Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội”
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (sau đây viết tắt là Nghị định 88/CP và Nghị định 14/CP) như sau: 1. Điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị định 88/CP được sửa đổi, bổ sung như sau: "c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.”
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (sau đây...
  • 1. Điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị định 88/CP được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "c) Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nước ngoài được thực hiện trên cơ sở nội dung văn bản thoả thuận được hai bên ký kết (bên tài trợ và bên Việt Nam).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xử lý những vấn đề chuyển tiếp 1. Đối với các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu trước ngày Nghị định này có hiệu lực, thực hiện theo Nghị định 88/CP và Nghị định 14/CP. 2. Đối với các gói thầu phát hành hồ sơ mời thầu sau ngày Nghị định này có hiệu lực, tổ chức thực hiện theo Nghị định này. 3. Đối với việc thông báo mời thầu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xử lý những vấn đề chuyển tiếp
  • 1. Đối với các gói thầu đã phát hành hồ sơ mời thầu trước ngày Nghị định này có hiệu lực, thực hiện theo Nghị định 88/CP và Nghị định 14/CP.
  • 2. Đối với các gói thầu phát hành hồ sơ mời thầu sau ngày Nghị định này có hiệu lực, tổ chức thực hiện theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính Giao thông công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ngành thuộc Thành phố, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế và hợp tác xã đóng trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính Giao thông công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ngành thuộc Thành phố, doanh nghiệp thuộc các thành p...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm nghiên cứu, ban hành mẫu hồ sơ mời thầu, hướng dẫn việc thanh tra về đấu thầu, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị. 1. Sở Giao thông công chính được UBND Thành phố ủy quyền là cơ quan tổ chức việc đấu thầu, đặt hàng thực hiện cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị. 2. UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông công chính là Chủ tịch Hội đồng xét thầu, Giám đốc Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị.
  • 1. Sở Giao thông công chính được UBND Thành phố ủy quyền là cơ quan tổ chức việc đấu thầu, đặt hàng thực hiện cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị.
  • UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông công chính là Chủ tịch Hội đồng xét thầu, Giám đốc Sở Tài chính là Phó Chủ tịch và Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư là ủy viên Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm nghiên cứu, ban hành mẫu hồ sơ mời thầu, hướng dẫn việc thanh tra về đấu thầu, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp, hợp tác xã khi tham gia cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị thông qua hình thức đấu thầu, đặt hàng. 1. Quyền lợi: a) Được cấp kinh phí thanh toán theo hợp đồng đặt hàng hoặc theo giá trúng thầu. b) Được hưởng các chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định hiện hành của Nhà nước và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp, hợp tác xã khi tham gia cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị thông qua hình thức đấu thầu, đặt hàng.
  • a) Được cấp kinh phí thanh toán theo hợp đồng đặt hàng hoặc theo giá trúng thầu.
  • b) Được hưởng các chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố đối với từng lĩnh vực cung ứng dịch vụ cụ thể như hỗ trợ sau đầu tư, tài chính, thuế, phí, lệ...
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp nhà n...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích. 1. Nhằm khuyến khích, tạo điều kiện cho doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế và hợp tác xã tham gia hoạt động cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội, nâng cao chất lượng và hiệu quả cung ứng các dịch vụ đô thị phục vụ nhân dân Thủ đô; 2. Đáp ứng yêu cầu quản lý của Nhà nước, gắn chất l...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ đô thị áp dụng cho các lĩnh vực sau: 1. Dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt của Thành phố. 2. Dịch vụ vệ sinh môi trường (thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải); 3. Dịch vụ duy trì, trồng, chăm sóc cây xanh, hoa cây cảnh tại các công viên, vườn hoa, đường...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng. Doanh nghiệp trong nước thuộc các thành phần kinh tế và hợp tác xã có đăng ký kinh doanh trong các lĩnh vực dịch vụ đô thị theo quy định của pháp luật, có trụ sở đóng trên địa bàn Thành phố được thực hiện cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị theo phương thức đấu thầu, đặt hàng;
Chương II Chương II NỘI DUNG ĐẤU THẦU CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ
Điều 6. Điều 6. Điều kiện thực hiện đấu thầu. 1. Điều kiện để tổ chức đấu thầu; Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Có tối thiểu 2 nhà thầu tham dự thầu; b) Có quy chế và kế hoạch đấu thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ đã được UBND Thành phố phê duyệt; c) Có hồ sơ mời thầu đã được Sở Giao thông công chính phê...
Điều 7 Điều 7 . Giá gói thầu, giá dự thầu, giá trúng thầu, giá ký hợp đồng. 1. Giá gói thầu được xác định cho từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ và trên cơ sở chi phí đầu tư hoặc dự toán đã được UBND Thành phố phê duyệt. Giá gói thầu để mời thầu là chi phí tối đa của từng gói thầu, do Sở Giao thông công chính lập...
Điều 8. Điều 8. Hợp đồng giao nhận thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ. 1. Sau khi kết quả đấu thầu được UBND Thành phố phê duyệt, Sở Giao thông công chính giao nhiệm vụ cho các đơn vị quản lý trực thuộc tổ chức ký hợp đồng giao nhận thầu theo đúng quy định của pháp luật. 2. Nội dung hợp đồng giao nhận thầu sản xuất, cung ứng dịch vụ công ích gồm...