Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Đường sắt Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia"
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Đường sắt Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Vị trí và chức năng: Cục Đường sắt Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường sắt trong phạm vi cả nước. Cục Đường sắt Việt Nam có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được hưởng kinh phí từ ngân sách Nhà nước, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia".
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Vị trí và chức năng:
  • Cục Đường sắt Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành về giao thông vận tải đường sắt trong phạm vi cả nước.
  • Cục Đường sắt Việt Nam có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được hưởng kinh phí từ ngân sách Nhà nước, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và có trụ sở đặt tại thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Xây dựng trình Bộ trưởng chiến lược, quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm, các chương trình, dự án quốc gia, các đề án về phát triển giao thông vận tải đường sắt trong phạm vi cả nước. 2. Tham gia xây dựng các dự án luật, pháp lệnh về đường sắt; chủ trì xây dựng các văn bản quy phạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Nhiệm vụ và quyền hạn:
  • 1. Xây dựng trình Bộ trưởng chiến lược, quy hoạch phát triển, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm, các chương trình, dự án quốc gia, các đề án về phát triển giao thông vận tải đường sắt trong phạm...
  • 2. Tham gia xây dựng các dự án luật, pháp lệnh về đường sắt; chủ trì xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật khác về lĩnh vực đường sắt theo phân công của Bộ trưởng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Cơ cấu tổ chức: 1. Tổ chức giúp Cục trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: a. Phòng Kế hoạch - Tài chính; b. Phòng Cơ sở hạ tầng; c. Phòng Vận tải - Pháp chế; d. Phòng Thanh tra giao thông; đ. Văn phòng. 2. Cục trưởng và các Phó Cục trưởng: a. Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thôn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, tổ chức, cá nhân có liên quan...
  • Về việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ,
  • công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Cơ cấu tổ chức:
  • 1. Tổ chức giúp Cục trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • a. Phòng Kế hoạch - Tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt 1. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt nhằm bảo đảm cho việc xây dựng và công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu được thực hiện đúng Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Cơ quan quản lý nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt
  • Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt nhằm bảo đảm cho việc xây dựng và công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu được thực hiện đúng Quy định này và cá...
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt có quyền yêu cầu các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt, tổ chức có liên quan báo cáo, giải trình về những vấn đề có liên quan trong việc xây dựng,...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Hiệu lực thi hành:
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, các Vụ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải ( Sở Giao thông công chính ) và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Bảo đảm trạng thái kết cấu hạ tầng đường sắt ổn định, đáp ứng được các yêu cầu về bảo đảm an toàn chạy tầu trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp. 2. Định kỳ hàng năm, lập báo cáo về năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt và kế hoạch sửa chữa, bảo trì kết cấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
  • 1. Bảo đảm trạng thái kết cấu hạ tầng đường sắt ổn định, đáp ứng được các yêu cầu về bảo đảm an toàn chạy tầu trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp.
  • Định kỳ hàng năm, lập báo cáo về năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt và kế hoạch sửa chữa, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt trong phạm vi quản lý của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Trách nhiệm thi hành:
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, các Vụ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải ( Sở Giao thông công chí...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, biểu đồ chạy tầu trên đường sắt quốc gia. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với Quy định này thì áp dụng quy định của...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt là khả năng thông qua của kết cấu hạ tầng, được xác định bởi các yếu tố tải trọng trục, tải trọng rải đều; tốc độ chạy tầu lớn nhất trên một đoạn tuyến đường sắt; năng lực thông qua của nhà ga, của hệ thống thô...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, CÔNG BỐ CÔNG LỆNH TỐC ĐỘ, CÔNG LỆNH TẢI TRỌNG
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt 1. Tổ chức chạy tầu theo đúng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng đã công bố. 2. Cung cấp các thông tin về nhu cầu vận tải, năng lực phương tiện, thiết bị vận tải phục vụ cho việc xây dựng công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng, kế hoạch đầu tư nâng cấp, bảo trì hệ thốn...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam 1. Bảo đảm trạng thái kết cấu hạ tầng đường sắt ổn định, đáp ứng được các yêu cầu về bảo đảm an toàn chạy tầu trên đường sắt quốc gia. 2. Xây dựng và công bố công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng trên đường sắt quốc gia. 3. Chịu trách nhiệm về tính chính xác và khả thi của công lệ...
Điều 8. Điều 8. Yêu cầu của công lệnh tốc độ, công lệnh tải trọng 1. Bảo đảm an toàn giao thông vận tải, tốc độ chạy tầu tối đa, tải trọng trục, tải trọng rải đều ổn định trong kỳ công bố và phù hợp với năng lực của kết cấu hạ tầng đường sắt. 2. Hạn chế số lượng điểm biến đổi tốc độ trong một khu gian. 3. Chiều dài mỗi dải tốc độ trên tuyến ph...