Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn"
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" để ghi nhận công lao của các cá nhân đã có nhiều đóng góp cho sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước Right: Điều 1. Ban hành Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" để ghi nhận công lao của các cá nhân đã có nhiều đóng góp cho sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn".
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và...
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Kế hoạch; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Khoa học công nghệ; 4. Vụ Hợp tác quốc tế; 5. Vụ Pháp chế; 6. Vụ Tổ chức cán bộ; 7. Cục Nông nghiệp; 8. Cục Bảo vệ thực vật; 9. Cục Thú y; 10. Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối; 11. Cục Lâm nghiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 971/NN-QĐ, ngày 22/5/1997 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, về việc ban hành Quy chế xét tặng Huy chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 971/NN-QĐ, ngày 22/5/1997 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, về việc ban hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
  • a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:
  • 1. Vụ Kế hoạch;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bãi bỏ Điều 4 Nghị định số 13/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc Tổng công ty 91 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XÉT TẶNG KỶ NI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉn...
  • XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
  • VÌ SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí Kinh phí để làm Kỷ niệm chương do các địa phương, đơn vị trích trong quỹ khen thưởng của địa phương, đơn vị đóng góp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí
  • Kinh phí để làm Kỷ niệm chương do các địa phương, đơn vị trích trong quỹ khen thưởng của địa phương, đơn vị đóng góp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...

Only in the right document

Chương I Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" (sau đây gọi là Kỷ niệm chương) là hình thức khen thưởng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tặng cho cá nhân có đóng góp công lao vào sự nghiệp phát triển Nông nghiệp và nông thôn Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xét tặng Kỷ niệm chương 1. Kỷ niệm chương được xét hàng năm và chỉ tặng một lần cho mỗi cá nhân và không truy tặng. 2. Không xét tặng Kỷ niệm chương cho cá nhân đã được tặng thưởng một trong các Huy chương: - Vì sự nghiệp bảo vệ và phát triển rừng. - Vì sự nghiệp phát triển Nông nghiệp. - Vì sự nghiệp phát triển ngàn...
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
Điều 3. Điều 3. Đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương 1. Cán bộ, công chức, viên chức, công nhân và người lao động ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ Trung ương đến địa phương, cơ sở, đang công tác, lao động, sản xuất, đã nghỉ chế độ, nghỉ hưu hoặc chuyến sang ngành khác (sau đây gọi là cá nhân trong ngành). 2. Cá nhân ngoài ngành Nông n...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương 1.Đối với những cá nhân trong ngành có một trong những tiêu chuẩn sau: a) Có đủ thời gian công tác trong ngành liên tục 20 năm đối với nữ; 25 năm đối với nam và không bị kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên. Cục trưởng, Vụ trưởng, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc Sở và cấp tương...
Chương III Chương III KINH PHÍ VÀ QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI ĐƯỢC TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
Điều 6. Điều 6. Quyền lợi của người được tặng Kỷ niệm chương 1. Được tặng Kỷ niệm chương và Giấy chứng nhận Kỷ niệm chương của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Được thưởng tiền hoặc hiện vật tương đương theo quy định tại Nghị định 121/2005/NĐ-CP, ngày 30 tháng 9 năm 2005, của Chính phủ.