Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet.

Open section

Tiêu đề

Về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet. Right: Về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet".

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Nghị định này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam đều phải tuân theo Nghị định này. 2. Trong trường hợp các điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc tham g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này điều chỉnh việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam. Mọi tổ chức, cá nhân trong nước
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam đều phải tuân theo Nghị định này.
  • 2. Trong trường hợp các điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Internet là một hệ thống thông tin được kết nối với nhau bởi giao thức truyền thông Internet (IP) và sử dụng một hệ thống địa chỉ thống nhất trên phạm vi toàn cầu để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Ở Việt Nam, Internet là một bộ phận quan trọng thuộc cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, được bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Internet là một hệ thống thông tin được kết nối với nhau bởi giao thức truyền thông Internet (IP) và sử dụng một hệ thống địa chỉ thống nhất trên phạm vi toàn cầu để cung cấp các dịch vụ và ứng dụn...
  • Ở Việt Nam, Internet là một bộ phận quan trọng thuộc cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia, được bảo vệ theo pháp luật Việt Nam, không ai được xâm phạm.
  • Bảo đảm an toàn, an ninh cho các hệ thống thiết bị và thông tin trên Internet là trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, mọi tổ chức và cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng, thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động Internet tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet (Ban hành theo Quyết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc phát triển Internet ở Việt Nam được thực hiện theo các nguyên tắc: 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức, thuần phong mỹ tục. 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc phát triển Internet ở Việt Nam được thực hiện theo các nguyên tắc:
  • 1. Năng lực quản lý phải theo kịp với yêu cầu phát triển, đồng thời phải có biện pháp đồng bộ để ngăn chặn những hành vi lợi dụng Internet gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia và vi phạm đạo đức, thu...
  • 2. Phát triển Internet với đầy đủ các dịch vụ có chất lượng cao và giá cước hợp lý nhằm đáp ứng yêu cầu phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng, thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông
  • các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động Internet tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Bản Quy định này điều chỉnh việc quản lý và sử dụng tài nguyên Internet đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Việc mã hoá và giải mã thông tin trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về cơ yếu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Việc mã hoá và giải mã thông tin trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về cơ yếu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • Bản Quy định này điều chỉnh việc quản lý và sử dụng tài nguyên Internet đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực Internet tại Việt Nam.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2: Tài nguyên Internet. Tài nguyên Internet là một phần của tài nguyên thông tin quốc gia, đóng vai trò quan trọng đối với các hoạt động Internet phải được quản lý, khai thác, sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả. Nghiêm cấm sử dụng tài nguyên Internet vào mục đích chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, gây rối an...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Dịch vụ Internet bao gồm dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ kết nối Internet và dịch vụ ứng dụng Internet. 1. Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng khả năng truy nhập đến Internet. 2. Dịch vụ kết nối Internet là dịch vụ cung cấp cho các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet khả năng kết nối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Dịch vụ Internet bao gồm dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ kết nối Internet và dịch vụ ứng dụng Internet.
  • 1. Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng khả năng truy nhập đến Internet.
  • 2. Dịch vụ kết nối Internet là dịch vụ cung cấp cho các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet khả năng kết nối với nhau và với Internet quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Tài nguyên Internet.
  • Tài nguyên Internet là một phần của tài nguyên thông tin quốc gia, đóng vai trò quan trọng đối với các hoạt động Internet phải được quản lý, khai thác, sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả.
  • Nghiêm cấm sử dụng tài nguyên Internet vào mục đích chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, gây rối an ninh, kinh tế, trật tự, an toàn xã hội, vi phạm thuần phong mỹ tục của dân tộc.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3: Cơ quan quản lý tài nguyên Internet. Trung tâm Internet Việt Nam (VNNIC) là đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý, phân bổ, giám sát và thúc đẩy việc sử dụng tài nguyên Internet ở Việt Nam.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet bao gồm: 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet bao gồm:
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet.
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định về quản lý dịch vụ truy nhập Internet do Tổng cục Bưu điện ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Cơ quan quản lý tài nguyên Internet.
  • Trung tâm Internet Việt Nam (VNNIC) là đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông thực hiện chức năng quản lý, phân bổ, giám sát và thúc đẩy việc sử dụng tài nguyên Internet ở Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các thuật ngữ. Các thuật ngữ sử dụng trong bản Quy định này được hiểu như sau: 1. Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống các tên và số dùng cho Internet được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu. Tài nguyên Internet bao gồm: - Tên miền (DN); - Địa chỉ Internet hay còn gọi là địa chỉ IP (IPv4, IPv6); - Số hiệu mạng (ASN); - Số...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ưu tiên bố trí vốn đầu tư và có cơ chế hỗ trợ tài chính đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet cho các cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo, y tế, phát triển công nghiệp phần mềm và các cơ quan Đảng, Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ưu tiên bố trí vốn đầu tư và có cơ chế hỗ trợ tài chính đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet cho các cơ quan, tổ chức nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo, y tế, phát triển công nghi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Các thuật ngữ.
  • Các thuật ngữ sử dụng trong bản Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống các tên và số dùng cho Internet được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu. Tài nguyên Internet bao gồm:
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2:

Chương 2: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Internet Việt Nam. 1. Tham gia đại diện chính thức về Internet của Việt Nam, tham gia các hoạt động của các tổ chức Internet quốc tế liên quan đến tài nguyên mạng Internet. Phối hợp, hợp tác với các tổ chức quốc tế để khai thác dự phòng hệ thống máy chủ tên miền (DNS) cho tên miền quốc gia .VN. Đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Có chính sách khuyến khích tăng cường đưa thông tin tiếng Việt, đặc biệt là thông tin về đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước lên Internet. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân thông qua Internet giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Có chính sách khuyến khích tăng cường đưa thông tin tiếng Việt, đặc biệt là thông tin về đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước lên Internet.
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân thông qua Internet giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Internet Việt Nam.
  • Tham gia đại diện chính thức về Internet của Việt Nam, tham gia các hoạt động của các tổ chức Internet quốc tế liên quan đến tài nguyên mạng Internet.
  • Phối hợp, hợp tác với các tổ chức quốc tế để khai thác dự phòng hệ thống máy chủ tên miền (DNS) cho tên miền quốc gia .VN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet. 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài tham gia hoạt động Internet đều được quyền đăng ký sử dụng tên miền cấp 3 sau tên miền cấp 2 dưới tên miền quốc gia .VN và có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh cho hệ thống thiết bị và...

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định tương ứng của Luật Báo chí, Luật Xuất bản, Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ và quản lý thông tin trên Internet. 2. Tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tin đưa vào lưu trữ, truyền đi và nhận đến trên Internet phải tuân thủ các quy định tương ứng của Luật Báo chí, Luật Xuất bản, Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật v...
  • 2. Tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về những nội dung thông tin do mình đưa vào lưu trữ, truyền đi trên Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet.
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài tham gia hoạt động Internet đều được quyền đăng ký sử dụng tên miền cấp 3 sau tên miền cấp 2 dưới tên miền quốc gia .VN và có trách nhiệm bả...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu thiết lập mạng kết nối với Internet được quyền đăng ký sử dụng địa chỉ IP và số hiệu mạng.
similar-content Similarity 0.82 expanded

Chương 3:

Chương 3: TÊN MIỀN

Open section

Chương II

Chương II THIẾT LẬP HỆ THỐNG THIẾT BỊ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • THIẾT LẬP HỆ THỐNG THIẾT BỊ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Tên miền cấp cao nhất (TLD) 1. Tên miền Việt Nam .VN là tên miền quốc gia ở cấp cao nhất (ccTLD) theo cấu trúc mã quốc gia ISO3166 chung của thế giới, được quy định cho các máy chủ Internet đăng ký tại Việt Nam. 2. Số cấp tên miền tối đa, kể cả tên miền cấp cao nhất .VN được quy định là 5 cấp và đảm bảo sự duy nhất của tên miền...

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1. Các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn người sử dụng dịch vụ Internet trong việc khai thác, sử dụng các thông tin trên Internet theo đúng pháp luật, đồng thời ngăn chặn các hành vi bị cấm tại Điều 11 của Nghị định n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục, hướng dẫn người sử dụng dịch vụ Internet trong việc khai...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng Internet có trách nhiệm tuân thủ pháp luật về Internet để khai thác, sử dụng Internet một cách có hiệu quả và lành mạnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Tên miền cấp cao nhất (TLD)
  • 1. Tên miền Việt Nam .VN là tên miền quốc gia ở cấp cao nhất (ccTLD) theo cấu trúc mã quốc gia ISO3166 chung của thế giới, được quy định cho các máy chủ Internet đăng ký tại Việt Nam.
  • 2. Số cấp tên miền tối đa, kể cả tên miền cấp cao nhất .VN được quy định là 5 cấp và đảm bảo sự duy nhất của tên miền trong phạm vi tên miền cấp đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Tên miền cấp 2 (SLD) 1. Tên miền cấp 2 chung (gSLD) là các tên miền Internet phân theo lĩnh vực, gồm các tên miền sau đây: 1.1. COM.VN: Danh cho tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động thương mại. 1.2. BIZ.VN: Dành cho các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh, tương đương với với COM.VN. 1.3. EDU.VN: Dành cho các cơ quan,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bí mật đối với các thông tin riêng trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật. Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bí mật đối với các thông tin riêng trên Internet của tổ chức, cá nhân được bảo đảm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật.
  • Việc kiểm soát thông tin trên Internet phải do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Tên miền cấp 2 (SLD)
  • 1. Tên miền cấp 2 chung (gSLD) là các tên miền Internet phân theo lĩnh vực, gồm các tên miền sau đây:
  • 1.1. COM.VN: Danh cho tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động thương mại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Nguyên tắc đăng ký tên miền 1. Những nguyên tắc chung 1.1. Khuyến khích sử dụng rộng rãi tên miền dưới tên miền quốc gia .VN. Ưu tiên những tên miền trực tiếp tham gia hoạt động, kinh doanh tại Việt Nam. 1.2. Tên miền là do tổ chức, cá nhân tự chọn, tuân theo quy định của pháp luật hiện hành, phù hợp với các quy định về sở hữu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet. Đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ, nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ Internet.
  • Đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có quyền từ chối cung cấp dịch vụ, nếu tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ vi phạm pháp luật về Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Nguyên tắc đăng ký tên miền
  • 1. Những nguyên tắc chung
  • 1.1. Khuyến khích sử dụng rộng rãi tên miền dưới tên miền quốc gia .VN. Ưu tiên những tên miền trực tiếp tham gia hoạt động, kinh doanh tại Việt Nam.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10: Thủ tục đăng ký, sử dụng tên miền. 1. Hồ sơ gửi cho trung tâm Internet Việt Nam bao gồm: - Đơn xin "Đăng ký tên miền": theo mẫu do Trung tâm Internet Việt Nam quy định. - Quyết định thành lập hoặc giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép mở văn phòng đại diện đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp; hoặc chứng minh thư n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị và cản trở việc cung cấp, sử dụng các dịch vụ Internet. 2. Đánh cắp và sử dụng trái phép mật khẩu, khoá mật mã và thông tin riêng trên Internet của các tổ chức, cá nhân. 3. Lợi dụng Internet để chống lại nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây rối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
  • 1. Gây rối, phá hoại hệ thống thiết bị và cản trở việc cung cấp, sử dụng các dịch vụ Internet.
  • 2. Đánh cắp và sử dụng trái phép mật khẩu, khoá mật mã và thông tin riêng trên Internet của các tổ chức, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Thủ tục đăng ký, sử dụng tên miền.
  • 1. Hồ sơ gửi cho trung tâm Internet Việt Nam bao gồm:
  • - Đơn xin "Đăng ký tên miền": theo mẫu do Trung tâm Internet Việt Nam quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11: Lưu giữ tên miền. 1. Tên miền phải được khai báo và lữu giữ trên một máy chủ có năng lực bảo đảm an toàn thông tin. Việc lưu giữ tên miền trên máy chủ nào tuỳ thuộc vào khả năng và sự lựa chọn của tổ chức, cá nhân đăng ký. 2. Việc trao đổi thông tin trong quá trình sử dụng tên miền, bảo trì tên miền được thực hiện bằng các hìn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet (ICP) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Bộ Văn hóa - Thông tin cấp giấy phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet. Các đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định về phát hành báo chí, phát hành xuất bản phẩm trên Intern...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet (ICP) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Bộ Văn hóa
  • Thông tin cấp giấy phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet. Các đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định về phát hành báo chí, phát...
  • Thông tin ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Lưu giữ tên miền.
  • 1. Tên miền phải được khai báo và lữu giữ trên một máy chủ có năng lực bảo đảm an toàn thông tin. Việc lưu giữ tên miền trên máy chủ nào tuỳ thuộc vào khả năng và sự lựa chọn của tổ chức, cá nhân đ...
  • 2. Việc trao đổi thông tin trong quá trình sử dụng tên miền, bảo trì tên miền được thực hiện bằng các hình thức như gửi văn bản, giao diện web hoặc bằng thư điện tử.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12: Thay đổi tên miền. Thay đổi tên miền bao gồm: 1. Thay đổi hoàn toàn tên miền là đăng ký một tên miền mới theo thủ tục đăng ký, sử dụng tên miền quy định tại Điều 10 bản Qui định này. Trong trường hợp này tên miền cũ sẽ bị huỷ bỏ. 2. Thay đổi các thông tin liên quan đến sự hoạt động và quản lý của tên miền như các thông số kỹ t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đơn vị cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng (ISP dùng riêng) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng với các điều kiện sau: 1. Không nhằm mục đích kinh doanh dịch vụ truy nhập Internet. 2. Đối tượng sử dụng dịch vụ Internet là thành viên củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đơn vị cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng (ISP dùng riêng) là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được Tổng cục Bưu điện cấp giấy phép cung cấp dịch vụ truy nhập Internet dùng riêng...
  • 1. Không nhằm mục đích kinh doanh dịch vụ truy nhập Internet.
  • Đối tượng sử dụng dịch vụ Internet là thành viên của hai hay nhiều cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có cùng chung tính chất hoạt động hay mục đích công việc và được liên kết với nhau thông qua điều l...
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Thay đổi tên miền.
  • Thay đổi tên miền bao gồm:
  • 1. Thay đổi hoàn toàn tên miền là đăng ký một tên miền mới theo thủ tục đăng ký, sử dụng tên miền quy định tại Điều 10 bản Qui định này. Trong trường hợp này tên miền cũ sẽ bị huỷ bỏ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13: Tạm ngừng, huỷ bỏ tên miền 1. Huỷ bỏ tên miền trong các trường hợp sau: 1.1. Tên miền được huỷ bỏ nếu nhận được yêu cầu bằng văn bản hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân đăng ký. 1.2. Vi phạm pháp luật theo văn bản kết luận của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 1.3. Tên miền sẽ bị huỷ bỏ sau 30 ngày kể từ khi tạm ngừng mà...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài muốn cung cấp dịch vụ Internet ở Việt Nam, ngoài việc chấp hành các quy định tại Nghị định này, phải tuân theo các quy định của các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia và các quy định của pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài muốn cung cấp dịch vụ Internet ở Việt Nam, ngoài việc chấp hành các quy định tại Nghị định này, phải tuân theo các quy định của các điều ước quốc tế mà Việ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13: Tạm ngừng, huỷ bỏ tên miền
  • 1. Huỷ bỏ tên miền trong các trường hợp sau:
  • 1.1. Tên miền được huỷ bỏ nếu nhận được yêu cầu bằng văn bản hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân đăng ký.
similar-content Similarity 0.82 expanded

Chương 4:

Chương 4: ĐỊA CHỈ IP

Open section

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • KHIẾU NẠI, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14

Điều 14: Nguyên tắc cấp phát và sử dụng địa chỉ IP. 1. Địa chỉ IP cấp phát phải đảm bảo: 1.1. Tính duy nhất và tính có đăng ký trên mạng Internet. 1.2. Tạo khả năng dễ dàng cho việc định tuyến. 1.3. Tiết kiệm, công bằng. 2. Địa chỉ IP được cấp phát cho nhu cầu sử dụng thực tế đồng thời có xem xét tới một số thông tin dự báo về phát tri...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển Internet tại Việt Nam, Tổng cục Bưu điện quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ truy nhập và dịch vụ kết nối Internet; Bộ Văn hoá - Thông tin quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet; các Bộ, ngành theo lĩnh vực quản lý nhà nước chuyên n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển Internet tại Việt Nam, Tổng cục Bưu điện quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ truy nhập và dịch vụ kết nối Internet
  • Thông tin quy định thủ tục, điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ thông tin Internet
  • các Bộ, ngành theo lĩnh vực quản lý nhà nước chuyên ngành quy định điều kiện cung cấp các dịch vụ ứng dụng Internet khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 14: Nguyên tắc cấp phát và sử dụng địa chỉ IP.
  • 1. Địa chỉ IP cấp phát phải đảm bảo:
  • 1.1. Tính duy nhất và tính có đăng ký trên mạng Internet.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15

Điều 15: Thủ tục đăng ký địa chỉ Internet 1. Hồ sơ gửi trung tâm Internet Việt Nam bao gồm: - Đơn xin "Đăng ký Địa chỉ Internet" theo mẫu do Trung tâm Internet Việt Nam quy định. - Quyết định thành lập hoặc giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Địa chỉ nhận hồ sơ Trung tâm Internet Việt Nam 115, Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội hoặc 27...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Sau khi được phép cung cấp dịch vụ Internet theo quy định của pháp luật, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet: 1. Được thiết lập hệ thống thiết bị tại cơ sở và các điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp đầy đủ tất cả các dịch vụ Internet cho người sử dụng dịch vụ ở Việt Nam và ở nước ngoài theo đúng giấy phép hoặc c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Sau khi được phép cung cấp dịch vụ Internet theo quy định của pháp luật, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet:
  • Được thiết lập hệ thống thiết bị tại cơ sở và các điểm phục vụ công cộng của mình để cung cấp đầy đủ tất cả các dịch vụ Internet cho người sử dụng dịch vụ ở Việt Nam và ở nước ngoài theo đúng giấy...
  • Việc cung cấp các dịch vụ Internet cho người sử dụng dịch vụ ở nước ngoài phải tuân thủ pháp luật Việt Nam và pháp luật của nước nơi dịch vụ được cung cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 15: Thủ tục đăng ký địa chỉ Internet
  • 1. Hồ sơ gửi trung tâm Internet Việt Nam bao gồm:
  • - Đơn xin "Đăng ký Địa chỉ Internet" theo mẫu do Trung tâm Internet Việt Nam quy định.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 5:

Chương 5: SỐ HIỆU MẠNG (ASN)

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ INTERNET
Removed / left-side focus
  • SỐ HIỆU MẠNG (ASN)
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16

Điều 16: Nguyên tắc cấp phát và sử dụng số hiệu mạng (ASN) 1. Số hiệu mạng cấp phát phải đảm bảo: 1.1. Tình duy nhất và tính có đăng ký trên mạng Internet. 1.2. Tạo khả năng dễ dàng cho việc định tuyến. 1.3. Tiết kiệm, công bằng. 2. Nhu cầu sử dụng thực tế của các tổ chức. 3. Sử dụng số hiệu mạng vào vùng địa chỉ IP của Việt Nam với ch...

Open section

Điều 19.

Điều 19. 1. Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động theo quy định, được thiết lập hệ thống thiết bị tại cơ sở của mình để trực tiếp tổ chức phát hành hoặc ủy thác cho đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet phát hành báo và xuất bản phẩm trên Internet. 2. Khi phát hành báo, xuất bản phẩm trên Internet, ngoài các quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động theo quy định, được thiết lập hệ thống thiết bị tại cơ sở của mình để trực tiếp tổ chức phát hành hoặc ủy thác cho đơn vị cung cấp dịch vụ thô...
  • Khi phát hành báo, xuất bản phẩm trên Internet, ngoài các quy định về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, cơ quan báo chí, nhà xuất bản và đơn vị cung cấp dịch vụ thông tin Internet có t...
Removed / left-side focus
  • Điều 16: Nguyên tắc cấp phát và sử dụng số hiệu mạng (ASN)
  • 1. Số hiệu mạng cấp phát phải đảm bảo:
  • 1.1. Tình duy nhất và tính có đăng ký trên mạng Internet.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17

Điều 17: Thủ tục đăng ký số hiệu mạng. 1. Hồ sơ gửi cho Trung tâm Internet Việt Nam bao gồm: - Đơn xin "Đăng ký Số hiệu mạng" theo mẫu do Trung tâm Internet Việt Nam quy định. - Quyết định thành lập hoặc giấy phép đăng ký kinh doanh. 2. Địa chỉ nhận hồ sơ: Trung tâm Internet Việt Nam 115, Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội hoặc 27 Ng...

Open section

Điều 21.

Điều 21. 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam sử dụng dịch vụ Internet thông qua việc giao kết hợp đồng với đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet. 2. Hình thức của hợp đồng có thể là văn bản, lời nói hoặc hành vi cụ thể theo quy định của pháp luật. Đối với các loại hợp đồng cung cấp và sử dụng dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam sử dụng dịch vụ Internet thông qua việc giao kết hợp đồng với đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet.
  • Hình thức của hợp đồng có thể là văn bản, lời nói hoặc hành vi cụ thể theo quy định của pháp luật.
  • Đối với các loại hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet mà pháp luật quy định phải được lập thành văn bản thì phải tuân theo các quy định đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 17: Thủ tục đăng ký số hiệu mạng.
  • 1. Hồ sơ gửi cho Trung tâm Internet Việt Nam bao gồm:
  • - Đơn xin "Đăng ký Số hiệu mạng" theo mẫu do Trung tâm Internet Việt Nam quy định.
left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: PHÍ VÀ LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18

Điều 18: Thanh toán phí và lệ phí 1. Các khoản phí và lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính phải được thanh toán cho Trung tâm Interner Việt Nam trước khi tài nguyên Interner được cấp phát và đi vào hoạt động hoặc tiếp tục được duy trì hoạt động trên mạng. 2. Khi tên miền đã được chấp nhận, các loại phí liên quan phải được thanh toán t...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về Internet bao gồm: 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet. 2. Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet. 3. Quản lý việc cấp phép trong hoạt động Internet. 4. Quản lý tiêu chuẩn kỹ thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về Internet bao gồm:
  • 1. Xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch phát triển Internet.
  • 2. Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 18: Thanh toán phí và lệ phí
  • Các khoản phí và lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính phải được thanh toán cho Trung tâm Interner Việt Nam trước khi tài nguyên Interner được cấp phát và đi vào hoạt động hoặc tiếp tục được duy tr...
  • Khi tên miền đã được chấp nhận, các loại phí liên quan phải được thanh toán trong thời hạn tối đa là 20 ngày, sau thời hạn này, tên mièn đó sẽ được tự do cho các chủ thể khác đăng ký.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19

Điều 19: Cơ sở thu phí, lệ phí 1. Mỗi một bản ghi tên miền trong máy chủ tên miền quốc gia được tính là một tên miền để thu phí, lệ phí. 2. Mức phí, lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính về thu phí, lệ phí tài nguyên Interner.

Open section

Điều 29.

Điều 29. 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về Internet trong phạm vi cả nước. Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về Internet theo phân công của Chính phủ quy định tại Nghị định này. 2. Chính phủ giao Tổng cục Bưu điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về Internet trong phạm vi cả nước.
  • Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về Internet theo phân công của Chính phủ quy định...
  • Chính phủ giao Tổng cục Bưu điện chức năng điều hòa, phối hợp công tác quản lý nhà nước về Internet của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực...
Removed / left-side focus
  • Điều 19: Cơ sở thu phí, lệ phí
  • 1. Mỗi một bản ghi tên miền trong máy chủ tên miền quốc gia được tính là một tên miền để thu phí, lệ phí.
  • 2. Mức phí, lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính về thu phí, lệ phí tài nguyên Interner.
left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20: Giải quyết khiếu nại 1. Khi có khiếu nại về việc quản lý và sử dụng tài nguyên Interner, các bên có liên quan có thể gửi văn bản yêu cầu Trung tâm Interner Việt Nam giải quyết. Khi nhận được văn bản yêu cầu, Trung tâm Interner Việt Nam có trách nhiệm xem xét, giải quyết khiếu nại theo qui định hiện hành của pháp luật. Nếu khiế...

Open section

Điều 20.

Điều 20. 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. 2. Đại lý Internet có trách nhiệm: a) Cung cấp dịch vụ cho người sử dụng dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ ứng dụng Internet cho người sử d...
  • 2. Đại lý Internet có trách nhiệm:
  • a) Cung cấp dịch vụ cho người sử dụng dịch vụ theo đúng các quy định về loại hình, chất lượng và giá, cước dịch vụ đã thoả thuận trong hợp đồng đại lý ký với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 20: Giải quyết khiếu nại
  • Khi có khiếu nại về việc quản lý và sử dụng tài nguyên Interner, các bên có liên quan có thể gửi văn bản yêu cầu Trung tâm Interner Việt Nam giải quyết.
  • Khi nhận được văn bản yêu cầu, Trung tâm Interner Việt Nam có trách nhiệm xem xét, giải quyết khiếu nại theo qui định hiện hành của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21

Điều 21: Xử lý vi phạm 1. Mọi vi phạm "Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Interner" sẽ bị xử phạt theo Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng Interner và các quy định khác của pháp luật. 2. Trung tâm Interner Việt Nam có trách nhiệm phối hợp với Thanh tra chuyên ngành Bư...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Người sử dụng dịch vụ Internet: 1. Được sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống thiết bị tại địa điểm mà mình được toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trong nước bằng phương thức kết nối trực tiếp qua kênh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Người sử dụng dịch vụ Internet:
  • Được sử dụng các thiết bị truy nhập Internet di động hoặc tự lắp đặt hệ thống thiết bị tại địa điểm mà mình được toàn quyền sử dụng theo quy định của pháp luật để truy nhập đến các đơn vị, doanh ng...
  • 2. Được sử dụng tất cả các dịch vụ ứng dụng Internet của các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ ứng dụng Internet trong nước và ở nước ngoài, trừ các dịch vụ bị cấm hoặc chưa được phép sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 21: Xử lý vi phạm
  • Mọi vi phạm "Quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Interner" sẽ bị xử phạt theo Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng Interner và các...
  • 2. Trung tâm Interner Việt Nam có trách nhiệm phối hợp với Thanh tra chuyên ngành Bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trong việc thanh tra, kiểm tra và xử lý các vi phạm về tài nguyên Inte...
left-only unmatched

Chương 8:

Chương 8: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22

Điều 22: Điều khoản thi hành 1. Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, mọi quy định trước đây trái với bản Quy định này đều bãi bỏ. 2. Các đối tượng quy định tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện đúng theo các điều khoản của Quy định này. 3. Trung tâm Interner Việt Nam chịu trách nhiệm: 3.1. Hướng dẫn, kiểm tra, n...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống các tên và số dùng cho Internet, được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu. Ở Việt Nam, tài nguyên Internet là một phần của tài nguyên thông tin quốc gia cần được quản lý, quy hoạch và sử dụng có hiệu quả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống các tên và số dùng cho Internet, được ấn định thống nhất trên phạm vi toàn cầu.
  • Ở Việt Nam, tài nguyên Internet là một phần của tài nguyên thông tin quốc gia cần được quản lý, quy hoạch và sử dụng có hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 22: Điều khoản thi hành
  • 1. Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo, mọi quy định trước đây trái với bản Quy định này đều bãi bỏ.
  • 2. Các đối tượng quy định tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện đúng theo các điều khoản của Quy định này.

Only in the right document

Điều 24. Điều 24. Nhà nước có chính sách quản lý phù hợp nhằm tạo điều kiện cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập, dịch vụ kết nối Internet từng bước giảm giá, cước các dịch vụ truy nhập, dịch vụ kết nối Internet đến mức bằng hoặc thấp hơn bình quân của các nước trong khu vực, nhằm phổ cập nhanh Internet ở Việt Nam và nâng cao năng lự...
Điều 25. Điều 25. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hệ thống thiết bị, cung cấp các dịch vụ Internet và sử dụng tài nguyên Internet có trách nhiệm nộp thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật. Việc ưu đãi về thuế được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 26. Điều 26. Để bảo đảm quyền lợi của người sử dụng dịch vụ, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm: 1. Đăng ký và công bố chỉ tiêu chất lượng dịch vụ theo các quy định về quản lý chất lượng dịch vụ của Nhà nước. 2. Bảo đảm cung cấp dịch vụ cho người sử dụng theo đúng tiêu chuẩn đã đăng ký và công bố. 3. Báo cáo và chịu...
Điều 27. Điều 27. Việc kết nối Internet được thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Việc thiết lập và sử dụng các đường truyền viễn thông kết nối các hệ thống thiết bị của các đơn vị, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet với nhau và với mạng viễn thông công cộng phải tuân theo các quy định về viễn thông. 2. Các doanh nghiệp cung cấp dịch v...
Điều 30. Điều 30. Tổng cục Bưu điện thực hiện quản lý nhà nước đối với việc thiết lập hệ thống thiết bị, cung cấp và sử dụng dịch vụ truy nhập, dịch vụ kết nối Internet, bao gồm: 1. Xây dựng chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet. 2. Ban hành và hướng dẫn thực hiện các quy định về cấp phép và quản lý dịch vụ truy nhập, dịch vụ...
Điều 31. Điều 31. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thực hiện quản lý nhà nước việc nghiên cứu ứng dụng và phát triển các công nghệ tiên tiến trong các hoạt động Internet.
Điều 32. Điều 32. Bộ Văn hóa - Thông tin thực hiện quản lý nhà nước đối với thông tin trên Internet, bao gồm: 1. Ban hành và hướng dẫn thực hiện các qui định về quản lý thông tin trên Internet. 2. Ban hành và hướng dẫn thực hiện các qui định về cấp phép và quản lý đối với việc phát hành báo chí, xuất bản phẩm trên Internet; các quy định về quản...
Điều 33. Điều 33. Bộ Công an thực hiện quản lý nhà nước đối với việc bảo đảm an ninh trong hoạt động Internet, bao gồm: 1. Thực hiện các biện pháp nghiệp vụ đảm bảo an ninh quốc gia đối với hoạt động Internet. 2. Xây dựng và tổ chức thực hiện các biện pháp kỹ thuật để quản lý an ninh thông tin trên Internet theo quy định của pháp luật, trên cơ...