Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về danh mục bí mật nhà nước độ tuyệt mật và tối mật trong ngành thương mại

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về danh mục bí mật nhà nước độ tuyệt mật và tối mật trong ngành thương mại Right: Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ "Tuyệt mật" trong ngành thương mại gồm những tin trong phạm vi sau: - Chủ trương của Đảng, Nhà nước về công tác thương mại liên quan đến đối ngoại, an ninh quốc phòng, phòng thủ đất nước; - Chủ trương của Đảng, Nhà nước về công tác thương mại đối với từng nước, từng thị trường, khu vực và đối tác tro...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và Lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và Lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Danh mục bí mật nhà nước độ "Tuyệt mật" trong ngành thương mại gồm những tin trong phạm vi sau:
  • - Chủ trương của Đảng, Nhà nước về công tác thương mại liên quan đến đối ngoại, an ninh quốc phòng, phòng thủ đất nước;
  • - Chủ trương của Đảng, Nhà nước về công tác thương mại đối với từng nước, từng thị trường, khu vực và đối tác trong quan hệ kinh tế - thương mại với nước ngoài và chính trị đối ngoại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục bí mật nhà nước độ "Tối mật" trong ngành thương mại gồm những tin trong phạm vi sau: 1. Chủ trương của Đảng, Nhà nước về công tác thương mại liên quan tới chính sách thị trường và mặt hàng trọng điểm chưa công bố. 2. Văn bản của Bộ Thương mại gửi lãnh đạo Đảng, Nhà nước để xin ý kiến chỉ đạo về chính sách thương mại và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục bí mật nhà nước độ "Tối mật" trong ngành thương mại gồm những tin trong phạm vi sau:
  • 1. Chủ trương của Đảng, Nhà nước về công tác thương mại liên quan tới chính sách thị trường và mặt hàng trọng điểm chưa công bố.
  • 2. Văn bản của Bộ Thương mại gửi lãnh đạo Đảng, Nhà nước để xin ý kiến chỉ đạo về chính sách thương mại và giá cả một số mặt hàng trọng yếu chưa công bố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 731/TTg ngày 01 tháng 12 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước trong ngành thương mại.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và tất cả cán bộ, công chức của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại (ban hành kèm theo Quyết định số 292/2005/QĐ-BTM ngày 25/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Thương mại)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ và tất cả cán bộ, công chức của Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Tiếp nhận, luân chuyển, xử lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại
  • (ban hành kèm theo Quyết định số 292/2005/QĐ-BTM ngày 25/02/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 731/TTg ngày 01 tháng 12 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước tro...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Thương mại, Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục tiêu của Quy chế Quy chế này được ban hành nhằm: 1. Tăng cường tính công khai, minh bạch và kịp thời trong việc tiếp nhận và xử lý Công văn. 2. Tăng cường chỉ đạo trực tiếp của Lãnh đạo Bộ và sự phối hợp giữa Văn phòng Bộ với các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Thương mại. 3. Xây dựng tác phong, lề lối làm việc khoa học của cán bộ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục tiêu của Quy chế
  • Quy chế này được ban hành nhằm:
  • 1. Tăng cường tính công khai, minh bạch và kịp thời trong việc tiếp nhận và xử lý Công văn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ trưởng Bộ Thương mại, Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiếp nhận văn bản đến 1. Văn bản đến Bộ Thương mại từ các nguồn khác nhau đều phải qua Phòng Hành chính làm thủ tục đăng ký. Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ có tư cách pháp nhân tổ chức văn thư độc lập để trực tiếp tiếp nhận văn bản đến đơn vị mình. 2. Phòng Hành chính có trách nhiệm tiếp nhận, bóc bì văn bản đến theo quy định chun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiếp nhận văn bản đến
  • Văn bản đến Bộ Thương mại từ các nguồn khác nhau đều phải qua Phòng Hành chính làm thủ tục đăng ký.
  • Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ có tư cách pháp nhân tổ chức văn thư độc lập để trực tiếp tiếp nhận văn bản đến đơn vị mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quy trình tiếp nhận, luân chuyển và xử lý văn bản đến; phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản trong cơ quan Bộ Thương mại. 2. Việc tiếp nhận, luân chuyển, xử lý văn bản đến phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản thuộc diện mật thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành và tại Quy...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tất cả các đơn vị và cán bộ, công chức, nhân viên thuộc cơ quan Bộ Thương mại.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Văn bản là tất cả các loại công văn, tài liệu thuộc các hình thức văn bản quy phạm pháp luật (Luật, Pháp lệnh, Lệnh, Nghị quyết, Nghị định, Quyết định, Chỉ thị, Thông tư), văn bản hành chính (Quyết định cá biệt, Chỉ thị cá biệt, Thông cáo, Thông báo,...
Chương II Chương II QUY TRÌNH TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN ĐẾN
Điều 6. Điều 6. Vào Sổ công văn đến ở Phòng Hành chính 1. Phòng Hành chính vào Sổ công văn đến, đóng dấu "công văn đến" vào khoảng trống dưới mục trích yếu hoặc khoảng trống trên đầu văn bản, nhập các thông tin về nơi gửi văn bản, số, ngày ban hành, trích yếu, số, ngày văn bản đến Bộ và các dữ liệu liên quan khác vào máy tính. 2. Trường hợp nh...
Điều 7. Điều 7. Chuyển giao văn bản đến 1. Sau khi hoàn thành các thao tác quy định tại Điều 6, Phòng Hành chính chuyển ngay văn bản đến cho các đơn vị hoặc trình Lãnh đạo Văn phòng Bộ xử lý theo quy định. 2. Trường hợp nhận điện mật, Phòng Hành chính chuyển ngay cho Phòng Tổng hợp để trình Lãnh đạo Văn phòng Bộ hoặc Lãnh đạo Bộ. 3. Trường hợp...
Điều 8. Điều 8. Xử lý văn bản đến 1. Trường hợp văn bản đến thuộc thẩm quyền giải quyết của Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo Văn phòng Bộ trình Lãnh đạo Bộ trong thời hạn không quá một ngày làm việc kể từ khi văn bản được đăng ký tại Phòng Hành chính để xin ý kiến chỉ đạo. 2. Trường hợp văn bản đến thuộc chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị, Lãnh đạo Văn p...