Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa ôtô
992/2003/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành Quy định về quản lý mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô công trong các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
09/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa ôtô
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô công trong các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô công trong các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
- Ban hành quy định bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa ôtô
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa ôtô''.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô công trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý mua sắm, sửa chữa và thanh lý xe ô tô công trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức thuộc phạm vi quản lý của...
- Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa ôtô''.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ Quyết định số 694/QĐ/KT4 ngày 20/3/1979 Điều lệ bảo dưỡng sửa chữa ô tô và rơ moóc (22TCN 99-79).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ Quyết định số 694/QĐ/KT4 ngày 20/3/1979 Điều lệ bảo dưỡng sửa chữa ô tô và rơ moóc (22TCN 99-79).
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, chủ phương tiện và người điều khiển phương...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan tổ chức thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan tổ chức thi hành Quyết định này./.
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông c...
- BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT, SỬA CHỮA Ô TÔ
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về bảo dưỡng kỹ thuật (sau đây gọi là bảo dưỡng), sửa chữa ôtô để thống nhất các chế độ bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa ôtô trong điều kiện khai thác ở Việt nam nhằm đáp ứng tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; bảo đảm điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các loại ôtô, nửa rơ moóc (sơmirơmoóc), rơ moóc tham gia giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là ôtô) .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo dưỡng ô tô là công việc dự phòng được tiến hành bắt buộc sau một chu kỳ vận hành nhất định trong khai thác ôtô theo nội dung công việc đã quy định nhằm duy trì trạng thái kỹ thuật tốt của ôtô; 2. Chu kỳ bảo dưỡng ôtô là quãng đường xe chạy hoặc k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Quy định chung về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa ôtô. 1. Tính năng và tình trạng kỹ thuật của ôtô được duy trì bằng biện pháp bảo dưỡng kỹ thuật bắt buộc và sửa chữa theo yêu cầu cần thiết. 2. Trước khi tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa phải kiểm tra tính năng kỹ thuật của ôtô để đề ra giải pháp phù hợp. 3. Khi ôtô hoạt động đến chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: BẢO DƯỠNG Ô TÔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Nội dung bảo dưỡng ô tô Bảo dưỡng gồm các công việc: Làm sạch, chẩn đoán, kiểm tra, điều chỉnh, xiết chặt, thay dầu, mỡ, bổ sung nước làm mát, dung dịch ắc quy.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Phân cấp bảo dưỡng. Căn cứ vào chu kỳ bảo dưỡng và nội dung công việc. Bảo dưỡng kỹ thuật ôtô được chia làm hai cấp: - Bảo dưỡng hàng ngày (Bảo dưỡng thường xuyên) viết tắt là: BDHN - Bảo dưỡng định kỳ, viết tắt là: BDĐK
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Bảo dưỡng hàng ngày Bảo dưỡng hàng ngày do lái xe, phụ xe hoặc công nhân trong trạm bảo dưỡng chịu trách nhiệm và được thực hiện trước hoặc sau khi xe đi hoạt động hàng ngày, cũng như trong thời gian vận hành. Nội dung công việc thực hiện đối với ôtô được quy định tại phụ lục 1, đối với rơ moóc và nửa rơ moóc được quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Bảo dưỡng định kỳ Bảo dưỡng định kỳ do công nhân trong trạm bảo dưỡng chịu trách nhiệm và được thực hiện sau một kỳ hoạt động của ôtô được xác định bằng quãng đường xe chạy hoặc thời gian khai thác. Nội dung công việc thực hiện đối với ôtô được quy định tại phụ lục 1, đối với rơ moóc và nửa rơ moóc được quy định tại phụ lục 2.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Chu kỳ bảo dưỡng định kỳ 1. Chu kỳ bảo dưỡng định kỳ được tính theo quãng đường hoặc thời gian khai thác của ôtô, tuỳ theo định ngạch nào đến trước. 2. Bảo dưỡng định kỳ được thực hiện như sau: a. Đối với những ôtô có hướng dẫn khai thác sử dụng của hãng sản xuất thì chu kỳ bảo dưỡng định kỳ phải tính theo quy định của nhà chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Xây dựng, quản lý quy trình bảo dưỡng định kỳ ôtô a. Các đơn vị, trạm bảo dưỡng phải căn cứ vào nội dung yêu cầu bảo dưỡng để xây dựng quy trình bảo dưỡng phù hợp; Tổ chức kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công việc trong dây chuyền bảo dưỡng và có biên bản kỹ thuật kèm theo để đảm bảo chất lượng, nội dung của bảo dưỡng. b. Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Kiểm tra ôtô 1. Trước và sau khi tiến hành bảo dưỡng phải có biên bản kiểm tra xác nhận tình trạng kỹ thuật của ôtô. 2. Khi đưa ôtô vào sử dụng phải có xác nhận kết quả bảo dưỡng định kỳ của người phụ trách trách đơn vị hoặc trạm bảo dưỡng vào sổ theo dõi quản lý bảo dưỡng, sửa chữa ô tô. Nội dung sổ theo dõi quản lý bảo dưỡng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: SỬA CHỮA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Nội dung sửa chữa Sửa chữa ô tô bao gồm các công việc: Kiểm tra, chẩn đoán, tháo lắp điều chỉnh và phục hồi chi tiết, thay thế cụm chi tiết, tổng thành của ôtô. Phân loại chi tiết, chi tiết cơ bản, chi tiết chính và tổng thành xác định tương ứng trong bảng 2. Bảng 2 Tên tổng thành Tên chi tiết cơ bản Tên chi tiết chính Động cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Phân loại sửa chữa Căn cứ vào tính chất và nội dung công việc, sửa chữa ôtô được chia làm 2 loại: 1. Sửa chữa nhỏ: là những lẫn sửa chữa các chi tiết không phải là chi tiết cơ bản trong tổng thành, hệ thống nhằm loại trừ hoặc khắc phục các hư hỏng, sai lệch đã xảy ra trong quá trình sử dụng ôtô. Các công việc đó được thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Tổ chức sửa chữa bao gồm: 1. Sửa chữa chi tiết, cụm, bộ phận, tổng thành của ôtô. 2. Dự hoặc đảm bảo điều kiện cung cấp kịp thời những chi tiết, cụm hệ thống, tổng thành mới hoặc đã sửa chữa đạt tiêu chuẩn kỹ thuật theo danh mục nêu tại bảng 3 Bảng 3: Các tổng thành, bộ phận, cụm chi tiết chính cần phải dự trữ Tên tổng thành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Quản lý kỹ thuật tổng thành Khi thay thế tổng thành phải ghi rõ tình trạng kỹ thuật của tổng thành vào sổ theo dõi quản lý bảo dưỡng, sửa chữa ô tô.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
chương iv: trách nhiệm thực hiện
chương iv: trách nhiệm thực hiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Trách nhiệm của các cơ quan quản lý. Tổ chức, phổ biến hướng dẫn, kiểm tra và theo dõi việc thực hiện quy định này đối với các đơn vị, trạm dảo dưỡng, nhà máy sửa chữa ô tô và các đơn vị liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Trách nhiệm của chủ ôtô và người lái xe: 1. Trước khi cho ôtô lăn bánh phải kiểm tra tình trạng kỹ thuật, bảo đảm các hệ thống của ôtô hoạt động ổn định. 2. Kiểm tra kỹ thuật ôtô trước và sau một chuyến đi hoặc sau mỗi ngày hoạt động để nắm chắc tình trạng kỹ thuật ôtô. Kịp thời phát hiện, khắc phục các hư hỏng, đảm bảo cho ôt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Trách nhiệm của các đơn vị, trạm bảo dưỡng, sửa chữa ôtô : 1. Có đủ các điều kiện về năng lực và trang thiết bị cần thiết để đảm bảo chất lượng công tác bảo dưỡng, sửa chữa. 2. Xây dựng, tổ chức thực hiện quy trình kỹ thuật cho bảo dưỡng, sửa chữa phù hợp với từng kiểu loại ô tô. 3. Bảo đảm chất lượng bảo dưỡng, sửa chữa ô tô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.