Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 33
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 8 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý chất lượng công trình xâydựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theoQuyết định số 35/1999/QĐ-BXD ngày 12 tháng 11 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Xâydựng.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 thán...
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 thán... Right: Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý chất lượng công trình xâydựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theoQuyết định số 35/1999/QĐ-BXD ngày 12 thá...
Target excerpt

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý chất lượng công trình xâydựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theoQuyết định số 35/1999/QĐ-BXD ngày 12 tháng 11 năm 19...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý chất lượng của các tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, chủ đầu tư và các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu, bàn gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 - Chất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu về an toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình phù hợp với Quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng, các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và hợp đồng giao nhận thầu xây dựng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp quản lý về chất lượng công trình xây dựng 1- Bộ Xây dựng: Thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm: a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành x...

Open section

Điều 25.

Điều 25. K iểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng Côngtác kiểm tra do các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng côngtrình xây dựng, cơ quan quản lý trực tiếp của chủ đầu tư tiến hành nhằm đảm bảochất lượng công trình xây dựng, kịp thời đề ra biện pháp phòng ngừa, khắc phục,loại trừ các hành vi vi phạm về...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân cấp quản lý về chất lượng công trình xây dựng
  • 1- Bộ Xây dựng:
  • Thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm:
Added / right-side focus
  • Côngtác kiểm tra do các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng côngtrình xây dựng, cơ quan quản lý trực tiếp của chủ đầu tư tiến hành nhằm đảm bảochất lượng công trình xây dựng, kịp th...
  • Công tác kiểmtra phải được tiến hành định kỳ hoặc đột xuất trong suốt quá trình thực hiệnxây dựng và sử dụng công trình.
Removed / left-side focus
  • 1- Bộ Xây dựng:
  • Thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm:
  • a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành xây lắp, bảo trì công trình
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phân cấp quản lý về chất lượng công trình xây dựng Right: Điều 25. K iểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 25. K iểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng Côngtác kiểm tra do các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng côngtrình xây dựng, cơ quan quản lý trực tiếp của chủ đầu tư tiến hành nh...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng 1- Đối với Chủ đầu tư: a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án do mình quản lý. b) Thực hiện theo quy định tại Điều 14, khoản 1 Điều 46 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hà...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu của công tác giám sát thi công 1-Công tác giám sát thi công trong quá trình xây lắp công trình phải được tiếnhành thường xuyên, liên tục, có hệ thống nhằm ngăn ngừa các sai phạm kỹ thuật,đảm bảo việc nghiệm thu khối lượng và chất lượng các công tác xây lắp của nhàthầu được thực hiện theo thiết kế được duyệt, Quy chuẩn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng
  • 1- Đối với Chủ đầu tư:
  • a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án do mình quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Yêu cầu của công tác giám sát thi công
  • 1-Công tác giám sát thi công trong quá trình xây lắp công trình phải được tiếnhành thường xuyên, liên tục, có hệ thống nhằm ngăn ngừa các sai phạm kỹ thuật,đảm bảo việc nghiệm thu khối lượng và chấ...
  • 2-Đơn vị giám sát, người thực hiện giám sát thi công phải có năng lực chuyên mônvà nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng
  • 1- Đối với Chủ đầu tư:
  • a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án do mình quản lý.
Target excerpt

Điều 14. Yêu cầu của công tác giám sát thi công 1-Công tác giám sát thi công trong quá trình xây lắp công trình phải được tiếnhành thường xuyên, liên tục, có hệ thống nhằm ngăn ngừa các sai phạm kỹ thuật,đảm bảo việc...

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Khảo sát xây dựng 1- Các công trình phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình. 2- Khảo sát xây dựng phải được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và nhiệm vụ khảo sát do chủ đầu tư phê duyệt. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạn thiết kế (thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nghiệm thu sản phẩm thiết kế 1-Việc nghiệm thu sản phẩm thiết kế thực hiện trên nguyên tắc đơn vị thiết kếphải tự kiểm tra và chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng sản phẩm thiết kế,tuân thủ các yêu cầu về chất lượng sản phẩm thiết kế đã ghi trong hợp đồng giaonhận thầu thiết kế. Việc nghiệm thu sản phẩm thiết kế thực hiện trê...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Khảo sát xây dựng
  • 1- Các công trình phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình.
  • Khảo sát xây dựng phải được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và nhiệm vụ khảo sát do chủ đầu tư phê duyệt. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạn thiết kế (thiết...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nghiệm thu sản phẩm thiết kế
  • 1-Việc nghiệm thu sản phẩm thiết kế thực hiện trên nguyên tắc đơn vị thiết kếphải tự kiểm tra và chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng sản phẩm thiết kế,tuân thủ các yêu cầu về chất lượng sản phẩm...
  • Việc nghiệm thu sản phẩm thiết kế thực hiện trên cơ sở:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khảo sát xây dựng
  • 1- Các công trình phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình.
  • Khảo sát xây dựng phải được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và nhiệm vụ khảo sát do chủ đầu tư phê duyệt. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạn thiết kế (thiết...
Target excerpt

Điều 7. Nghiệm thu sản phẩm thiết kế 1-Việc nghiệm thu sản phẩm thiết kế thực hiện trên nguyên tắc đơn vị thiết kếphải tự kiểm tra và chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng sản phẩm thiết kế,tuân thủ các yêu cầu về ch...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình 1- Các công trình xây dựng phải được thiết kế thể hiện bằng bản vẽ theo quy định. 2- Công trình được thiết kế theo ba buớc: thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. Đối với công trình kỹ thuật đơn giản hoặc đã có thiết kế mẫu, xử lý nền móng không phức tạp thì chỉ thực hiện thi...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giám sát thi công của chủ đầu tư 1-Yêu cầu đối với công tác giám sát thi công xây lắp của chủ đầu tư : Chấp hànhđúng yêu cầu của thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Quy chuẩn xâydựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng và các cam kết về chất lượng theo hợpđồng giao nhận thầu. 2-Trách nhiệm giám sát thi công xây lắp của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình
  • 1- Các công trình xây dựng phải được thiết kế thể hiện bằng bản vẽ theo quy định.
  • Công trình được thiết kế theo ba buớc: thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. Đối với công trình kỹ thuật đơn giản hoặc đã có thiết kế mẫu, xử lý nền móng không phức tạp thì...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Giám sát thi công của chủ đầu tư
  • 1-Yêu cầu đối với công tác giám sát thi công xây lắp của chủ đầu tư :
  • 2-Trách nhiệm giám sát thi công xây lắp của chủ đầu tư được quy định theo cácgiai đoạn thi công:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình
  • 1- Các công trình xây dựng phải được thiết kế thể hiện bằng bản vẽ theo quy định.
  • Công trình được thiết kế theo ba buớc: thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. Đối với công trình kỹ thuật đơn giản hoặc đã có thiết kế mẫu, xử lý nền móng không phức tạp thì...
Rewritten clauses
  • Left: 3- Sản phẩm thiết kế phải phù hợp với Quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng được áp dụng, nhiệm vụ thiết kế và hợp đồng giao nhận thầu thiết kế. Right: Chấp hànhđúng yêu cầu của thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Quy chuẩn xâydựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng và các cam kết về chất lượng theo hợpđồng giao nhận thầu.
Target excerpt

Điều 17. Giám sát thi công của chủ đầu tư 1-Yêu cầu đối với công tác giám sát thi công xây lắp của chủ đầu tư : Chấp hànhđúng yêu cầu của thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Quy chuẩn xâydựng, tiêu chuẩn kỹ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghiệm thu sản phẩm khảo sát xây dựng, thiết kế 1- Việc nghiệm thu sản phẩm khảo sát xây dựng (Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng), sản phẩm thiết kế (hồ sơ thiết kế) trên cơ sở các tài liệu sau: a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát xây dựng, thiết kế. b) Nhiệm vụ khảo sát xây dựng, thiết kế. c) Quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật 1- Chủ đầu tư phải thuê tổ chức tư vấn không trực tiếp thiết kế thực hiện thẩm tra thiết kế kỹ thuật đối với các công trình thuộc dự án: dầu khí, hoá chất, cầu, cảng biển, cảng sông, đê, đập nước, hồ chứa nước, công trình cao tầng, trường học, bệnh viện, nhà thi đấu, khán đài sân vận động, rạp chiếu b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công Hồ sơ thiết kế kỹ thuật do chủ đầu tư trình thẩm định, phê duyệt bao gồm: 1- Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật lập theo mẫu phụ lục 4,6 của Quy định này; 2- Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế sơ bộ đã...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khảo sát xây dựng 1-Khảo sát xây dựng phải thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và yêucầu của thiết kế. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạnthiết kế (thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công),đặc điểm công trình (phản ánh trong yêu cầu kỹ thuật khảo sát xây dựng) và phùh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công
  • Hồ sơ thiết kế kỹ thuật do chủ đầu tư trình thẩm định, phê duyệt bao gồm:
  • 1- Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật lập theo mẫu phụ lục 4,6 của Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Khảo sát xây dựng
  • 1-Khảo sát xây dựng phải thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và yêucầu của thiết kế.
  • Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạnthiết kế (thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công),đặc điểm công trình (phản ánh trong yêu cầu kỹ thuật khảo sát...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công
  • Hồ sơ thiết kế kỹ thuật do chủ đầu tư trình thẩm định, phê duyệt bao gồm:
  • 1- Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật lập theo mẫu phụ lục 4,6 của Quy định này;
Target excerpt

Điều 5. Khảo sát xây dựng 1-Khảo sát xây dựng phải thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và yêucầu của thiết kế. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạnthiết kế (thiết kế sơ bộ, thiết kế k...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công 1- Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công: a) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tư vấn, cá nhân thực hiện thiết kế. b) Sự phù hợp của thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công với thiết kế sơ bộ và các nội dung tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật 1- Công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A: a) Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Bộ Xây dựng thẩm định thiết kế kỹ thuật các công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư; các công trình thuộc dự...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1-Nội dung thẩm định của cơ quan có thẩm quyền: a)Tư cách pháp lý của đơn vị, cá nhân thiết kế. b)Sự phù hợp của thiết kế kỹ thuật với nội dung đã được phê duyệt trong quyếtđịnh đầu tư về quy mô, công nghệ, công suất, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, quyhoạch, kiến trúc, Quy chuẩn xây...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật
  • 1- Công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A:
  • a) Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Added / right-side focus
  • 1-Nội dung thẩm định của cơ quan có thẩm quyền:
  • a)Tư cách pháp lý của đơn vị, cá nhân thiết kế.
  • b)Sự phù hợp của thiết kế kỹ thuật với nội dung đã được phê duyệt trong quyếtđịnh đầu tư về quy mô, công nghệ, công suất, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, quyhoạch, kiến trúc, Quy chuẩn xây dựng, tiê...
Removed / left-side focus
  • 1- Công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A:
  • a) Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • Bộ Xây dựng thẩm định thiết kế kỹ thuật các công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật Right: Điều 10. Thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán
Target excerpt

Điều 10. Thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1-Nội dung thẩm định của cơ quan có thẩm quyền: a)Tư cách pháp lý của đơn vị, cá nhân thiết kế. b)Sự phù hợp của thiết kế kỹ thuật với nội dung đã được phê duyệt tr...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công 1- Đối với các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn, hình thức sở hữu) người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt hoặc được phép ủy quyền cho cấp dưới phê duyệt thiết kế kỹ thuật nhưng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự ủy quyền đó....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công 1- Đối với công trình được thiết kế ba bước, thiết kế bản vẽ thi công phải được phê duyệt. Thẩm quyền phê duyệt được quy định như sau: a) Đối với các công trình thuộc các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY LẮP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công tác giám sát trong quá trình thi công xây lắp Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án hoặc tổ chức tư vấn giám sát thi công được chủ đầu tư thuê), tổ chức tư vấn thiết kế và doanh nghiệp xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định và phải có các bộ phận chuyên trách đảm bảo duy trì hoạt động giám sát một cách có hệ thống t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của doanh nghiệp xây dựng ( bên B) 1- Doanh nghiệp xây dựng phải thực hiện các công việc sau: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu hợp đồng giao nhận thầu xây dựng, trong đó bộ phận giám sát chất lượng bao gồm những người có đủ năng lực theo quy định. b) Báo cáo đầy đủ quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của chủ đầu tư ( bên A ) Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau: 1- Giai đoạn chuẩn bị thi công: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình; b) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu của dự án. Bộ phận giám sát chất lượng bao g...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Giám sát tác giả của đơn vị thiết kế 1-Căn cứ để giám sát: a)Hồ sơ thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b)Tiến độ tổng thể thi công công trình; thông báo của chủ đầu tư về tiến độ yêucầu giám sát tác giả đã được các bên thống nhất; c)Biện pháp và thuyết minh tổng thể thi công công trình; biện pháp thi công chitiết đối...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của chủ đầu tư ( bên A )
  • Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau:
  • 1- Giai đoạn chuẩn bị thi công:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Giám sát tác giả của đơn vị thiết kế
  • 1-Căn cứ để giám sát:
  • a)Hồ sơ thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của chủ đầu tư ( bên A )
  • Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau:
  • 1- Giai đoạn chuẩn bị thi công:
Target excerpt

Điều 18. Giám sát tác giả của đơn vị thiết kế 1-Căn cứ để giám sát: a)Hồ sơ thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b)Tiến độ tổng thể thi công công trình; thông báo của chủ đầu tư về tiến độ yêucầu giám sát tác...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giám sát tác giả của tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật Trong quá trình thi công xây lắp, tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công (kể cả khi là thầu phụ của tổng thầu EPC) phải thực hiện giám sát tác giả gồm các công việc sau: 1- Giải thích tài liệu thiết kế công trình cho chủ đầu tư, doanh nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Nghiệm thu công trình xây dựng 1- Nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. Tuỳ theo tính chất và yêu cầu đối tượng nghiệm thu, chủ đầu tư có thể tổ chức hội đồng nghiệm thu. 2- Các công việc (xây, lắp) do bên B thực h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quanquản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan trung ương của các tổ chức chínhtrị, chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các tổ chứcvà cá nhân liên quan chịu trá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Nghiệm thu công trình xây dựng
  • Nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. Tuỳ theo tính chất và yêu cầu đối tượng nghiệ...
  • Các công việc (xây, lắp) do bên B thực hiện phải được bên A nghiệm thu. Các bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và lập bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các công việc tiếp t...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quanquản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan trung ương của các tổ chức chínhtrị, chính trị
  • xã hội, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các tổ chứcvà cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 17 /2000/QĐ-BXD
Removed / left-side focus
  • Nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. Tuỳ theo tính chất và yêu cầu đối tượng nghiệ...
  • Các công việc (xây, lắp) do bên B thực hiện phải được bên A nghiệm thu. Các bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và lập bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các công việc tiếp t...
  • Các giai đoạn xây lắp, thiết bị khi chạy thử tổng hợp sau khi lắp đặt phải được nghiệm thu trước khi triển khai giai đoạn xây lắp tiếp theo. Biên bản nghiệm thu được lập theo mẫu tại các phụ lục số...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Nghiệm thu công trình xây dựng Right: QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Target excerpt

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quanquản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan trung ương của các tổ chức chínhtrị, chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉn...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Căn cứ để nghiệm thu Việc nghiệm thu từng công việc, giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công trình và công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng phải dựa vào các căn cứ sau: 1. Đối với các công việc xây, lắp hoàn thành: a) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư nghiệm thu và phê duyệt. b) Báo cáo khảo sát xây dựng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán hoặcthiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán Hồsơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cho cơ quan có thẩmquyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đồng thời gửi tới cơ quanthẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, bao gồm: 1-Tờ trì...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Căn cứ để nghiệm thu
  • Việc nghiệm thu từng công việc, giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công trình và công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng phải dựa vào các căn cứ sau:
  • 1. Đối với các công việc xây, lắp hoàn thành:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán hoặcthiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán
  • Hồsơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cho cơ quan có thẩmquyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đồng thời gửi tới cơ quanthẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán,...
  • 1-Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán theo phụ lục 2của Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Căn cứ để nghiệm thu
  • Việc nghiệm thu từng công việc, giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công trình và công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng phải dựa vào các căn cứ sau:
  • 1. Đối với các công việc xây, lắp hoàn thành:
Target excerpt

Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán hoặcthiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán Hồsơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cho cơ quan có thẩmquyền phê duyệt t...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bản vẽ hoàn công 1- Doanh nghiệp xây dựng phải lập bản vẽ hoàn công khi nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. 2- Bản vẽ hoàn công phải được lập trên cơ sở bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt có ghi ở dưới các số liệu thiết kế những số liệu tươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý hoạt động của các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn, kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượng 1- Các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn, kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượng phải tuân thủ các nội dung quy định về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Quy định này và các cam kết trong hợp đồng gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bảo hành công trình 1- Trong giai đoạn bảo hành công trình chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau: a) Kiểm tra tình trạng sử dụng công trình, phát hiện hư hỏng để yêu cầu sửa chữa; b) Yêu cầu doanh nghiệp xây dựng thực hiện các trách nhiệm về bảo hành. 2- Doanh nghiệp xây dựng có nghĩa vụ thực hiện sửa chữa các hư hỏng do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Bảo trì công trình 1- Thời hạn bảo trì công trình: a) Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định về cấp công trình. Trường hợp công trình vượt quá niên hạn sử dụng hoặc không đảm bảo yêu cầu chất lượng để tiếp tục sử dụng, phải có văn bản c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự giải quyết sự cố công trình xây dựng 1- Các công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn đầu tư, hình thức sở hữu, đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng khi xảy ra sự cố phải được giải quyết theo trình tự sau: a) Khẩn cấp cứu người bị nạn (nếu có); b) Có biện pháp ngăn chặn kịp thời để tránh nguy hiểm có thể ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng 1- Đối với công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư nhóm A: Bộ Xây dựng chủ trì giải quyết, có sự tham gia của Sở Xây dựng hoặc Sở có công trình xây dựng chuyên ngành (nếu là công trình xây dựng chuyên ngành) của địa phương nơi đặt công trình, Bộ có dự án hoặc Bộ có công trình xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Kiểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng Công tác kiểm tra do các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, cơ quan quản lý trực tiếp của chủ đầu tư tiến hành nhằm đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, kịp thời đề ra biện pháp phòng ngừa, khắc phục, loại trừ các hành vi vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng Các tổ chức, cá nhân vi phạm về chất lượng công trình xây dựng quy định tại Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định khác trái với Quy định này bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt thiết kế kỹ thuật công trình..... thuộc dự án đầu tư..... - Chủ đầu tư...................................................................................................... - Tổ chức tư vấn thiết kế................................................................................... - Địa điểm xây dựng.....................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Trách nhiệm của chủ đầu tư và của tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật về bổ sung, hoàn thiện thiết kế kỹ thuật (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định. Nơi nhận: - Các cơ quan có liên quan - Chủ đầu tư - Lưu Thủ trưởng Cơ quan phê duyệt (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) PHỤ LỤC 8 Chủ đầu tư/Tổng thầu EPC .......................................... Công trình .......................................... Hạng mục côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng
Điều 2. Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hànhsau 15 ngày kể từ ngày ký.
CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Vănbản này quy định nội dung quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế,xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành xây lắp, bảo trì các côngtrình thuộc các dự án xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa nâng cấp, không phân biệtnguồn vốn, hình thức sở hữu đối với các đơn vị tư vấn xây dự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ TrongQuy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- Chất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu tổng hợp đối với đặc tính vềan toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình phù hợp với Quy chuẩnxây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp với hợp đồng kinh tế và pháp luật hiệnhành của Nhà nước. 2-...
Điều 3. Điều 3. Phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1-Bộ Xây dựng: Thốngnhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước,có trách nhiệm: a)Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng trong công táckhảo sát, thiết kế, thi công xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hà...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư và các nhà thầu Cácđơn vị khảo sát, thiết kế, xây lắp đều phải tự chịu trách nhiệm về chất lượngvà kết quả công việc thực hiện trong quá trình xây dựng, bảo hành xây lắp, bảo trìcông trình. Nhà nước khuyến khích áp dụng phương pháp quản lý khoa học theo môhình quản lý chất lượ...
CHƯƠNG 2 CHƯƠNG 2 KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ TỔNG DỰ TOÁN