Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 35
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cán bộ thương mại Trung ương.

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Khoản 10, Điều 3 của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Khoản 10, Điều 3 của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cán bộ thương mại Trung ương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cán bộ thương mại Trung ương

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 10, Điều 3 của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: “10. Giá đất áp dụng tại các Khu, Cụm công nghiệp chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng: a) Giá đất áp dụng tại Khu công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 10, Điều 3 của Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh, cụ th...
  • “10. Giá đất áp dụng tại các Khu, Cụm công nghiệp chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng:
  • a) Giá đất áp dụng tại Khu công nghiệp Hoà Phú - thành phố Buôn Ma Thuột; Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thành phố Buôn Ma Thuột: 240.000 đồng/m 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Cán bộ thương mại Trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ điều chỉnh và xác định đơn giá thuê đất chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng cho các doanh nghiệp đầu tư vào các Khu, Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng theo tỷ lệ (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp của Quy định tỷ lệ (%) để xác định đơn giá thuê đất; đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá đất tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ điều chỉnh và xác định đơn giá thuê đất chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng cho các doanh nghiệp đầu tư vào các Khu, Cụm...
  • đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
  • đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Hiệu trưởng Trường Cán bộ thương mại Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của Trường Cán bộ thương mại Trung ương (Ban hành theo Quyết định số 623/2003/QĐ-BTM ngày 27/5/2003 của Bộ trưở...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Hiệu trưởng Trường Cán bộ thương mại Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Tổ chức và hoạt động của Trường Cán bộ thương mại Trung ương
  • (Ban hành theo Quyết định số 623/2003/QĐ-BTM ngày 27/5/2003 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)
left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Trường Cán bộ thương mại Trung ương - tên giao dịch bằng tiếng Anh National Advanced Training Institute (NATI), là đơn vị trực thuộc Bộ Thương mại, được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 402/TM-TCCB ngày 18 tháng 4 năm 1994 và Quyết định số 898/2002/QĐ-BTM ngày 29 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Thương mại. Trường nằm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trường Cán bộ thương mại Trung ương là đơn vị sự nghiệp giáo dục, khoa học công nghệ có thu, tự bảo đảm một phần kinh phí hoạt động thường xuyên; hoạt động trên phạm vi cả nước trong lĩnh vực đào tạo, bồi dưỡng, nghiên cứu khoa học và công nghệ về tổ chức, quản lý và các nghiệp vụ của ngành thương mại. Trường có tư cách pháp nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trường Cán bộ thương mại Trung ương có trụ sở chính đặt tại thôn Đông Thiên, xã Vĩnh Tuy, huyện Thanh Trì, Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TRƯỜNG CÁN BỘ THƯƠNG MẠI TRUNG ƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trường Cán bộ thương mại Trung ương có các nhiệm vụ sau đây: 1. Đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng cán bộ quản lý nhà nước về thương mại, kỹ năng quản lý và kinh doanh, cập nhật kiến thức về kinh tế thương mại; 2. Tổ chức các hoạt động nghiên cứu khoa học, tư vấn, dịch vụ, sản xuất và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trường được chủ động tổ chức thực hiện nhiệm vụ, xây dựng và ban hành quy chế, quy định cụ thể phù hợp với đặc điểm hoạt động của trường và theo quy định hiện hành của Nhà nước và Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: TỔ CHỨC CỦA TRƯỜNG CÁN BỘ THƯƠNG MẠI TRUNG ƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ cấu tổ chức của trường gồm: 1. Ban Giám hiệu: Hiệu trưởng và các Phó Hiệu trưởng; 2. Các phòng chức năng; 3. Các khoa, các tổ bộ môn; 4. Các trung tâm; 5. Các lớp học.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu trưởng do Bộ trưởng Bộ Thương mại bổ nhiệm, miễn nhiệm. Hiệu trưởng chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về toàn bộ hoạt động của trường. Giúp việc cho Hiệu trưởng có các Phó Hiệu trưởng. Các Phó Hiệu trưởng do Hiệu trưởng đề nghị Bộ trưởng Bộ Thương mại ra quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các phòng, trung tâm của trường gồm: 1. Phòng Tổng hợp; 2. Phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng; 3. Phòng Hợp tác quốc tế và quản lý khoa học; 4. Phòng Tài chính - kế toán; 5. Phòng Tư liệu - thiết bị; 6. Các Trung tâm (sẽ được thành lập và có quy định sau).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các phòng, trung tâm thuộc Trường chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Hiệu trưởng. Mỗi phòng, trung tâm có một trưởng phòng, giám đốc trung tâm. Giúp việc cho trưởng phòng, giám đốc có các phó trưởng phòng, phó giám đốc. Các trưởng phòng, phó trưởng phòng, giám đốc, phó giám đốc do Hiệu trưởng bổ nhiệm và bãi miễn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các khoa, tổ bộ môn được thành lập theo ngành chuyên môn và đặt dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Hiệu trưởng. Mỗi khoa có chủ nhiệm, phó chủ nhiệm. Mỗi tổ bộ môn có tổ trưởng và phó tổ trưởng. Các chủ nhiệm và các phó chủ nhiệm khoa, tổ trưởng và phó tổ trưởng bộ môn do Hiệu trưởng bổ nhiệm và miễn nhiệm. Trước mắt triển khai các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các lớp học được tổ chức theo khối sau đây: 1. Khối cán bộ, công chức của Bộ; 2. Khối công chức các Sở Thương mại; 3. Khối các doanh nghiệp; 4. Khối đào tạo nghề bậc cao và đặc thù thương mại. Các lớp đặt dưới sự chỉ đạo của Hiệu trưởng. Mỗi lớp học có một ban cán sự lớp do tập thể lớp bầu ra. Hiệu trưởng ra quyết định công nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và số lượng biên chế cán bộ công chức, giáo viên cụ thể của các tổ chức thuộc Trường do Hiệu trưởng quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA HIỆU TRƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu trưởng Trường Cán bộ thương mại Trung ương có những nhiệm vụ sau đây: 1. Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng dài hạn hàng năm và những chủ trương công tác nhằm thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ của trường và những nhiệm vụ do Bộ trưởng Bộ Thương mại giao; 2. Tổ chức và chỉ đạo việc triển khai thực hiện các kế hoạch đào t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu trưởng Trường Cán bộ thương mại Trung ương có các quyền hạn sau đây: 1. Quyết định các chủ trương, biện pháp, tổ chức hoạt động của trường; 2. Ban hành các quy định trong phạm vi trường để tổ chức chỉ đạo công tác đào tạo, bồi dưỡng và quản lý trường; 3. Quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các Phó Hiệu trưởng là người giúp việc cho Hiệu trưởng, phụ trách từng mặt công tác cụ thể do Hiệu trưởng phân công và chịu trách nhiệm trước Hiệu trưởng những phần việc được giao. Khi Hiệu trưởng đi công tác vắng, một Phó Hiệu trưởng sẽ được phân công thay mặt giải quyết công việc của trường và chịu trách nhiệm trước Hiệu trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: CÁC HỘI ĐỒNG CỦA TRƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trường Cán bộ thương mại Trung ương có các Hội đồng hoạt động tư vấn cho Hiệu trưởng về phương hướng và những chủ trương công tác lớn của trường theo từng lĩnh vực công tác theo từng thời gian nhằm thực hiện tốt mọi hoạt động của trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trường Cán bộ thương mại Trung ương có các Hội đồng sau đây: 1. Hội đồng khoa học 2. Hội đồng sư phạm; 3. Hội đồng thi tốt nghiệp; 4. Hội đồng thi đua - khen thưởng; 5. Hội đồng tuyển sinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA CÁC TỔ CHỨC CỦA TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các phòng, trung tâm, khoa, tổ bộ môn hoạt động trên cơ sở các quy định tại Quy chế này và cụ thể hóa các hoạt động của mình bằng các quy chế riêng do Hiệu trưởng quy định nhằm đảm bảo sự chủ động tối đa trong công tác chuyên môn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các phòng, trung tâm, khoa, tổ bộ môn có trách nhiệm phối hợp thực hiện các công việc theo Chức năng và các kế hoạch đã được Ban Giám hiệu phân công hoặc phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: CÔNG TÁC TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trường được cấp kinh phí thường xuyên cho hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, khoa học và công nghệ, các chương trình mục tiêu đầu tư xây dựng cơ bản và các kinh phí khác theo chế độ hiện hành đối với đơn vị sự nghiệp có thu. Việc mở sổ sách tài chính kế toán và hạch toán thu, chi của trường phải thực hiện theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các khoản có thu phải trang trải được các khoản chi, phần lợi nhuận được phân bổ tỷ lệ theo chế độ hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các hoạt động của trường được thực hiện theo kế hoạch, dự trù kinh phí và được Hiệu trưởng phê duyệt. Sau khi hoàn thành công việc phải được nghiệm thu và duyệt quyết toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8:

Chương 8: KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cán bộ, công chức có thành tích trong việc thực hiện nhiệm vụ thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cán bộ, công chức vi phạm quy định của Quy chế này thì tùy theo tính chất mức độ vi phạm, bị xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 9:

Chương 9: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quy chế này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trong quá trình thực hiện nếu có quy định nào không phù hợp, Trường cần có văn bản báo cáo Bộ để bổ sung sửa đổi./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.