẹ từng bầu, xén hết rễ mọc quá dài ở đáy bầu (nếu có). Lần lượt xếp vào khay, giữ cho cây thẳng đứng, không bị nghiêng đổ, vỡ bầu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRỒNG RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý thực bì - Thực bì được phát toàn diện, đánh gốc các loại cỏ dại có khả năng xâm lấn, đâm chồi khỏe. Thực bì xếp thành đống, theo dải để khô và đốt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Làm đất bằng thủ công - Cuốc băng theo đường đồng mức, tạo thành bậc thang, tùy mật độ và tùy tỷ lệ hỗn giao giữa các loại cây (chính, phụ) mà bố trí băng rộng hẹp. Lúc đầu tạo băng rộng 0,60 - 0,80m sau sẽ tiếp tục tạo băng rộng 1m, trong quá trình chăm sóc rừng. Cuốc hố trồng, kích thước 30cm x 30cm x 30cm. Nếu có điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Làm đất bằng cơ giới Những vùng đất có điều kiện thì cày bằng cơ giới. Cày ngầm theo băng với độ sâu 50-60 cm. Sau khi cày, cuốc hố trên băng với kích thước 20cm x 20cm x 20cm. Trên băng kết hợp trồng cây nông nghiệp hoặc cây họ đậu để bồi dưỡng đất chống xói mòn và tăng thêm thu nhập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bón lót Đối với giống bạch đàn nhập từ nước ngoài phải bón lót, còn đối với giống bạch đàn trong nước nếu có điều kiện thì bón lót khi lấp hố, trước khi trồng 7-10 ngày. - Mỗi hố bón: + Phân chuồng hoai 1kg/1 hố. + Phân hóa học (NPK) 0,05-0,07/1hố. + Phân được trộn với đất, vun xuống đáy hố, sau đó lấp đầy hố và vun lên thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trồng rừng 1. Mật độ trồng 2500 cây/1ha. Nếu trồng hỗn giao với cây họ đậu, số lượng cây bạch đàn chiếm 2/3 đến 3/4 so với tổng số cây trồng, cả hai loại cây không vượt quá 3.300 cây/1ha. 2. Thời vụ. Trồng vào vụ Xuân và Xuân hè - tháng 2, 3 và đến hết tháng 5. 3. Tiến hành trồng - Tưới ẩm cây con trước khi trồng 1-2 ngày. - Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Dự trữ cây con - Cây được chuyển đến hiện trường phải trồng ngay, vì một lý do nào đó không trồng được, thì phải tập trung cây lại một vị trí râm mát thuận tiện cho việc chăm sóc. Tưới nước 2-3 ngày một lần. Nếu thời gian chờ đợi quá 7 ngày, phải phun thuốc phòng trừ sâu bệnh hại định kỳ một tuần một lần. - Không để cây con ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG, QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trồng dặm - Trồng xong, sau 2 đến 3 tuần kiểm tra cây nào chết trồng dặm ngay. Định kỳ 3 tháng kiểm tra, phát hiện cây chết, tiếp tục trồng dặm, để chuẩn bị nghiệm thu theo công đoạn. - Để tạo khả năng sinh trưởng đồng đều cho toàn lâm phần, phải tuyển chọn những cây có chất lượng tốt và trồng dặm vào những ngày thời tiết râm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chăm sóc và bón phân - Thực hiện chăm sóc: từ 2 đến 3 năm - Mỗi năm chăm sóc: từ 2 đến 3 lần. - Nội dung chăm sóc: cuốc, xới, nhặt cỏ, vun đất vào quanh gốc cây đường kính 0,80 - 1m. Gỡ và cắt tận tốc giây leo, phát sạch thực bì xâm lấn. - Trong quá trình chăm sóc, cần cuốc xới để tạo thành băng bậc thang rộng 1m. - Nếu có điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nghiệm thu - Ngoài nghiệm thu công việc sản xuất hàng ngày, nghiệm thu sản phẩm từng công đoạn (sản phẩm dở dang), còn phải nghiệm thu "theo giai đoạn" nhằm đánh giá hiệu quả của một quá trình sản xuất tương đối dài từ 3-5 năm. - Sản phẩm nghiệm thu theo giai đoạn, được so sánh với thiết kế và so với biểu quy định (xem biểu),...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bảo vệ rừng - Cần tăng cường các biện pháp phòng chống cháy và sâu bệnh hại - cần thiết kế đường băng cản lửa. - Cấm chăn thả trâu bò trong 3 năm đầu. - Cấm người chặt phá. - Thường xuyên có người tuần tra, canh gác, trông nom bảo vệ rừng, kịp thời phát hiện những tác nhân phá hoại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tỉa thưa, nuôi dưỡng Hết thời kỳ chăm sóc, sau 4 năm tiến hành tỉa thưa theo quy trình tỉa thưa nuôi dưỡng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xây dựng hồ sơ lý lịch rừng và lưu trữ Các cơ sở sản xuất đều phải xây dựng hồ sơ lý lịch rừng trồng bao gồm: - Tài liệu thiết kế rừng. - Tài liệu thi công. - Tài liệu nghiêm thụ sản phẩm qua mỗi công đoạn. - Tài liệu theo dõi, quá trình sinh trưởng và phát triển của rừng (từ khâu hạt giống đến sản phẩm cuối cùng). Hồ sơ tài l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quy phạm này áp dụng cho các cơ sở sản xuất, gây trồng bạch đàn trắng (E.camaldulensis) thuộc 4 tỉnh vùng PAM - 3352, và những tỉnh có điều kiện lập địa tương tự. Căn cứ vào nội dung, yêu cầu và nhiệm vụ sản xuất, từng cơ sở xây dựng quy trình kỹ thuật cụ thể cho đơn vị mình, nhưng không được trái với những quy định trong quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quy phạm này có hiệu lực từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy phạm này đều bãi bỏ. QUY PHẠM KỸ THUẬT TRỒNG RỪNG KEO LÁ TO (ACACIA MANGIUM) CHO 4 TỈNH TRỒNG RỪNG THEO DỰ ÁN PAM-3352 VÀ NHỮNG TỈNH CÓ ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA TƯƠNG TỰ (Ban hành theo Quyết định số 456-LS/CNR ngày 4-9-1989)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy phạm này quy định những yêu cầu và nội dung kỹ thuật cơ bản, từ khâu hạt giống, gieo ươm tạo cây con, trồng, chăm sóc nuôi dưỡng, đến khi rừng cung cấp được sản phẩm gỗ, củi... và phát huy tác dụng cải tạo đất, cải tạo môi trường. Chu kỳ kinh doanh 8-10 năm, với năng suất 8-10m 3 /ha/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy phạm này là cơ sở pháp lý về mặt kinh tế - kỹ thuật để quản lý rừng trồng và xây dựng quy trình kỹ thuật cụ thể cho mỗi đơn vị có hoàn cảnh địa lý tự nhiên khác nhau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HOÀN CẢNH CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện lập địa - Độ cao: 0-400m - Độ dày tầng đất hữu hiệu: trên 10cm (với tầng đất quy ước chứa trên 50% đá lẫn hay kết von). - Loại đất: hầu hết các loại đất hiện có ở vùng trung du đồng bằng Bắc Bộ, thuộc 4 tỉnh vùng PAM-3352, đều trồng được Keo lá to. - Trừ đất bị lây nặng ở độ sâu chưa tới 30cm, sét nặng, mực nước ngầm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khí hậu thời tiết Điều kiện khí hậu của 4 tỉnh vùng PAM-3352 đều phù hợp cho Keo lá to.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HẠT GIỐNG CÂY CON

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thu hái, chế biến, bảo quản Hạt giống trong nước hoặc nhập ở nước ngoài phải đảm bảo những yêu cầu kỹ thuật quy định trong Điều lệ giống. - Tuổi cây mẹ lấy giống 5 tuổi trở lên ở những khu rừng đã được tuyển chọn, chuyển hóa hoặc những khu rừng chuyên doanh giống. - Thu hoạch quả về, phải tiến hành chế biến ngay đảm bảo độ thuầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời gian gieo hạt Căn cứ vào tuổi cây con, thời vụ trồng, để quyết định thời vụ gieo. Phải chú ý chống rét, nhất là sương muối về mùa đông. Chống nóng và mưa rào vào mùa hè cho cây mầm và cây con.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chuẩn bị đất gieo 1. Lập vườn ươm và chọn đất - Vị trí vườn phải thoáng ráo, không bị ngập úng về mùa mưa, mặt vườn tương đối bằng phẳng, có độ dốc dưới 5 o . - Đất cát pha, hoặc thịt nhẹ có độ pH = 5-6. - Đất vườn ươm phải cày bừa kỹ, nhặt sạch cỏ và tiến hành xử lý các loại mầm mống sâu bệnh hại. 2. Tạo bầu (đóng bầu) - Vỏ bầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý hạt Hạt giống được đổ vào chậu hay thùng, sau đó rót nước sôi (97-100 o C) vào với lượng nước gấp 2 lượng hạt. Ngâm hạt cho tới khi nào nước nguội, vớt hạt ra rửa sạch bằng nước lã. Nếu lượng nước gấp 5 lần lượng hạt thì chỉ ngâm hạt trong thời gian 30 giây đến một phút, sau đó vớt ra ngâm vào nước lã 12 giờ (một phần hạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Gieo hạt vào bầu - Trước khi gieo phải tưới đủ ẩm cho bầu (0,5 - 1lít/1m 2 ). - Dùng dụng cụ chuyên dùng (dao, que nhọn...) chọc lỗ vào bầu sau khoảng 1-1,5cm rồi gieo hạt vào, dùng tay gạt đất vào lỗ và ém nhẹ, 1 bầu gieo 1 hạt. - Gieo xong phải tưới nước ngay, bằng ô-doa có gương sen lỗ nhỏ, hoặc bình bơm thuốc trừ sâu đã rửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chăm sóc cây con - Hàng ngày tưới 1-2 lần để giữ ẩm cho cây con, lượng nước tưới 1-2lít/1m 2 thời gian đầu, sau đó tăng dần lên 2-3lít/1m 2 (tùy điều kiện thời tiết), tưới vào sáng sớm và chiều râm mát. - Làm cỏ phá váng 15-20 ngày một lần, kết hợp với các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chuẩn bị trước khi xuất vườn ươm cây con - Trước khi trồng 15-20 ngày, phải hãm cây và ngừng hẳn chăm sóc. - Tưới đủ ẩm cho cây con trước lúc trồng 1-2 ngày để dễ bứng, tránh vỡ bầu. - Trường hợp cây đã đủ tiêu chuẩn trồng, nhưng vì lý do nào đó (thời tiết, chuẩn bị đất, tổ chức sản xuất...) chưa trồng được, thì tiến hành đảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chuẩn cây con đem trồng - Tuổi cây con = 2,5 - 3 tháng. - Chiều cao (H) = 20 - 35cm. - Đường kính (D) = 2 - 3mm. - Cây sinh trưởng tốt, phát triển cân đối, không bị cong queo, sâu bệnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRỒNG RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý thực bì - Những nơi thực bì thưa, xấu, không cản trở cho việc làm đất, có thể không cần xử lý thực bì. Nếu thực bì là cỏ tranh, tế guột, dùng phương pháp phát đốt toàn diện. - Nếu thực bì là cây bụi cao, có thể phát đốt toàn diện, hoặc theo băng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Làm đất bằng thủ công Cuốc băng theo đường đồng mực, tạo thành bậc thang lúc đầu tạo băng rộng 0,60 - 0,80m, sau tiếp tục tạo băng rộng 1m trong quá trình chăm sóc. - Kích thước hố: 30cm x 30cm x 30cm. Có điều kiện thì cuốc: 40cm x 40cm x 40cm. - Lấp hố trước khi trồng 15-20 ngày. Dùng lớp đất mặt trộn đều với đất quanh hố, lấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Làm đất bằng cơ giới Nơi có điều kiện thì làm đất bằng cơ giới: - Cày toàn diện, cày theo băng. - Cày ngầm sâu 0,50m - 0,60m. Cày trước khi trồng ít nhất 15-20 ngày. Cuốc hố trên băng cày với kích thước 20cm x 20cm x 20cm. Có thể cuốc hố trước, hoặc vừa cuốc vừa trồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bón lót. Nếu có điều kiện thì bón lót, bằng phân chuồng. Số lượng bón: 0,500kg/1hố. Nếu bón phân vô cơ: 0,05kg/1 hố. Bón vào thời gian lấp hố trước khi trồng 7-10 ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trồng rừng 1. Thời vụ Trồng vào vụ xuân, xuân hè, từ giữa tháng 3 đến giữa tháng 5. Chủ yếu là tháng 3, 4. - Riêng đối với các vùng có mùa đông rét đậm kéo dài cho phép trồng thêm vụ trồng phụ vào mùa thu. 2. Mật độ trồng - Trồng thuần loại: 2500cây/1 ha. - Trồng hỗn giao (là cây hỗ trợ) cây Keo chiếm 1/3 - 1/4 so với tổng số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CHĂM SÓC, QUẢN LÝ, BẢO VỆ RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trồng dặm Sau khi trồng 2-3 tuần và sau 3 tháng đầu tiến hành kiểm tra tỷ lệ sống, trồng dặm kịp thời những cây bị chết. - Để đảm bảo tỷ lệ sống cao và cây phát triển đồng đều, khi dặm phải tuyển chọn cây con có tiêu chuẩn tốt nhất và trồng vào những ngày thời tiết thuận lợi nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chăm sóc rừng và bón phân - Chăm sóc từ 2 đến 3 năm. - Mỗi năm từ 2 đến 3 lần. + Nội dung kỹ thuật chăm sóc - Cuốc xới nhặt cỏ quanh gốc - Cuốc sâu 8-10 cm vun vào gốc cây với đường kính 0,8cm - 1m. - Phát thực bì xâm lấn, cắt sát gốc và gỡ hết dây leo. - Kết hợp san băng theo đường đồng mực, lần đầu san băng rộng 0,60m, các l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nghiệm thu Ngoài nhiệm vụ nghiệm thu công việc hàng ngày, nghiệm thu theo công đoạn sản xuất (sản phẩm dở dang), phải nghiệm thu theo giai đoạn (giai đoạn 3 năm, hoặc 5 năm). - Nội dung nghiệm thu: đánh giá diện tích thành rừng, khối lượng gỗ cây đứng, tổng số cây... thể hiện trên 3 tiêu chuẩn: + Diện tích thực trồng, diện tíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bảo vệ - Có biện pháp phòng chống cháy, sâu bệnh hại rừng. - Cấm thả trâu bò trong 2 năm đầu. - Cấm người vào rừng chặt phá. - Thường xuyên có người tuần tra, canh gác, trông nom, bảo vệ rừng, kịp thời phát hiện những tác nhân phá hoại để ngăn ngừa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tỉa thưa nuôi dưỡng - Sau 3 năm (hết thời kỳ chăm sóc), tiến hành tỉa thưa, theo quy trình tỉa thưa nuôi dưỡng rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xây dựng hồ sơ lý lịch rừng và lưu trữ - Các cơ sở sản xuất đều phải xây dựng hồ sơ lý lịch rừng trồng bao gồm: + Tài liệu thiết kế rừng. + Tài liệu thi công. + Tài liệu nghiệm thu sản phẩm qua mỗi công đoạn và giai đoạn sản xuất. + Tài liệu theo dõi quá trình sinh trưởng và phát triển của rừng (từ khâu hạt giống đến sản phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy phạm này áp dụng cho tất cả các đơn vị sản xuất, gây trồng rừng keo lá to thuộc 4 tỉnh vùng PAM-3352 và những tỉnh có điều kiện đất đai và khí hậu tương tự. Căn cứ vào yêu cầu nội dung, nhiệm vụ và mục đích sản xuất, từng cơ sở xây dựng quy trình kỹ thuật cụ thể cho đơn vị mình, nhưng không được trái với những điều quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Quy phạm này có hiệu lực từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy phạm này đều bãi bỏ... Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và định mức lao động Cho bạch đàn trắng (E.camaldulensis) và keo lá to (Acacia mangium) Loài cây Đơn vị Loài cây Ghi chú Chỉ tiêu định mức tính Bạch đàn trắng Keo lá to 1 2 3 4 5 I. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT -...

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang Quy định phân cấp và trách nhiệm quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Bắ...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Quy phạm này có hiệu lực từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy phạm này đều bãi bỏ...
  • Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và định mức lao động
  • Cho bạch đàn trắng (E.camaldulensis) và keo lá to (Acacia mangium)