Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2019/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 129/2021/NĐ-CP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2019/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số...
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ cụm từ tại Điều 6 Bãi bỏ cụm từ “khoản 7” tại khoản 8.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ cụm từ tại Điều 6
  • Bãi bỏ cụm từ “khoản 7” tại khoản 8.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước
  • quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 7 1. Bãi bỏ điểm d khoản 5. 2. Bãi bỏ điểm c khoản 13. 3. Bổ sung khoản 13a sau khoản 13 “13a. Đối với trường hợp doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành có khách du lịch trốn ở lại nước ngoài hoặc trốn ở lại Việt Nam trái pháp luật thì bị xử phạt theo quy định tại điểm d kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 7
  • 1. Bãi bỏ điểm d khoản 5.
  • 2. Bãi bỏ điểm c khoản 13.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và...
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Kế hoạch; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Khoa học công nghệ; 4. Vụ Hợp tác quốc tế; 5. Vụ Pháp chế; 6. Vụ Tổ chức cán bộ; 7. Cục Nông nghiệp; 8. Cục Bảo vệ thực vật; 9. Cục Thú y; 10. Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối; 11. Cục Lâm nghiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ cụm từ, điểm tại Điều 9 1. Bãi bỏ cụm từ “điểm b và” tại điểm a khoản 10. 2. Bãi bỏ điểm b khoản 10.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ cụm từ, điểm tại Điều 9
  • 1. Bãi bỏ cụm từ “điểm b và” tại điểm a khoản 10.
  • 2. Bãi bỏ điểm b khoản 10.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
  • a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:
  • 1. Vụ Kế hoạch;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bãi bỏ Điều 4 Nghị định số 13/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thay thế cụm từ tại Điều 10 Thay thế cụm từ “điểm a và điểm b” thành cụm từ “điểm a hoặc điểm b” tại khoản 7.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thay thế cụm từ tại Điều 10
  • Thay thế cụm từ “điểm a và điểm b” thành cụm từ “điểm a hoặc điểm b” tại khoản 7.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bãi bỏ khoản 5 của Điều 12

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bãi bỏ khoản 5 của Điều 12
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 19 “Điều 19. Thẩm quyền của Thanh tra Hàng hải Việt Nam 1. Thanh tra viên thanh tra Hàng hải Việt Nam có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Trưởng đoàn thanh tra Hàng hải Việt Nam có quyền: a) Phạt...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 “Điều 20. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là cấp xã) có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; d) Tịch thu tang v...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “Điều 21. Thẩm quyền của Quản lý thị trường 1. Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Đội trưởng Đội quản lý thị trường thuộc Chi cục Quản lý thị tr...
Điều 9. Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 “Điều 22. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng 1. Chiến sĩ Bộ đội biên phòng đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 5.000.000 đồng. 2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại khoản 1 Điề...
Điều 10. Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 “Điều 23. Thẩm quyền của Cảnh sát biển 1. Cảnh sát viên Cảnh sát biển đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 5.000.000 đồng. 2. Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Cảnh sát biển có quyền: a) Phạt cảnh cáo;...
Điều 11. Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 “Điều 24. Thẩm quyền của Công an nhân dân 1. Chiến sỹ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Thủ trưởng đơn vị Cảnh sát cơ động cấp đại đội có quyền: a) Phạ...
Điều 12. Điều 12. Bổ sung Điều 24a “Điều 24a. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực 1. Giám đốc Khu quản lý đường bộ thuộc Cục Đường bộ Việt Nam; Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Bắc; Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Nam có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b...
Điều 13. Điều 13. Bổ sung Điều 24b “Điều 24b. Thẩm quyền của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy 1. Trưởng đại diện Cảng vụ hàng hải, Trưởng đại diện Cảng vụ đường thủy có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 12.500.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; d) Tịch thu...