Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chi tiết biểu thuế xuất nhập khẩu hàng mậu dịch

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Quyết định số 126-HĐBT ngày 19/4/1991 của Hội đồng Bộ trưởng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Quyết định số 126-HĐBT ngày 19/4/1991 của Hội đồng Bộ trưởng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chi tiết biểu thuế xuất nhập khẩu hàng mậu dịch
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này biểu quy định chi tiết biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu hàng mậu dịch ban hành kèm theo Nghị quyết số 186b-HĐNN8 ngày 29-8-1989 của Hội đồng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1-1-1990. QUY ĐỊNH CHI TIẾT BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU HÀNG MẬU DỊCH (ban hành kèm theo Quyết định số 222-TC/CTN ngày 29-12-1989 của Bộ Tài chính) Số Tên nhóm hàng, Thuế xuất (%) thứ tự mặt hàng Phổ thông Tối thiểu 1 Các loại than đá 4 2 2 Dầu thô 4 2 3 Quặng và tinh quặng kim loại 4 2 4 Khoá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 0

Chương 0 Thiết bị toàn bộ 0 0 Riêng - Thiết bị toàn bộ nhà máy đường công suất đến 100 tấn mía/ngày 5 3 - Thiết bị xay sát công suất đến 60 tấn/ca 5 3 - Thiết bị chế biến chè công suất đến 10 tấn/ngày 5 3 - Thiết bị xát tươi và xát khô cà phê đến 3 tấn/ca 5 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải và phụ tùng thay thế 0 0 Riêng: - Máy tiện chiều cao tâm đến 300 mm 15 10 - Máy khoan đường kính lỗ khoan đến 25 mm 15 10 - Máy bào ngang 650 ³ 15 10 - Máy búa đến 250 kg 15 10 - Máy đột dập đến 125 tấn 15 10 - Máy cắt tôn đến 12 mm 15 10 - Máy cắt đột liên hợp đến 125 tấn 15 10 - Biến th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Nhiên liệu, nguyên liệu, khoáng sản, kim loại 0 0 Riêng: 22002 -Xăng ô tô ³ 3 2 22301 -Dầu hoả thông dụng ³ 3 2 22401 -Diezen thông dụng ³ 3 2 22500 - Ma dút 3 2 26401 - Các loại thép xây dựng 10 7 Riêng: 2640110 Thép chống lò ³ 0 0 2640111 Thép cọc ván ³ 0 0 2640112 ³ Thép dầm cầu các loại ³ 0 0

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Sản phẩm hoá học, phân bón, cao su ³ 0 0 Riêng: 31103 - Sơn các loại ³ 15 10 Trừ sơn emasil, sơn laque, sơn chống rỉ, sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước, sơn trên mớm nước, các loại dung môi cho sơn 0 0 - Phim chụp ảnh cuốn và hộp các loại dài đến 5,1 mét ³ 30 20 - Giấy rửa ảnh các loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV Vật liệu xây dựng và phụ liệu Riêng: 40001 - Xi măng các loại ³ 30 20 40002 - Cờ-lanh-ke ³ 10 7 40101 ³ - Kính xây dựng các loại 20 15 40301 - Vật liệu ốp tường 20 15 40700 - Vật liệu từ đất, đá, Bazan 20 15 40910 - Khoá các loại 20 15 40912 - Đồ sứ vệ sinh 20 15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V Nguyên liệu và chế phẩm (Trừ hàng thực phẩm) ngoài những nguyên liệu đã quy định tại các chương trên 0 0 Riêng: 503 ³ - Gỗ dán các loại 5 3 50606 - Giấy in từ 52 gram/m2 trở lên ³ 5 3 50610 - Giấy cuốn thuốc lá ³ 20 15 50611 - Đầu lọc, giấy đầu lọc thuốc lá ³ 20 15 50618 - Giấy nến ³ 5 3 50623 - Giấy vệ sinh 5 3 50701 - Giấy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI Động vật sống 0 0

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII Nguyên liệu để sản xuất thực phẩm 7 5 Riêng: 72301 - Đường thô ³ 7 3 72600 - Thuốc lá lá ³ 30 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII Hàng thực phẩm 80 ³ Sản phẩm thịt, sữa, mỡ động vật, trứng 5 4 81 ³ Thuỷ sản và sản phẩm chế biến từ thuỷ sản ³ 20 15 82 ³ Các loại bột và sản phẩm chế biến từ bột ³ 20 15 Riêng: - Bột mì 7 5 - Sản phẩm chế biến từ bột mì ³ 30 20 83 Các loại rau, quả 20 10 84 ³ Đường tinh chế, dầu thực vật, gia vị 20 10 Riêng: 84010 - Các l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX Hàng công nghiệp tiêu dùng 90 Vải bông,len,lụa, lanh,dạ (trừ vải, dạ kỹ thuật) vải sợi tổng hợp, polieste v.v... ³ 30 20 Riêng: 90000 - Vải bông và pha bông 35 25 90200 - Lụa các loại 35 25 90300 ³ - Lanh và vải lanh 35 25 91 ³ - Quần áo may sẵn, bít tất, hàng dệt kim khăn mặt, khăn tắm, các loại mũ và vải trải giường 40 35 R...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.