Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 8 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Qui định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Qui định tạm thời về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông".
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 thán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trá...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ Kế hoạch Đầu tư, Pháp chế, Tài chính, Khoa học Công nghệ, Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, các Cục Quản lý chuyên ngành, Tổng giám đốc các Ban quản lý dự án, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, các tổ chức Tư vấn th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ Kế hoạch Đầu tư, Pháp chế, Tài chính, Khoa học Công nghệ, Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, các Cục Quản lý ch...
  • QUY ĐỊNH TẠM THỜI
  • Về việc tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị
  • xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Nguyễn Hồng Quân
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27 tháng 6 năm 2003 Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2004/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải )
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những qui định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Những qui định chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý chất lượng của các tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, chủ đầu tư và các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu, bàn gi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Qui định tạm thời này qui định việc các Cục quản lý chuyên ngành, các Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các cơ quan được giao quản lý khai thác công trình, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi có dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tham gia ý kiến vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án nhằm nâng cao chất lượng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Qui định tạm thời này qui định việc các Cục quản lý chuyên ngành, các Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các cơ quan được giao quản lý khai thác công trình, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định nội dung công tác quản lý chất lượng của các tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, chủ đầu tư và các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 - Chất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu về an toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình phù hợp với Quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng, các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và hợp đồng giao nhận thầu xây dựng....

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Mọi tổ chức, cá nhân là Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các đơn vị tư vấn (lập dự án, thiết kế, thẩm định), các Cục quản lý chuyên ngành, các cơ quan quản lý khai thác, các tổ chức cá nhân khác có liên quan khi tiến hành công tác lập dự án, thiết kế, thẩm định thiết kế và chuẩn bị đưa vào khai thác các công trình giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi tổ chức, cá nhân là Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư), các đơn vị tư vấn (lập dự án, thiết kế, thẩm định), các Cục quản lý chuyên ngành, các cơ quan quản lý khai thác, các tổ chức cá nhân khác c...
  • Qui định này bắt buộc áp dụng đối với các dự án xây dựng giao thông quốc gia thuộc nhóm A và nhóm B.
  • Đối với các dự án có liên quan đến mạng lưới giao thông quốc gia trên toàn quốc không phân biệt chủ đầu tư và nguồn vốn đầu tư, cần áp dụng qui định này đối với các hạng mục công trình liên quan đế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu về an toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình phù hợp với Quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng, các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp quản lý về chất lượng công trình xây dựng 1- Bộ Xây dựng: Thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm: a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành x...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giai đoạn lập dự án 1. Khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc phải thực hiện đầy đủ các qui định tại các văn bản qui phạm pháp luật hiện hành của Nhà nước, của các Bộ ngành liên quan về quản lý đầu tư và xây dựng, các tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giai đoạn lập dự án
  • Khi lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc phải thực hiện đầy đủ các qui định tại các văn bản q...
  • 2. Nội dung tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị ghi tại điều 1 gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp quản lý về chất lượng công trình xây dựng
  • 1- Bộ Xây dựng:
  • Thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng 1- Đối với Chủ đầu tư: a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án do mình quản lý. b) Thực hiện theo quy định tại Điều 14, khoản 1 Điều 46 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giai đoạn thực hiện dự án 1. Khi lập thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế kỹ thuật thi công) dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật phù hợp với thiết kế cơ sở trong giai đoạn báo cáo nghiên cứu khả thi đã được phê duyệt, cần thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giai đoạn thực hiện dự án
  • Khi lập thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế kỹ thuật thi công) dự án xây dựng công trình giao thông, các tổ chức cá nhân nêu tại khoản 1, điều 2 của qui định này ngoài việc lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật...
  • 2. Nội dung tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị ghi tại điều 1 gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng
  • 1- Đối với Chủ đầu tư:
  • a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án do mình quản lý.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2:

Chương 2: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II Nội dung tham gia góp ý vào quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án xây dựng giao thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung tham gia góp ý vào quá trình chuẩn bị và thực hiện
  • dự án xây dựng giao thông
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Khảo sát xây dựng 1- Các công trình phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình. 2- Khảo sát xây dựng phải được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và nhiệm vụ khảo sát do chủ đầu tư phê duyệt. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạn thiết kế (thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giai đoạn kết thúc dự án Trước khi nghiệm thu bàn giao công trình, Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) phải lập đoàn kiểm tra hiện trường và chủ trì thực hiện việc kiểm tra hiện trường có sự tham gia của các Cục Quản lý chuyên ngành, Cục Cảnh sát giao thông đường bộ, đường sắt (đối với các dự án giao thông đường bộ đường sắt), Cục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giai đoạn kết thúc dự án
  • Trước khi nghiệm thu bàn giao công trình, Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) phải lập đoàn kiểm tra hiện trường và chủ trì thực hiện việc kiểm tra hiện trường có sự tham gia của các Cục Quản lý chuyê...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khảo sát xây dựng
  • 1- Các công trình phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình.
  • Khảo sát xây dựng phải được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và nhiệm vụ khảo sát do chủ đầu tư phê duyệt. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạn thiết kế (thiết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình 1- Các công trình xây dựng phải được thiết kế thể hiện bằng bản vẽ theo quy định. 2- Công trình được thiết kế theo ba buớc: thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. Đối với công trình kỹ thuật đơn giản hoặc đã có thiết kế mẫu, xử lý nền móng không phức tạp thì chỉ thực hiện thi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1 . Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) là cơ quan chủ trì thực hiện những nội dung qui định tại văn bản này. 2. Qui định tổ chức thực hiện việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan: a- Việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan được tiến hành đồng thời với quá trình thẩm định hoặc thẩm tra hồ sơ dự án hoặc hồ sơ thiết kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1 . Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) là cơ quan chủ trì thực hiện những nội dung qui định tại văn bản này.
  • 2. Qui định tổ chức thực hiện việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan:
  • a- Việc lấy ý kiến tham gia của các bên liên quan được tiến hành đồng thời với quá trình thẩm định hoặc thẩm tra hồ sơ dự án hoặc hồ sơ thiết kế theo quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/6/2003 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình
  • 1- Các công trình xây dựng phải được thiết kế thể hiện bằng bản vẽ theo quy định.
  • Công trình được thiết kế theo ba buớc: thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. Đối với công trình kỹ thuật đơn giản hoặc đã có thiết kế mẫu, xử lý nền móng không phức tạp thì...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghiệm thu sản phẩm khảo sát xây dựng, thiết kế 1- Việc nghiệm thu sản phẩm khảo sát xây dựng (Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng), sản phẩm thiết kế (hồ sơ thiết kế) trên cơ sở các tài liệu sau: a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát xây dựng, thiết kế. b) Nhiệm vụ khảo sát xây dựng, thiết kế. c) Quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật 1- Chủ đầu tư phải thuê tổ chức tư vấn không trực tiếp thiết kế thực hiện thẩm tra thiết kế kỹ thuật đối với các công trình thuộc dự án: dầu khí, hoá chất, cầu, cảng biển, cảng sông, đê, đập nước, hồ chứa nước, công trình cao tầng, trường học, bệnh viện, nhà thi đấu, khán đài sân vận động, rạp chiếu b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công Hồ sơ thiết kế kỹ thuật do chủ đầu tư trình thẩm định, phê duyệt bao gồm: 1- Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật lập theo mẫu phụ lục 4,6 của Quy định này; 2- Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế sơ bộ đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công 1- Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công: a) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tư vấn, cá nhân thực hiện thiết kế. b) Sự phù hợp của thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công với thiết kế sơ bộ và các nội dung tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật 1- Công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A: a) Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Bộ Xây dựng thẩm định thiết kế kỹ thuật các công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư; các công trình thuộc dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công 1- Đối với các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn, hình thức sở hữu) người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt hoặc được phép ủy quyền cho cấp dưới phê duyệt thiết kế kỹ thuật nhưng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự ủy quyền đó....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công 1- Đối với công trình được thiết kế ba bước, thiết kế bản vẽ thi công phải được phê duyệt. Thẩm quyền phê duyệt được quy định như sau: a) Đối với các công trình thuộc các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3:

Chương 3: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY LẮP

Open section

Chương III

Chương III Tổ chức thực hiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức thực hiện
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY LẮP
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công tác giám sát trong quá trình thi công xây lắp Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án hoặc tổ chức tư vấn giám sát thi công được chủ đầu tư thuê), tổ chức tư vấn thiết kế và doanh nghiệp xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định và phải có các bộ phận chuyên trách đảm bảo duy trì hoạt động giám sát một cách có hệ thống t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của doanh nghiệp xây dựng ( bên B) 1- Doanh nghiệp xây dựng phải thực hiện các công việc sau: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu hợp đồng giao nhận thầu xây dựng, trong đó bộ phận giám sát chất lượng bao gồm những người có đủ năng lực theo quy định. b) Báo cáo đầy đủ quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của chủ đầu tư ( bên A ) Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau: 1- Giai đoạn chuẩn bị thi công: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình; b) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu của dự án. Bộ phận giám sát chất lượng bao g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giám sát tác giả của tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật Trong quá trình thi công xây lắp, tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công (kể cả khi là thầu phụ của tổng thầu EPC) phải thực hiện giám sát tác giả gồm các công việc sau: 1- Giải thích tài liệu thiết kế công trình cho chủ đầu tư, doanh nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nghiệm thu công trình xây dựng 1- Nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. Tuỳ theo tính chất và yêu cầu đối tượng nghiệm thu, chủ đầu tư có thể tổ chức hội đồng nghiệm thu. 2- Các công việc (xây, lắp) do bên B thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Căn cứ để nghiệm thu Việc nghiệm thu từng công việc, giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công trình và công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng phải dựa vào các căn cứ sau: 1. Đối với các công việc xây, lắp hoàn thành: a) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư nghiệm thu và phê duyệt. b) Báo cáo khảo sát xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bản vẽ hoàn công 1- Doanh nghiệp xây dựng phải lập bản vẽ hoàn công khi nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. 2- Bản vẽ hoàn công phải được lập trên cơ sở bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt có ghi ở dưới các số liệu thiết kế những số liệu tươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý hoạt động của các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn, kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượng 1- Các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn, kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượng phải tuân thủ các nội dung quy định về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Quy định này và các cam kết trong hợp đồng gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bảo hành công trình 1- Trong giai đoạn bảo hành công trình chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau: a) Kiểm tra tình trạng sử dụng công trình, phát hiện hư hỏng để yêu cầu sửa chữa; b) Yêu cầu doanh nghiệp xây dựng thực hiện các trách nhiệm về bảo hành. 2- Doanh nghiệp xây dựng có nghĩa vụ thực hiện sửa chữa các hư hỏng do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Bảo trì công trình 1- Thời hạn bảo trì công trình: a) Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định về cấp công trình. Trường hợp công trình vượt quá niên hạn sử dụng hoặc không đảm bảo yêu cầu chất lượng để tiếp tục sử dụng, phải có văn bản c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự giải quyết sự cố công trình xây dựng 1- Các công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn đầu tư, hình thức sở hữu, đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng khi xảy ra sự cố phải được giải quyết theo trình tự sau: a) Khẩn cấp cứu người bị nạn (nếu có); b) Có biện pháp ngăn chặn kịp thời để tránh nguy hiểm có thể ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng 1- Đối với công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư nhóm A: Bộ Xây dựng chủ trì giải quyết, có sự tham gia của Sở Xây dựng hoặc Sở có công trình xây dựng chuyên ngành (nếu là công trình xây dựng chuyên ngành) của địa phương nơi đặt công trình, Bộ có dự án hoặc Bộ có công trình xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Kiểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng Công tác kiểm tra do các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, cơ quan quản lý trực tiếp của chủ đầu tư tiến hành nhằm đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, kịp thời đề ra biện pháp phòng ngừa, khắc phục, loại trừ các hành vi vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng Các tổ chức, cá nhân vi phạm về chất lượng công trình xây dựng quy định tại Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định khác trái với Quy định này bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt thiết kế kỹ thuật công trình..... thuộc dự án đầu tư..... - Chủ đầu tư...................................................................................................... - Tổ chức tư vấn thiết kế................................................................................... - Địa điểm xây dựng.....................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Trách nhiệm của chủ đầu tư và của tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật về bổ sung, hoàn thiện thiết kế kỹ thuật (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định. Nơi nhận: - Các cơ quan có liên quan - Chủ đầu tư - Lưu Thủ trưởng Cơ quan phê duyệt (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) PHỤ LỤC 8 Chủ đầu tư/Tổng thầu EPC .......................................... Công trình .......................................... Hạng mục côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.