Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện chế độ tài chính đối với Đài Tiếng nói Việt Nam
85/2003/QĐ-TTg
Right document
Về xây dựng lực lượng DQTV và DBĐV trong tình hình mới
38/2003/CT-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện chế độ tài chính đối với Đài Tiếng nói Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về xây dựng lực lượng DQTV và DBĐV trong tình hình mới
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về xây dựng lực lượng DQTV và DBĐV trong tình hình mới
- Về việc thực hiện chế độ tài chính đối với Đài Tiếng nói Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ tài chính đối với hoạt động của Đài Tiếng nói Việt Nam trong năm 2003.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc thực hiện chế độ tài chính đối với Đài Tiếng nói Việt Nam phải bảo đảm các mục đích, yêu cầu sau đây: 1. Hoàn thành nhiệm vụ chính trị của Đài theo quy định của Chính phủ; 2. Đổi mới cơ chế hoạt động, cơ chế quản lý lao động, quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động của Đài Tiếng nói Việt Nam nhằm nâng cao hiệu quả, chất lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Về sử dụng biên chế, lao động 1. Đài Tiếng nói Việt Nam được chủ động sử dụng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao; sắp xếp và quản lý lao động phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của Đài theo Pháp lệnh Cán bộ, công chức và chủ trương tinh giản biên chế của Nhà nước; 2. Đài được thực hiện việc tuyển dụng, thuê mướn lao động theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về chế độ tài chính 1. Nguồn tài chính: a) Ngân sách Nhà nước cấp kinh phí bảo đảm cho hoạt động thường xuyên của Đài Tiếng nói Việt Nam năm 2003 là 168.440 triệu đồng; b) Các khoản thu từ hoạt động sự nghiệp của Đài được để lại chi cho các hoạt động theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 của Chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đài Tiếng nói Việt Nam được chủ động xây dựng định mức, Quy chế chi tiêu nội bộ, trong đó có nội dung tiền lương, tiền công, thù lao, nhuận bút theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về chế độ tài chính đơn vị sự nghiệp có thu và Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2002 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trong năm 2003, khi Nhà nước thay đổi chính sách, chế độ, Đài Tiếng nói Việt Nam tự trang trải các khoản chi tăng thêm theo chính sách, chế độ mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Những Quyết định và các văn bản hướng dẫn trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam, các Bộ trưởng: Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa - Thông tin, Lao động Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.