Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương " Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương " Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam"
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Tài chính là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách nhà nước, thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, các quỹ tài chính nhà nước, đầu tư tài chính, tài chính doanh nghiệp và hoạt động dịch vụ tài chính (gọi chung là lĩnh vực tài ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Bộ Tài chính là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách nhà nước, thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, các quỹ tài chính...
  • ngân sách), hải quan, kế toán, kiểm toán độc lập và giá cả trong phạm vi cả nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Tài chính có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 44/2003/QĐ-BTC ngày 07/6/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ XÉT TẶNG THƯỞNG KỶ NIỆM CHƯƠNG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 44/2003/QĐ-BTC ngày 07/6/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • XÉT TẶNG THƯỞNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Tài chính có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức c...
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật khác về lĩnh vực tài chính - ngân sách, hải quan, kế toán, kiểm toán độc lập và giá cả.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Ngân sách nhà nước; 2. Vụ Đầu tư; 3. Vụ I (ngân sách đảng, an ninh, quốc phòng, đặc biệt...); 4. Vụ Tài chính hành chính - sự nghiệp; 5. Vụ Chính sách thuế; 6. Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính; 7. Vụ Bảo hiểm; 8. Vụ Chế độ kế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương: 1. Đối với cán bộ các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, các Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Tài chính quận, huyện; Ban Tài chính xã, phường: a) Tiêu chuẩn chung: Cán bộ (bao gồm cả đương chức, đã nghỉ hưu, từ trần) có quá trình công tác trong ngành Tài chính đủ 20 năm (khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương:
  • 1. Đối với cán bộ các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, các Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Tài chính quận, huyện; Ban Tài chính xã, phường:
  • a) Tiêu chuẩn chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:
  • 1. Vụ Ngân sách nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 178/CP ngày 28 tháng 10 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính, Nghị định số 01/CP ngày 05 tháng 01 năm 1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban Vật g...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy trình xét tặng Kỷ niệm chương cụ thể như sau: 1. Ở Trung ương: a) Đối với cán bộ đang công tác trong các đơn vị thuộc Bộ Tài chính: Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ căn cứ vào đối tượng, tiêu chuẩn qui định tại Điều 2, Điều 3 lập danh sách các cá nhân (theo mẫu số 1 đính kèm) đủ tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương để trình Bộ trưở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy trình xét tặng Kỷ niệm chương cụ thể như sau:
  • 1. Ở Trung ương:
  • a) Đối với cán bộ đang công tác trong các đơn vị thuộc Bộ Tài chính:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Nghị định số 178/CP ngày 28 tháng 10 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính, Nghị định số 01/CP ngày 05 tháng 01 năm 1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Việc xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam" được thực hiện hàng năm. Các đơn vị đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương hoàn tất việc gửi hồ sơ về Bộ (Vụ Tổ chức cán bộ) vào ngày 30/6, Vụ Tổ chức cán bộ tập hợp hồ sơ phối hợp với Văn phòng Bộ làm thủ tục trình Hội đồng thi đua khen thưởng Bộ Tài chính phê duyệt danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam" được thực hiện hàng năm.
  • Các đơn vị đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương hoàn tất việc gửi hồ sơ về Bộ (Vụ Tổ chức cán bộ) vào ngày 30/6, Vụ Tổ chức cán bộ tập hợp hồ sơ phối hợp với Văn phòng Bộ làm thủ tục trình Hội đồng thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hàn...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tài chính Việt Nam" (sau đây gọi tắt là Kỷ niệm chương) là hình thức tặng thưởng của Bộ trưởng Bộ Tài chính để ghi nhận và động viên sự cống hiến của các cá nhân đã có nhiều đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển ngành Tài chính. Kỷ niệm chương được tặng một lần cho cá nhân.
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương bao gồm: - Cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức (sau đây gọi là cán bộ) đã và đang trực tiếp công tác trong các đơn vị thuộc Bộ Tài chính qua các thời kỳ. - Lãnh đạo Đảng và Nhà nước, người đứng đầu các tổ chức chính trị xã hội ở Trung ương (Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Vi...
Chương III Chương III QUY TRÌNH THỦ TỤC TIẾN HÀNH
Chương IV Chương IV QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI ĐƯỢC TẶNG THƯỞNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
Điều 6. Điều 6. Người được tặng thưởng Kỷ niệm chương được cấp Kỷ niệm chương và Giấy chứng nhận Kỷ niệm chương.
Chương V Chương V VIỆC TỔ CHỨC TRAO TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG