Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng đã chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995

Open section

Tiêu đề

Về chuyển một số doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chuyển một số doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng đã chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng hưởng trợ cấp Đối tượng thuộc diện hưởng trợ cấp một lần theo quy định của Nghị định này là thân nhân của Người có công với cách mạng đủ điều kiện, tiêu chuẩn xác nhận theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 của Chính phủ đã chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995, bao gồm : 1. Thân nhân người hoạt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chuyển một số doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của công nhân viên chức trong doanh nghiệp; cá nhân, các tổ chức kinh tế trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, phát triển doanh nghiệp. 2. Tạo điều kiện để những người góp vốn và công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Chuyển một số doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) nhằm các mục tiêu sau:
  • 1. Huy động vốn của công nhân viên chức trong doanh nghiệp; cá nhân, các tổ chức kinh tế trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, phát triển doanh nghiệp.
  • 2. Tạo điều kiện để những người góp vốn và công nhân viên chức trong doanh nghiệp có cổ phần, nâng cao vai trò làm chủ thực sự, tạo thêm động lực thúc đẩy doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng hưởng trợ cấp
  • Đối tượng thuộc diện hưởng trợ cấp một lần theo quy định của Nghị định này là thân nhân của Người có công với cách mạng đủ điều kiện, tiêu chuẩn xác nhận theo quy định tại Nghị định số 28/CP ngày 2...
  • 1. Thân nhân người hoạt động cách mạng trước năm 1945 (cán bộ lão thành cách mạng);
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chế độ trợ cấp 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này được nhận trợ cấp một lần mức 2.000.000 đồng; 2. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này được nhận trợ cấp một lần mức1.500.000 đồng; 3. Đối tượng quy định tại khoản 3 và 4 Điều 1 Nghị định này được nhận trợ cấp một lần mức 1.000.000 đồng. Đối với...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chuyển một số doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của công nhân viên chức trong doanh nghiệp; cá nhân, các tổ chức kinh tế trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, phát triển doanh nghiệp. 2. Tạo điều kiện để những người góp vốn và công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Chuyển một số doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hoá) nhằm các mục tiêu sau:
  • 1. Huy động vốn của công nhân viên chức trong doanh nghiệp; cá nhân, các tổ chức kinh tế trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, phát triển doanh nghiệp.
  • 2. Tạo điều kiện để những người góp vốn và công nhân viên chức trong doanh nghiệp có cổ phần, nâng cao vai trò làm chủ thực sự, tạo thêm động lực thúc đẩy doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ trợ cấp
  • 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này được nhận trợ cấp một lần mức 2.000.000 đồng;
  • 2. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này được nhận trợ cấp một lần mức1.500.000 đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1. Bộ Tài chính xây dựng dự toán chi ngân sách trình Chính phủ để thực hiện chế độ trợ cấp một lần quy định tại Điều 2 Nghị định này. 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an sau khi thỏa thuận với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính, hướng dẫn thực hiện đối với đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này thuộc thẩm quyền q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân, các tổ chức xã hội được pháp luật công nhận, công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên đều có quyền mua cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hoá. Việc thí điểm bán cổ phiếu cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài theo quy định riêng của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân, các tổ chức xã hội được pháp luật công nhận, công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên đều có quyền mua cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hoá.
  • Việc thí điểm bán cổ phiếu cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài theo quy định riêng của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Tài chính xây dựng dự toán chi ngân sách trình Chính phủ để thực hiện chế độ trợ cấp một lần quy định tại Điều 2 Nghị định này.
  • 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an sau khi thỏa thuận với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính, hướng dẫn thực hiện đối với đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này thuộc thẩm quyền quả...
  • 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hoá được Nhà nước bảo hộ theo luật pháp hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hoá được Nhà nước bảo hộ theo luật pháp hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cổ phiếu được bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hoá hoặc bán thông qua hệ thống các ngân hàng thương mại và các công ty tài chính được chỉ định. Số tiền thu từ bán cổ phiếu chỉ được sử dụng để đầu tư phát triển doanh nghiệp nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cổ phiếu được bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hoá hoặc bán thông qua hệ thống các ngân hàng thương mại và các công ty tài chính được chỉ định.
  • Số tiền thu từ bán cổ phiếu chỉ được sử dụng để đầu tư phát triển doanh nghiệp nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước thuộc diện Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư.
Điều 6. Điều 6. Bộ Tài chính thống nhất quản lý việc phát hành cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hoá.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP, ĐIỀU KIỆN VÀ HÌNH THỨC CỔ PHẦN HOÁ
Điều 7. Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước được lựa chọn cổ phần hoá phải có đủ những điều kiện sau đây: 1. Có quy mô nhỏ và vừa (trừ những doanh nghiệp cổ phần hoá theo hình thức quy định tại Điểm 1, Điều 9 của Nghị định này); 2. Không thuộc diện những doanh nghiệp cần thiết giữ 100% vốn đầu tư của Nhà nước; 3. Có phương án kinh doanh hiệu quả.
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc xác định giá trị doanh nghiệp: 1. Giá trị của doanh nghiệp ở thời điểm cổ phần hoá là giá trị thực tế của doanh nghiệp mà người bán và người mua cổ phần đều chấp nhận được. 2. Căn cứ xác định giá trị thực tế của doanh nghiệp: a. Số liệu trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp tại thời điểm cổ phần hoá đã được cơ quan...
Điều 9. Điều 9. Cổ phần hoá được tiến hành theo các hình thức sau đây: 1. Giữ nguyên giá trị hiện có của doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu theo quy định nhằm thu hút thêm vốn để phát triển doanh nghiệp. 2. Bán một phần giá trị hiện có của doanh nghiệp. 3. Tách một bộ phận của doanh nghiệp đủ điều kiện để cổ phần hoá.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III NHỮNG ƯU ĐÃI DỐI VỚI DOANH NGHIỆP VÀ CÔNG NHÂN VIÊN CHỨC TRONG DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HOÁ