Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng BTC ban hành Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh tại khu vực khuyến khích phát triển kinh tế và thương mại Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
Removed / left-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng BTC ban hành Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
  • phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh tại khu vực khuyến khích phát triển kinh tế và thương mại Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh vào, ra khu vực khuyến khích phát triển kinh tế và thương mại Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định điều kiện Vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y gồm 40 điều và 02 bản phụ lục.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh vào, ra khu vực khuyến khích phát triển kinh tế và thương mại Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định điều kiện Vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y gồm 40 điều và 02 bản phụ lục.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Thông tư 04/1999/TT-TCHQ ngày 18 tháng 6 năm 1999 của Tổng cục Hải quan quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh tại khu vực khuyến khích phát triển kinh tế và thương mại Lao Bảo, tỉnh Quản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 03 tháng kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 03 tháng kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Thông tư 04/1999/TT-TCHQ ngày 18 tháng 6 năm 1999 của Tổng cục Hải quan quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa...
  • phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh tại khu vực khuyến khích phát triển kinh tế và thương mại Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trương Chí Trung QUY ĐỊNH Về việc ban hành Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phươ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài có hoạt động sản xuất , kinh doanh thuốc thú y trên lãnh thổ Việt nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Điều kiện v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài...
  • Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Trương Chí Trung
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2003/QĐ-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 46/1999/QĐ-BNN-TY ngày 5/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Only in the right document

Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điều kiện Vệ sinh thú y : Bao gồm các yêu cầu vệ sinh thú y đối với địa điểm cơ sở, nhà xưởng, cửa hàng, đại lý, trang thiết bị, dụng cụ, người hoạt động sản xuất kinh doanh thuốc thú y; 2. Nguyên liệu làm thuốc thú y : Bao gồm các chất tham gia trực tiếp vào thành ph...
Điều 2. Điều 2. Quy định này áp dụng đối với : 1. Cơ sở sản xuất thuốc thú y bao gồm: - Cơ sở sản xuất dược phẩm thú y (kể cả san chia); - Cơ sở sản xuất thuốc đông dược dùng trong thú y; - Cơ sở sản xuất Vắc-xin thú y; - Cơ sở sản xuất các chế phẩm sinh học khác dùng trong thú y. 2. Cơ sở kinh doanh thuốc thú y bao gồm: - Cửa hàng, đại lý mua...
Chương II. Chương II. ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y A. ĐỊA ĐIỂM
Điều 3. Điều 3. Cơ sở sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Không bị ô nhiễm từ môi trường bên ngoài; 2. Không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường xung quanh. 3. Cách biệt với khu dân cư, các công trình công cộng, bệnh viện, bệnh xá thú y, cơ sở chẩn đoán bệnh động vật.
Điều 4. Điều 4. Cơ sở sản xuất dược phẩm, đông dược dùng trong thú y phải có những khu, khu vực chính như sau: 1. Khu kho nguyên liệu, phụ liệu, thành phẩm; 2. Khu sản xuất bao gồm: a/ Khu vực xử lý tiệt trùng; b/ Khu vực chuẩn bị sản xuất; c/ Khu vực phối chế; d/ Khu vực hoàn thiện sản phẩm; đ/ Khu vực kiểm tra sản phẩm trước khi xuất xưởng;...
Điều 5. Điều 5. Cơ sở sản xuất vắc-xin và chế phẩm sinh học dùng trong thú y phải có những khu, khu vực chính theo quy định tại Điều 4, Quy định này; Ngoài ra phải có thêm những khu vực sau: a - Khu vực nuôi giữ và xử lý động vật thí nghiệm b - Khu vực giữ giống vi sinh vật để sản xuất. B. NƯỚC DÙNG TRONG CƠ SỞ
Điều 6. Điều 6. Nước dùng trong cơ sở phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đạt chỉ tiêu kiểm tra về nước theo TCVN 5942-1995 và TCVN 5944-1995 ban hành kèm theo Quyết định số 229/QĐ-TĐC ngày 25 tháng 3 năm 1995 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường. 2. Trong các dây chuyền sản xuất sản phẩm vô trùng nước phải đảm bảo quy định tại Khoản 1, Điều n...