Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng
18/2003/QĐ-BXD
Right document
Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
52/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 8 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý chất lượng của các tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, chủ đầu tư và các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu, bàn gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 - Chất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu về an toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình phù hợp với Quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng, các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và hợp đồng giao nhận thầu xây dựng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý về chất lượng công trình xây dựng 1- Bộ Xây dựng: Thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm: a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành x...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ đầu tư trong thời gian thực hiện đầu tư, vốn lưu động ban đầu cho sản xuất (đối với dự án sản xuất), chi phí bảo hiểm,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 3. Phân cấp quản lý về chất lượng công trình xây dựng
- 1- Bộ Xây dựng:
- Thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm:
- Điều 25. Tổng mức đầu tư
- Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ đầu tư...
- Đối với các dự án nhóm A và một số dự án có yêu cầu đặc biệt được Thủ tướng Chính phủ cho phép, tổng mức đầu tư còn bao gồm các chi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ có liên quan đến dự án.
- Điều 3. Phân cấp quản lý về chất lượng công trình xây dựng
- 1- Bộ Xây dựng:
- Thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm:
Điều 25. Tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng 1- Đối với Chủ đầu tư: a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án do mình quản lý. b) Thực hiện theo quy định tại Điều 14, khoản 1 Điều 46 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hà...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng
- 1- Đối với Chủ đầu tư:
- a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án do mình quản lý.
- Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư
- a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì c...
- b) Người có thẩm quyền quyết định đầu tư không kiêm nhiệm chủ đầu tư, các cơ quan hành chính sự nghiệp chỉ là chủ đầu tư các dự án xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của cơ quan đó;
- Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng
- a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án do mình quản lý.
- b) Thực hiện theo quy định tại Điều 14, khoản 1 Điều 46 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 và và các nội dung có liên quan tại Quy đị...
- Left: 1- Đối với Chủ đầu tư: Right: 1. Chủ đầu tư:
Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo...
Left
Chương 2:
Chương 2: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khảo sát xây dựng 1- Các công trình phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình. 2- Khảo sát xây dựng phải được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và nhiệm vụ khảo sát do chủ đầu tư phê duyệt. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạn thiết kế (thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 5. Khảo sát xây dựng
- 1- Các công trình phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình.
- Khảo sát xây dựng phải được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và nhiệm vụ khảo sát do chủ đầu tư phê duyệt. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạn thiết kế (thiết...
- Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
- 1- Các công trình phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình.
- Khảo sát xây dựng phải được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và nhiệm vụ khảo sát do chủ đầu tư phê duyệt. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạn thiết kế (thiết...
- Tổ chức thực hiện khảo sát xây dựng có trách nhiệm phối hợp với chủ đầu tư giải quyết các vướng mắc, phát sinh trong quá trình khảo sát xây dựng để đảm bảo chất lượng hồ sơ khảo sát xây dựng, độ ch...
- Left: Điều 5. Khảo sát xây dựng Right: 2. Bộ Xây dựng:
Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình 1- Các công trình xây dựng phải được thiết kế thể hiện bằng bản vẽ theo quy định. 2- Công trình được thiết kế theo ba buớc: thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. Đối với công trình kỹ thuật đơn giản hoặc đã có thiết kế mẫu, xử lý nền móng không phức tạp thì chỉ thực hiện thi...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình
- 1- Các công trình xây dựng phải được thiết kế thể hiện bằng bản vẽ theo quy định.
- Công trình được thiết kế theo ba buớc: thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. Đối với công trình kỹ thuật đơn giản hoặc đã có thiết kế mẫu, xử lý nền móng không phức tạp thì...
- Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước
- 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư...
- Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình
- 1- Các công trình xây dựng phải được thiết kế thể hiện bằng bản vẽ theo quy định.
- Công trình được thiết kế theo ba buớc: thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. Đối với công trình kỹ thuật đơn giản hoặc đã có thiết kế mẫu, xử lý nền móng không phức tạp thì...
Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nghiệm thu sản phẩm khảo sát xây dựng, thiết kế 1- Việc nghiệm thu sản phẩm khảo sát xây dựng (Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng), sản phẩm thiết kế (hồ sơ thiết kế) trên cơ sở các tài liệu sau: a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát xây dựng, thiết kế. b) Nhiệm vụ khảo sát xây dựng, thiết kế. c) Quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật 1- Chủ đầu tư phải thuê tổ chức tư vấn không trực tiếp thiết kế thực hiện thẩm tra thiết kế kỹ thuật đối với các công trình thuộc dự án: dầu khí, hoá chất, cầu, cảng biển, cảng sông, đê, đập nước, hồ chứa nước, công trình cao tầng, trường học, bệnh viện, nhà thi đấu, khán đài sân vận động, rạp chiếu b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công Hồ sơ thiết kế kỹ thuật do chủ đầu tư trình thẩm định, phê duyệt bao gồm: 1- Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật lập theo mẫu phụ lục 4,6 của Quy định này; 2- Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế sơ bộ đã...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công
- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật do chủ đầu tư trình thẩm định, phê duyệt bao gồm:
- 1- Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật lập theo mẫu phụ lục 4,6 của Quy định này;
- Điều 5. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
- Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công
- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật do chủ đầu tư trình thẩm định, phê duyệt bao gồm:
- 1- Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật lập theo mẫu phụ lục 4,6 của Quy định này;
Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhấ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công 1- Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công: a) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tư vấn, cá nhân thực hiện thiết kế. b) Sự phù hợp của thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công với thiết kế sơ bộ và các nội dung tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật 1- Công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A: a) Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Bộ Xây dựng thẩm định thiết kế kỹ thuật các công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư; các công trình thuộc dự...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật
- 1- Công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A:
- a) Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
- b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu tư vào các lĩnh vực cần có sự tham gia của Nhà nước theo quy định của pháp luật;
- Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật
- 1- Công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A:
- Bộ Xây dựng thẩm định thiết kế kỹ thuật các công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
- Left: a) Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: Right: 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
- Left: các công trình thuộc dự án nhóm A do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và các doanh nghiệp quyết định đầu tư. Right: b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội (được xác đ...
Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quả...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công 1- Đối với các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn, hình thức sở hữu) người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt hoặc được phép ủy quyền cho cấp dưới phê duyệt thiết kế kỹ thuật nhưng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự ủy quyền đó....
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán: a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật; b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tồng dự toán, tổng tiến độ); c) Văn bản thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của cơ quan có chức năn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 38.` in the comparison document.
- Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công
- Đối với các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn, hình thức sở hữu) người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt hoặc được phép ủy quyền cho cấp dưới phê duyệt thiết kế kỹ thuật nhưng...
- 2- Đối với các công trình thuộc dự án do Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã quyết định đầu tư theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt thiết kế kỹ thuật.
- 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán:
- a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật;
- b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tồng dự toán, tổng tiến độ);
- Đối với các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn, hình thức sở hữu) người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt hoặc được phép ủy quyền cho cấp dưới phê duyệt thiết kế kỹ thuật nhưng...
- 2- Đối với các công trình thuộc dự án do Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã quyết định đầu tư theo phân cấp của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện phê duyệt thiết kế kỹ thuật.
- Nội dung quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công được quy định theo Điều 38 khoản 2 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-C...
- Left: Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công Right: Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán
Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán: a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật; b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án ph...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công 1- Đối với công trình được thiết kế ba bước, thiết kế bản vẽ thi công phải được phê duyệt. Thẩm quyền phê duyệt được quy định như sau: a) Đối với các công trình thuộc các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY LẮP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Công tác giám sát trong quá trình thi công xây lắp Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án hoặc tổ chức tư vấn giám sát thi công được chủ đầu tư thuê), tổ chức tư vấn thiết kế và doanh nghiệp xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định và phải có các bộ phận chuyên trách đảm bảo duy trì hoạt động giám sát một cách có hệ thống t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của doanh nghiệp xây dựng ( bên B) 1- Doanh nghiệp xây dựng phải thực hiện các công việc sau: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu hợp đồng giao nhận thầu xây dựng, trong đó bộ phận giám sát chất lượng bao gồm những người có đủ năng lực theo quy định. b) Báo cáo đầy đủ quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của chủ đầu tư ( bên A ) Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau: 1- Giai đoạn chuẩn bị thi công: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình; b) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu của dự án. Bộ phận giám sát chất lượng bao g...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư. Kế h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 16. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của chủ đầu tư ( bên A )
- Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau:
- 1- Giai đoạn chuẩn bị thi công:
- Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư
- 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn.
- Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư.
- Điều 16. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của chủ đầu tư ( bên A )
- Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau:
- 1- Giai đoạn chuẩn bị thi công:
Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện vi...
Left
Điều 17.
Điều 17. Giám sát tác giả của tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật Trong quá trình thi công xây lắp, tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công (kể cả khi là thầu phụ của tổng thầu EPC) phải thực hiện giám sát tác giả gồm các công việc sau: 1- Giải thích tài liệu thiết kế công trình cho chủ đầu tư, doanh nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nghiệm thu công trình xây dựng 1- Nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. Tuỳ theo tính chất và yêu cầu đối tượng nghiệm thu, chủ đầu tư có thể tổ chức hội đồng nghiệm thu. 2- Các công việc (xây, lắp) do bên B thực h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 18. Nghiệm thu công trình xây dựng
- Nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. Tuỳ theo tính chất và yêu cầu đối tượng nghiệ...
- Các công việc (xây, lắp) do bên B thực hiện phải được bên A nghiệm thu. Các bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và lập bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các công việc tiếp t...
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
- Điều 18. Nghiệm thu công trình xây dựng
- Nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. Tuỳ theo tính chất và yêu cầu đối tượng nghiệ...
- Các công việc (xây, lắp) do bên B thực hiện phải được bên A nghiệm thu. Các bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và lập bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các công việc tiếp t...
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu...
Left
Điều 19.
Điều 19. Căn cứ để nghiệm thu Việc nghiệm thu từng công việc, giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công trình và công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng phải dựa vào các căn cứ sau: 1. Đối với các công việc xây, lắp hoàn thành: a) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư nghiệm thu và phê duyệt. b) Báo cáo khảo sát xây dựng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 19. Căn cứ để nghiệm thu
- Việc nghiệm thu từng công việc, giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công trình và công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng phải dựa vào các căn cứ sau:
- 1. Đối với các công việc xây, lắp hoàn thành:
- Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
- 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
- Điều 19. Căn cứ để nghiệm thu
- Việc nghiệm thu từng công việc, giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công trình và công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng phải dựa vào các căn cứ sau:
- 1. Đối với các công việc xây, lắp hoàn thành:
Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy ho...
Left
Điều 20.
Điều 20. Bản vẽ hoàn công 1- Doanh nghiệp xây dựng phải lập bản vẽ hoàn công khi nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. 2- Bản vẽ hoàn công phải được lập trên cơ sở bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt có ghi ở dưới các số liệu thiết kế những số liệu tươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý hoạt động của các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn, kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượng 1- Các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn, kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượng phải tuân thủ các nội dung quy định về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Quy định này và các cam kết trong hợp đồng gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bảo hành công trình 1- Trong giai đoạn bảo hành công trình chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau: a) Kiểm tra tình trạng sử dụng công trình, phát hiện hư hỏng để yêu cầu sửa chữa; b) Yêu cầu doanh nghiệp xây dựng thực hiện các trách nhiệm về bảo hành. 2- Doanh nghiệp xây dựng có nghĩa vụ thực hiện sửa chữa các hư hỏng do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Bảo trì công trình 1- Thời hạn bảo trì công trình: a) Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định về cấp công trình. Trường hợp công trình vượt quá niên hạn sử dụng hoặc không đảm bảo yêu cầu chất lượng để tiếp tục sử dụng, phải có văn bản c...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiện nhu cầu diện tích sử dụng đất trên cơ sở giảm tới mức tối đa việc sử dụng đất và những ảnh hưởng về môi tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 23. Bảo trì công trình
- 1- Thời hạn bảo trì công trình:
- a) Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định về cấp công trình.
- Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
- 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
- 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư.
- Điều 23. Bảo trì công trình
- 1- Thời hạn bảo trì công trình:
- a) Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định về cấp công trình.
Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Chọn khu vực địa điểm xây dự...
Left
Chương 5:
Chương 5: SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự giải quyết sự cố công trình xây dựng 1- Các công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn đầu tư, hình thức sở hữu, đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng khi xảy ra sự cố phải được giải quyết theo trình tự sau: a) Khẩn cấp cứu người bị nạn (nếu có); b) Có biện pháp ngăn chặn kịp thời để tránh nguy hiểm có thể ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng 1- Đối với công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư nhóm A: Bộ Xây dựng chủ trì giải quyết, có sự tham gia của Sở Xây dựng hoặc Sở có công trình xây dựng chuyên ngành (nếu là công trình xây dựng chuyên ngành) của địa phương nơi đặt công trình, Bộ có dự án hoặc Bộ có công trình xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Kiểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng Công tác kiểm tra do các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, cơ quan quản lý trực tiếp của chủ đầu tư tiến hành nhằm đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, kịp thời đề ra biện pháp phòng ngừa, khắc phục, loại trừ các hành vi vi phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng Các tổ chức, cá nhân vi phạm về chất lượng công trình xây dựng quy định tại Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định khác trái với Quy định này bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu tr...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm A: thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B: thời hạn thẩm định không quá 30 ngày. 3. Các dự án đầu tư thuộc nhóm C: thời hạn thẩm định không quá 20 ngày.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 29. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị
- xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
- NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
- Điều 29. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- 1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm A: thời hạn thẩm định không quá 60 ngày.
- 2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B: thời hạn thẩm định không quá 30 ngày.
- Điều 29. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị
- xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
- NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
Điều 29. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm A: thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B: thời hạn thẩm định không quá 30 ng...
Left
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt thiết kế kỹ thuật công trình..... thuộc dự án đầu tư..... - Chủ đầu tư...................................................................................................... - Tổ chức tư vấn thiết kế................................................................................... - Địa điểm xây dựng.....................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Trách nhiệm của chủ đầu tư và của tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật về bổ sung, hoàn thiện thiết kế kỹ thuật (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định. Nơi nhận: - Các cơ quan có liên quan - Chủ đầu tư - Lưu Thủ trưởng Cơ quan phê duyệt (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) PHỤ LỤC 8 Chủ đầu tư/Tổng thầu EPC .......................................... Công trình .......................................... Hạng mục côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections