Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ có chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và là Ngân hàng Trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ có chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và là Ngân hàng Trung ương của nư...
  • quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước trong lĩnh vực ngân hàng theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản sau: - Quyết định số 25/2000/QĐ-NHNN15 ngày 19/01/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế làm việc của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; - Quyết định số 436/2000/QĐ-NHNN15 ngày 05/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản sau:
  • - Quyết định số 25/2000/QĐ-NHNN15 ngày 19/01/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế làm việc của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
  • - Quyết định số 436/2000/QĐ-NHNN15 ngày 05/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ...
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác về tiền tệ và hoạt động ngân hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước gồm có: a) Các tổ chức giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước và chức năng Ngân hàng Trung ương: 1. Vụ Chính sách tiền tệ; 2. Vụ Chiến lược phát triển ngân hàng; 3. Vụ Hợp tác quốc tế; 4. Vụ Quản lý ngoại hối; 5. Vụ Các ngân hàng và Tổ chức tín dụng phi ngân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và báo cáo Thống đốc tình hình thực hiện Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và báo cáo Thống đốc tình hình thực hiện Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước gồm có:
  • a) Các tổ chức giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước và chức năng Ngân hàng Trung ương:
  • 1. Vụ Chính sách tiền tệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 88/1998/NĐ-CP ngày 02 tháng 11 năm 1998 của Chính phủ về chức năng, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thống đốc, các Phó Thống đốc; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ban hành theo Quyết định số 30/2005/QĐ-NHNN ngày 12/01/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thống đốc, các Phó Thống đốc; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
  • (Ban hành theo Quyết định số 30/2005/QĐ-NHNN ngày 12/01/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 88/1998/NĐ-CP ngày 02 tháng 11 năm 1998 của Chính phủ về chức năng, quyền hạn và tổ chức bộ máy của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Thủ trưởng đơn vị) có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị và thực hiện các nhiệm vụ khác theo uỷ quyền hoặc chỉ đạo của Thống đốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Thủ trưởng đơn vị) có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị và th...
  • Thủ trưởng đơn vị không được chuyển những vấn đề thuộc thẩm quyền giải quyết của mình lên Thống đốc hoặc Phó Thống đốc phụ trách khối.
  • Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Thống đốc về toàn bộ công việc thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình, kể cả những công việc đã phân công, ủy nhiệm cho cấp phó xử lý thay.
Removed / left-side focus
  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước

Only in the right document

Chương I Chương I NGUYÊN TẮC, PHẠM VI VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 1. Điều 1. Nguyên tắc giải quyết công việc của Thống đốc 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Thống đốc) là người đứng đầu và lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước; chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước Quốc hội về lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng. Thống đốc là đại diện pháp nhân Ngân hàng Nhà nước. 2. T...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi giải quyết công việc và quan hệ công tác của Thống đốc với các Phó Thống đốc 1. Phạm vi giải quyết công việc của Thống đốc a) Tổ chức quản lý, chỉ đạo, điều hành hoạt động của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định trong Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các văn bản quy phạm pháp luật khác; b) Qu...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc giải quyết công việc và nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Thống đốc 1. Mỗi Phó Thống đốc được Thống đốc phân công giải quyết một số công việc và trực tiếp chỉ đạo, phụ trách một số đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước ( sau đây gọi là Phó Thống đốc phụ trách khối). 2. Trong phạm vi công việc được phân công, Phó Thống đốc có...
Điều 4. Điều 4. Quan hệ công tác giữa Thống đốc và tổ chức Đảng, tổ chức công đoàn trong ngành Ngân hàng 1. Quan hệ giữa Thống đốc và Ban cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước Ban cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước lãnh đạo toàn diện hoạt động ngành Ngân hàng; quyết định tập thể các vấn đề liên quan đến chủ trương, chiến lược phát triển và nhân sự của ng...
Điều 6. Điều 6. Quan hệ phối hợp công tác giữa các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Quan hệ phối hợp giữa các đơn vị quy định tại Khoản a, Điều 3, Nghị định 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là các đơn vị tại trụ sở chính Ngân hàng...
Chương II Chương II
CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC