Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg về việc thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi cho Đài Truyền hình Việt Nam áp dụng trong năm 2003
84/2003/QĐ-TTg
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 64/2009/QĐ-TTg ngày 20/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với ngành Thuế năm 2009 và năm 2010
116/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg về việc thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi cho Đài Truyền hình Việt Nam áp dụng trong năm 2003
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 64/2009/QĐ-TTg ngày 20/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với ngành Thuế năm 2009 và năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 64/2009/QĐ-TTg ngày 20/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với ngành Thuế năm 2009 và năm 2010
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg về việc thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi cho Đài Truyền hình Việt Nam áp dụng trong năm 2003
Left
Điều 1.
Điều 1. Cho phép Đài truyền hình Việt Nam thực hiện khoán thu, khoán chi tài chính với một số nội dung theo quy định tại Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ trong năm 2003.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với các đơn vị thuộc ngành Thuế trực thuộc Bộ Tài chính trong năm 2009 và năm 2010 theo Quyết định số 64/2009/QĐ-TTg ngày 20/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
- Thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với các đơn vị thuộc ngành Thuế trực thuộc Bộ Tài chính trong năm 2009 và năm 2010 theo Quyết định số 64/2009/QĐ-TTg ngày 20/4/2009 của Thủ tướng...
- Điều 1. Cho phép Đài truyền hình Việt Nam thực hiện khoán thu, khoán chi tài chính với một số nội dung theo quy định tại Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2001 của Thủ tướng Chính ph...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều quy định tại Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg như sau: 1. Sửa đổi Điều 3 như sau: " Điều 3. Mức khoán thu, khoán chi cho Đài truyền hình Việt Nam trong năm 2003 như sau: 1. Mức khoán thu là 380 tỷ đồng, trong đó bao gồm cả số thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại điểm b khoả...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục đích, yêu cầu Việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế của ngành Thuế phải đảm bảo các mục tiêu, yêu cầu sau: 1. Thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước đối với các khoản thu nội địa; hoàn thành nhiệm vụ thu thuế cho ngân sách nhà nước được nhà nước giao. 2. Đổi mới cơ chế quản lý biên chế và kinh phí hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục đích, yêu cầu
- Việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế của ngành Thuế phải đảm bảo các mục tiêu, yêu cầu sau:
- 1. Thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước đối với các khoản thu nội địa; hoàn thành nhiệm vụ thu thuế cho ngân sách nhà nước được nhà nước giao.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều quy định tại Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 3 như sau:
- " Điều 3. Mức khoán thu, khoán chi cho Đài truyền hình Việt Nam trong năm 2003 như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Về biên chế 1. Biên chế của ngành Thuế được xác định trong phạm vi tổng số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cho Bộ Tài chính. Bộ trưởng Bộ Tài chính giao chỉ tiêu biên chế cho ngành Thuế phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định trên cơ sở chủ động tổ chức, sắp xếp bộ máy quản lý và sử dụng lao độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Về biên chế
- Biên chế của ngành Thuế được xác định trong phạm vi tổng số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cho Bộ Tài chính.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính giao chỉ tiêu biên chế cho ngành Thuế phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định trên cơ sở chủ động tổ chức, sắp xếp bộ máy quản lý và sử dụng lao động theo đún...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Tổng giám đốc Đài truyền hình Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí bảo đảm hoạt động của ngành Thuế 1. Kinh phí bảo đảm hoạt động của ngành Thuế (bao gồm cả các đơn vị sự nghiệp trực thuộc ngành Thuế) được xác định là 1,8% trên dự toán thu được Quốc hội thông qua do ngành Thuế tổ chức thực hiện trong dự toán thu - chi ngân sách nhà nước hàng năm. 2. Dự toán thu làm cơ sở để xác định k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí bảo đảm hoạt động của ngành Thuế
- 1. Kinh phí bảo đảm hoạt động của ngành Thuế (bao gồm cả các đơn vị sự nghiệp trực thuộc ngành Thuế) được xác định là 1,8% trên dự toán thu được Quốc hội thông qua do ngành Thuế tổ chức thực hiện t...
- chi ngân sách nhà nước hàng năm.
- Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Tổng giám đốc Đài truyền hình Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections