Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005 và Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg về quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài.
150/2003/QĐ-TTg
Right document
Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005
46/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005 và Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg về quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005 và Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg về quản lý việc thu các chương trình truyền hình c...
- Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005 và Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg về quản lý việc thu các chương trình truyền hình c...
Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài, như sau: "Điều 6. Trách nhiệm quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài: 1. Bộ Văn hoá - Thông tin: a) Cấp phép nhập khẩu, kinh doanh các thiết...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón 1. Bãi bỏ cơ chế giao hạn ngạch xuất khẩu gạo, nhập khẩu phân bón và việc quy định doanh nghiệp đầu mối kinh doanh xuất, nhập khẩu hai mặt hàng này. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế được xuất khẩu gạo nếu có đăng ký kinh doanh ngành hàng lương thực hoặc nông sản; được nhập khẩu phân...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài, như sau:
- "Điều 6. Trách nhiệm quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài:
- 1. Bộ Văn hoá - Thông tin:
- Điều 6. Xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón
- 1. Bãi bỏ cơ chế giao hạn ngạch xuất khẩu gạo, nhập khẩu phân bón và việc quy định doanh nghiệp đầu mối kinh doanh xuất, nhập khẩu hai mặt hàng này.
- Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế được xuất khẩu gạo nếu có đăng ký kinh doanh ngành hàng lương thực hoặc nông sản
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quyết định số 79/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài, như sau:
- "Điều 6. Trách nhiệm quản lý việc thu các chương trình truyền hình của nước ngoài:
- 1. Bộ Văn hoá - Thông tin:
Điều 6. Xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón 1. Bãi bỏ cơ chế giao hạn ngạch xuất khẩu gạo, nhập khẩu phân bón và việc quy định doanh nghiệp đầu mối kinh doanh xuất, nhập khẩu hai mặt hàng này. Doanh nghiệp thuộc các t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005, như sau: Bổ sung điểm 5 vào phần "Hàng hoá nhập khẩu" của mục ''V- Danh mục hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hoá - Thông tin" trong "Phụ lục số 03: Danh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại thời kỳ 2001 - 2005 (Phụ lục số 02). 2. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan cụ thể hoá Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005, như sau:
- Bổ sung điểm 5 vào phần "Hàng hoá nhập khẩu" của mục ''V- Danh mục hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hoá - Thông tin" trong
- "Phụ lục số 03: Danh mục hàng hoá thuộc diện quản lý 07 chuyên ngành và nguyên tắc quản lý", với nội dung như sau:
- Điều 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại
- 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại thời kỳ 2001 - 2005 (Phụ lục số 02).
- Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan cụ thể hoá Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại theo mã số của danh mục Biểu thuế xuất khẩu, Biểu t...
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005, như sau:
- Bổ sung điểm 5 vào phần "Hàng hoá nhập khẩu" của mục ''V- Danh mục hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hoá - Thông tin" trong
- "Phụ lục số 03: Danh mục hàng hoá thuộc diện quản lý 07 chuyên ngành và nguyên tắc quản lý", với nội dung như sau:
Điều 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại thời kỳ 2001 - 2005 (Phụ lục số 02). 2...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và mọi tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections