Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg về việc thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi cho Đài Truyền hình Việt Nam áp dụng trong năm 2003
84/2003/QĐ-TTg
Right document
Về thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi tài chính đối với hoạt động của Đài Truyền hình Việt Nam.
87/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg về việc thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi cho Đài Truyền hình Việt Nam áp dụng trong năm 2003
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi tài chính đối với hoạt động của Đài Truyền hình Việt Nam.
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg về việc thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi cho Đài Truyền hình Việt Nam áp dụng trong năm 2003
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg về việc thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi cho Đài Truyền hình Việt Nam áp dụng trong năm 2003 Right: Về thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi tài chính đối với hoạt động của Đài Truyền hình Việt Nam.
Về thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi tài chính đối với hoạt động của Đài Truyền hình Việt Nam.
Left
Điều 1.
Điều 1. Cho phép Đài truyền hình Việt Nam thực hiện khoán thu, khoán chi tài chính với một số nội dung theo quy định tại Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ trong năm 2003.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đài Truyền hình Việt Nam được Ngân sách nhà nước cấp kinh phí để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao. Toàn bộ các khoản thu phát sinh từ hoạt động quảng cáo trên truyền hình và các khoản thu dịch vụ khác phải nộp Ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Đài Truyền hình Việt Nam được thực hiện thí điểm khoán thu, khoán ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Cho phép Đài truyền hình Việt Nam thực hiện khoán thu, khoán chi tài chính với một số nội dung theo quy định tại Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2001 của Thủ tướng Chính ph...
- Đài Truyền hình Việt Nam được Ngân sách nhà nước cấp kinh phí để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Toàn bộ các khoản thu phát sinh từ hoạt động quảng cáo trên truyền hình và các khoản thu dịch vụ khác phải nộp Ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
- 2002) theo nguyên tắc để lại các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước từ hoạt động của Đài theo hình thức ghi thu, ghi chi, bao gồm cả số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động...
- Left: Điều 1. Cho phép Đài truyền hình Việt Nam thực hiện khoán thu, khoán chi tài chính với một số nội dung theo quy định tại Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2001 của Thủ tướng Chính ph... Right: Đài Truyền hình Việt Nam được thực hiện thí điểm khoán thu, khoán chi tài chính trong hai năm (2001
Điều 1. Đài Truyền hình Việt Nam được Ngân sách nhà nước cấp kinh phí để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao. Toàn bộ các khoản thu phát sinh từ hoạt động quảng cáo trên truyền hình và các khoản thu dịch vụ khác p...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều quy định tại Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg như sau: 1. Sửa đổi Điều 3 như sau: " Điều 3. Mức khoán thu, khoán chi cho Đài truyền hình Việt Nam trong năm 2003 như sau: 1. Mức khoán thu là 380 tỷ đồng, trong đó bao gồm cả số thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại điểm b khoả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức khoán thu, khoán chi cho Đài Truyền hình Việt Nam trong hai năm (2001 - 2002) như sau: 1. Mức khoán thu là 230 tỷ đồng/năm; trong đó bao gồm cả số thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này. 2. Mức khoán chi là 230 tỷ đồng/năm. Trong đó : a) Mức khoán chi bao gồm các khoản chi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều quy định tại Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 3 như sau:
- " Điều 3. Mức khoán thu, khoán chi cho Đài truyền hình Việt Nam trong năm 2003 như sau:
- - Chi nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động thu quảng cáo trên truyền hình và các hoạt động dịch vụ khác.
- - Chi đầu tư xây dựng cơ bản, chi chương trình mục tiêu quốc gia, chi nghiên cứu khoa học đề tài chương trình cấp nhà nước, chi đào tạo tại các trường thuộc Đài Truyền hình Việt Nam quản lý.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều quy định tại Quyết định số 87/2001/QĐ-TTg như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 3 như sau:
- Left: " Điều 3. Mức khoán thu, khoán chi cho Đài truyền hình Việt Nam trong năm 2003 như sau: Right: Điều 3. Mức khoán thu, khoán chi cho Đài Truyền hình Việt Nam trong hai năm (2001 - 2002) như sau:
- Left: 2. Mức khoán chi là 380 tỷ đồng, trong đó: Right: 2. Mức khoán chi là 230 tỷ đồng/năm. Trong đó :
Điều 3. Mức khoán thu, khoán chi cho Đài Truyền hình Việt Nam trong hai năm (2001 - 2002) như sau: 1. Mức khoán thu là 230 tỷ đồng/năm; trong đó bao gồm cả số thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Tổng giám đốc Đài truyền hình Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections