Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng
18/2003/QĐ-BXD
Right document
V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
18/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 02 tháng 8 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý chất lượng của các tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, chủ đầu tư và các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu, bàn gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 - Chất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu về an toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình phù hợp với Quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng, các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và hợp đồng giao nhận thầu xây dựng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý về chất lượng công trình xây dựng 1- Bộ Xây dựng: Thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm: a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng 1- Đối với Chủ đầu tư: a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án do mình quản lý. b) Thực hiện theo quy định tại Điều 14, khoản 1 Điều 46 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hà...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cảnh quan đô thị: Bao gồm cảnh quan thiên nhiên và cảnh quan nhân tạo.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng
- 1- Đối với Chủ đầu tư:
- a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án do mình quản lý.
- Điều 14. Cảnh quan đô thị:
- Bao gồm cảnh quan thiên nhiên và cảnh quan nhân tạo.
- Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, doanh nghiệp xây dựng
- 1- Đối với Chủ đầu tư:
- a) Chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng của công trình xây dựng thuộc dự án do mình quản lý.
Điều 14. Cảnh quan đô thị: Bao gồm cảnh quan thiên nhiên và cảnh quan nhân tạo.
Left
Chương 2:
Chương 2: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khảo sát xây dựng 1- Các công trình phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình. 2- Khảo sát xây dựng phải được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và nhiệm vụ khảo sát do chủ đầu tư phê duyệt. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạn thiết kế (thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Lựa chọn địa điểm xây dựng, phê duyệt địa điểm xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch; 2- Cấp giấy phép cải tạo, xây dựng hoặc quyết định đình chỉ việc cải tạo xây dựng các công trình trong đô thị; 3- Hướng dẫn việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 5. Khảo sát xây dựng
- 1- Các công trình phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình.
- Khảo sát xây dựng phải được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và nhiệm vụ khảo sát do chủ đầu tư phê duyệt. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạn thiết kế (thiết...
- Điều 7. Nội dung quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị:
- 2- Cấp giấy phép cải tạo, xây dựng hoặc quyết định đình chỉ việc cải tạo xây dựng các công trình trong đô thị;
- 3- Hướng dẫn việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị;
- Điều 5. Khảo sát xây dựng
- Khảo sát xây dựng phải được thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và nhiệm vụ khảo sát do chủ đầu tư phê duyệt. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạn thiết kế (thiết...
- Tổ chức thực hiện khảo sát xây dựng có trách nhiệm phối hợp với chủ đầu tư giải quyết các vướng mắc, phát sinh trong quá trình khảo sát xây dựng để đảm bảo chất lượng hồ sơ khảo sát xây dựng, độ ch...
- Left: 1- Các công trình phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình. Right: 1- Lựa chọn địa điểm xây dựng, phê duyệt địa điểm xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch;
Điều 7. Nội dung quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Lựa chọn địa điểm xây dựng, phê duyệt địa điểm xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch; 2- Cấp giấy phép cải tạo, xây dựng hoặc quyết định đì...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình 1- Các công trình xây dựng phải được thiết kế thể hiện bằng bản vẽ theo quy định. 2- Công trình được thiết kế theo ba buớc: thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. Đối với công trình kỹ thuật đơn giản hoặc đã có thiết kế mẫu, xử lý nền móng không phức tạp thì chỉ thực hiện thi...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị: 1- UBND các huyện, thành phố: 1.1- Tổ chức thực hiện việc thanh tra, kiểm tra theo thẩm quyền. 1.2- Ra các quyết định cưỡng chế, chỉ đạo UBND phường, xã, thị trấn và các cơ quan chậm thực hiện việc cưỡng chế; 1.3- Chủ trì hoặc phối hợp với S...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình
- 1- Các công trình xây dựng phải được thiết kế thể hiện bằng bản vẽ theo quy định.
- Công trình được thiết kế theo ba buớc: thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. Đối với công trình kỹ thuật đơn giản hoặc đã có thiết kế mẫu, xử lý nền móng không phức tạp thì...
- Điều 17. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị:
- 1- UBND các huyện, thành phố:
- 1.1- Tổ chức thực hiện việc thanh tra, kiểm tra theo thẩm quyền.
- Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình
- 1- Các công trình xây dựng phải được thiết kế thể hiện bằng bản vẽ theo quy định.
- Công trình được thiết kế theo ba buớc: thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công. Đối với công trình kỹ thuật đơn giản hoặc đã có thiết kế mẫu, xử lý nền móng không phức tạp thì...
Điều 17. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị: 1- UBND các huyện, thành phố: 1.1- Tổ chức thực hiện việc thanh tra, kiểm tra theo thẩm quyền. 1.2- Ra các quyết định cưỡ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nghiệm thu sản phẩm khảo sát xây dựng, thiết kế 1- Việc nghiệm thu sản phẩm khảo sát xây dựng (Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng), sản phẩm thiết kế (hồ sơ thiết kế) trên cơ sở các tài liệu sau: a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát xây dựng, thiết kế. b) Nhiệm vụ khảo sát xây dựng, thiết kế. c) Quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật 1- Chủ đầu tư phải thuê tổ chức tư vấn không trực tiếp thiết kế thực hiện thẩm tra thiết kế kỹ thuật đối với các công trình thuộc dự án: dầu khí, hoá chất, cầu, cảng biển, cảng sông, đê, đập nước, hồ chứa nước, công trình cao tầng, trường học, bệnh viện, nhà thi đấu, khán đài sân vận động, rạp chiếu b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công Hồ sơ thiết kế kỹ thuật do chủ đầu tư trình thẩm định, phê duyệt bao gồm: 1- Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật lập theo mẫu phụ lục 4,6 của Quy định này; 2- Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế sơ bộ đã...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp trách nhiệm xét duyệt QHXDĐT: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Thoả thuận nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chung thành phố với Bộ Xây dựng; 1.2- Phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch, phạm vi đất đai quy hoạch, dự toán khảo sát đo đạc bản đồ để lập đồ án quy hoạch chung của các thị xã, thị trấn trong tỉnh; 1.3- Phê duyệt đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công
- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật do chủ đầu tư trình thẩm định, phê duyệt bao gồm:
- 1- Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật lập theo mẫu phụ lục 4,6 của Quy định này;
- Điều 5. Phân cấp trách nhiệm xét duyệt QHXDĐT:
- 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh:
- 1.1- Thoả thuận nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chung thành phố với Bộ Xây dựng;
- Điều 9. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công
- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật do chủ đầu tư trình thẩm định, phê duyệt bao gồm:
- 1- Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật lập theo mẫu phụ lục 4,6 của Quy định này;
Điều 5. Phân cấp trách nhiệm xét duyệt QHXDĐT: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Thoả thuận nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chung thành phố với Bộ Xây dựng; 1.2- Phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch, phạm vi đất đai quy...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công 1- Nội dung thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công: a) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tư vấn, cá nhân thực hiện thiết kế. b) Sự phù hợp của thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công với thiết kế sơ bộ và các nội dung tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật 1- Công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A: a) Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Bộ Xây dựng thẩm định thiết kế kỹ thuật các công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư; các công trình thuộc dự...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý sử dụng và khai thác các công trình giao thông đô thị: 1- Các công trình giao thông đô thị và phạm vi bảo vệ: 1.1- Các công trình giao thông đô thị gồm: a- Mạng lưới đường, cầu, hầm, quảng trường, bến bãi, sông ngòi, kênh rạch; b- Các công trình kỹ thuật đầu mối giao thông: Sân bay, nhà ga, bến xe, cảng, cọc tiêu, biển...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật
- 1- Công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A:
- a) Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- Điều 10. Quản lý sử dụng và khai thác các công trình giao thông đô thị:
- 1- Các công trình giao thông đô thị và phạm vi bảo vệ:
- a- Mạng lưới đường, cầu, hầm, quảng trường, bến bãi, sông ngòi, kênh rạch;
- Điều 11. Thẩm quyền thẩm định thiết kế kỹ thuật
- 1- Công trình thuộc các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A:
- a) Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- Left: công trình xây dựng giao thông do Bộ Giao thông vận tải Right: 1.1- Các công trình giao thông đô thị gồm:
Điều 10. Quản lý sử dụng và khai thác các công trình giao thông đô thị: 1- Các công trình giao thông đô thị và phạm vi bảo vệ: 1.1- Các công trình giao thông đô thị gồm: a- Mạng lưới đường, cầu, hầm, quảng trường, bến...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công 1- Đối với các công trình xây dựng (không phân biệt nguồn vốn, hình thức sở hữu) người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt hoặc được phép ủy quyền cho cấp dưới phê duyệt thiết kế kỹ thuật nhưng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự ủy quyền đó....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công 1- Đối với công trình được thiết kế ba bước, thiết kế bản vẽ thi công phải được phê duyệt. Thẩm quyền phê duyệt được quy định như sau: a) Đối với các công trình thuộc các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY LẮP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Công tác giám sát trong quá trình thi công xây lắp Chủ đầu tư (Ban quản lý dự án hoặc tổ chức tư vấn giám sát thi công được chủ đầu tư thuê), tổ chức tư vấn thiết kế và doanh nghiệp xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định và phải có các bộ phận chuyên trách đảm bảo duy trì hoạt động giám sát một cách có hệ thống t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của doanh nghiệp xây dựng ( bên B) 1- Doanh nghiệp xây dựng phải thực hiện các công việc sau: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu hợp đồng giao nhận thầu xây dựng, trong đó bộ phận giám sát chất lượng bao gồm những người có đủ năng lực theo quy định. b) Báo cáo đầy đủ quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của chủ đầu tư ( bên A ) Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau: 1- Giai đoạn chuẩn bị thi công: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình; b) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu của dự án. Bộ phận giám sát chất lượng bao g...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ. Sở Xây dựng phối hợp với các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành bản quy định này. Điều19. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, UBND các cấp ph...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 16. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của chủ đầu tư ( bên A )
- Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau:
- 1- Giai đoạn chuẩn bị thi công:
- Điều 18. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ.
- Sở Xây dựng phối hợp với các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành bản quy định này.
- Điều19. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, UBND các cấp phản ảnh cho Sở Xây dựng để tổng hợp, nghiên cứu và báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung điều chỉnh, hoàn thiện Q...
- Điều 16. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của chủ đầu tư ( bên A )
- Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau:
- 1- Giai đoạn chuẩn bị thi công:
Điều 18. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ. Sở Xây dựng phối hợp với các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra v...
Left
Điều 17.
Điều 17. Giám sát tác giả của tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật Trong quá trình thi công xây lắp, tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công (kể cả khi là thầu phụ của tổng thầu EPC) phải thực hiện giám sát tác giả gồm các công việc sau: 1- Giải thích tài liệu thiết kế công trình cho chủ đầu tư, doanh nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nghiệm thu công trình xây dựng 1- Nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. Tuỳ theo tính chất và yêu cầu đối tượng nghiệm thu, chủ đầu tư có thể tổ chức hội đồng nghiệm thu. 2- Các công việc (xây, lắp) do bên B thực h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN Nơi nhận : CHỦ TỊCH - Như điều 3 - TT Tỉnh Uỷ ( B/C ) - TT HĐND tỉnh. ( B/C ) - CT, các PCT UBND (Đã ký) - CPVP, các tổ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 18. Nghiệm thu công trình xây dựng
- Nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. Tuỳ theo tính chất và yêu cầu đối tượng nghiệ...
- Các công việc (xây, lắp) do bên B thực hiện phải được bên A nghiệm thu. Các bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và lập bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các công việc tiếp t...
- Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
- - TT Tỉnh Uỷ ( B/C )
- Điều 18. Nghiệm thu công trình xây dựng
- Nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. Tuỳ theo tính chất và yêu cầu đối tượng nghiệ...
- Các công việc (xây, lắp) do bên B thực hiện phải được bên A nghiệm thu. Các bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và lập bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các công việc tiếp t...
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN...
Left
Điều 19.
Điều 19. Căn cứ để nghiệm thu Việc nghiệm thu từng công việc, giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công trình và công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng phải dựa vào các căn cứ sau: 1. Đối với các công việc xây, lắp hoàn thành: a) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư nghiệm thu và phê duyệt. b) Báo cáo khảo sát xây dựng...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị; 1.2- Phê duyệt địa điểm xây dựng, thu hồi địa điểm xây dựng công trình; 1.3- Thoả thuận các dự án đầu tư xây dựng tại các đô thị...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.
- Điều 19. Căn cứ để nghiệm thu
- Việc nghiệm thu từng công việc, giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công trình và công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng phải dựa vào các căn cứ sau:
- 1. Đối với các công việc xây, lắp hoàn thành:
- Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị:
- 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh:
- 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị;
- Điều 19. Căn cứ để nghiệm thu
- Việc nghiệm thu từng công việc, giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công trình và công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng phải dựa vào các căn cứ sau:
- 1. Đối với các công việc xây, lắp hoàn thành:
Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị; 1.2- Phê...
Left
Điều 20.
Điều 20. Bản vẽ hoàn công 1- Doanh nghiệp xây dựng phải lập bản vẽ hoàn công khi nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng. 2- Bản vẽ hoàn công phải được lập trên cơ sở bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt có ghi ở dưới các số liệu thiết kế những số liệu tươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý hoạt động của các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn, kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượng 1- Các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn, kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượng phải tuân thủ các nội dung quy định về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Quy định này và các cam kết trong hợp đồng gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bảo hành công trình 1- Trong giai đoạn bảo hành công trình chủ đầu tư phải thực hiện các công việc sau: a) Kiểm tra tình trạng sử dụng công trình, phát hiện hư hỏng để yêu cầu sửa chữa; b) Yêu cầu doanh nghiệp xây dựng thực hiện các trách nhiệm về bảo hành. 2- Doanh nghiệp xây dựng có nghĩa vụ thực hiện sửa chữa các hư hỏng do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Bảo trì công trình 1- Thời hạn bảo trì công trình: a) Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định về cấp công trình. Trường hợp công trình vượt quá niên hạn sử dụng hoặc không đảm bảo yêu cầu chất lượng để tiếp tục sử dụng, phải có văn bản c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự giải quyết sự cố công trình xây dựng 1- Các công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn đầu tư, hình thức sở hữu, đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng khi xảy ra sự cố phải được giải quyết theo trình tự sau: a) Khẩn cấp cứu người bị nạn (nếu có); b) Có biện pháp ngăn chặn kịp thời để tránh nguy hiểm có thể ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng 1- Đối với công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư nhóm A: Bộ Xây dựng chủ trì giải quyết, có sự tham gia của Sở Xây dựng hoặc Sở có công trình xây dựng chuyên ngành (nếu là công trình xây dựng chuyên ngành) của địa phương nơi đặt công trình, Bộ có dự án hoặc Bộ có công trình xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Kiểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng Công tác kiểm tra do các cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, cơ quan quản lý trực tiếp của chủ đầu tư tiến hành nhằm đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, kịp thời đề ra biện pháp phòng ngừa, khắc phục, loại trừ các hành vi vi phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng Các tổ chức, cá nhân vi phạm về chất lượng công trình xây dựng quy định tại Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định khác trái với Quy định này bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu tr...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 29. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị
- xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
- NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
- V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Điều 29. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị
- xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này.
- NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG HỒ SƠ THIẾT KẾ
V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt thiết kế kỹ thuật công trình..... thuộc dự án đầu tư..... - Chủ đầu tư...................................................................................................... - Tổ chức tư vấn thiết kế................................................................................... - Địa điểm xây dựng.....................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Trách nhiệm của chủ đầu tư và của tổ chức tư vấn lập thiết kế kỹ thuật về bổ sung, hoàn thiện thiết kế kỹ thuật (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định. Nơi nhận: - Các cơ quan có liên quan - Chủ đầu tư - Lưu Thủ trưởng Cơ quan phê duyệt (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) PHỤ LỤC 8 Chủ đầu tư/Tổng thầu EPC .......................................... Công trình .......................................... Hạng mục côn...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị; 1.2- Phê duyệt địa điểm xây dựng, thu hồi địa điểm xây dựng công trình; 1.3- Thoả thuận các dự án đầu tư xây dựng tại các đô thị...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8` in the comparison document.
- Điều 3: Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định.
- - Các cơ quan có liên quan
- Cơ quan phê duyệt
- Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị:
- 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh:
- 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị;
- Điều 3: Trách nhiệm của các cơ quan liên quan thi hành quyết định.
- - Các cơ quan có liên quan
- Cơ quan phê duyệt
Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị; 1.2- Phê...
Unmatched right-side sections