Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 55
Right-only sections 84

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 - Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã " gồm : 1- Qui định chung; 2- Hệ thống chứng từ kế toán; 3- Hệ thống tài khoản kế toán; 4- Hệ thống sổ kế toán; 5- Hệ thống báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2-

Điều 2- Chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã áp dụng cho xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) thuộc các quận, huyện, thị xã của các tỉnh, thành phố trong cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3-

Điều 3- Chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã áp dụng từ ngày 01/01/2002 và thay thế chế độ kế toán ngân sách xã ban hành kèm theo Quyết định số 827/1998/QĐ-BTC ngày 4/7/1998 và Quyết định số 39/2001/QĐ-BTC ngày 2/5/2001 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán ngân sách xã ban hành theo Quyết định số 827/1998/QĐ/BTC ngày 4/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4-

Điều 4- Những xã có số thu, chi ngân sách không lớn và đội ngũ cán bộ làm công tác kế toán có trình độ còn hạn chế, Bộ Tài chính uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá xem xét và cho phép sử dụng phương pháp "kế toán đơn" hoặc lựa chọn các tài khoản áp dụng cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5-

Điều 5- Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá các tỉnh, thành phố trực thuộc TW chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ kế toán này ở các xã , phường, thị trấn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6-

Điều 6- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải thực hiện nghiêm chỉnh những qui định trong chế độ kế toán này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7-

Điều 7- Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Chánh văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất-

Phần thứ nhất- QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Kế toán ngân sách và tài chính xã là việc thu thập, xử lý, ghi chép và cung cấp thông tin về toàn bộ hoạt động kinh tế - tài chính của xã, gồm: Hoạt động thu, chi ngân sách xã và hoạt động tài chính khác của xã. Các xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) phải tổ chức công tác kế toán theo Pháp lệnh Kế toán và Thống kê và chế độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: N hiệm vụ của kế toán ngân sách và tài chính xã: 1- Thu thập, ghi chép mọi khoản thu, chi ngân sách, các quĩ công chuyên dùng của xã, các khoản thu đóng góp của dân, tài sản do xã quản lý, sử dụng và các hoạt động tài chính khác của xã; 2- Kiểm tra tình hình thực hiện dự toán thu, chi ngân sách xã, tình hình chấp hành các tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Kế toán ngân sách và tài chính xã phải thực hiện phương pháp "kế toán kép". Phương pháp "kế toán kép" sử dụng các tài khoản kế toán để hạch toán từng hoạt động kinh tế - tài chính nhằm bảo đảm sự cân đối giữa thu và chi, giữa kinh phí được cấp và tình hình sử dụng kinh phí, giữa vốn và nguồn vốn ở mọi thời điểm. Những xã thu, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Yêu cầu đối với kế toán ngân sách và tài chính xã: 1- Phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác, trung thực và có hệ thống các khoản thu, chi ngân sách, thu, chi hoạt động tài chính khác và thu, chi các quĩ công chuyên dùng của xã, các khoản thu đóng góp của dân; 2- Chỉ tiêu do kế toán thu thập, phản ánh phải thống nhất với chỉ tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Chữ viết, chữ số và đơn vị tính 1- Kế toán phải dùng Tiếng Việt làm chữ viết và ghi chép bằng chữ số ả rập: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. 2- Kế toán giá trị phải dùng đơn vị tiền tệ là Đồng Việt Nam (VND) làm đơn vị tính và ghi sổ. Trường hợp là ngoại tệ phải ghi theo nguyên tệ và quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Niên độ kế toán tính theo năm dương lịch, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12. Kỳ kế toán tháng tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng. Kỳ kế toán quí tính từ ngày 01 tháng đầu quí đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Nội dung kế toán ngân sách và tài chính xã gồm: - Kế toán tiền mặt, tiền gửi quỹ ngân sách: Phản ánh số hiện có và tình hình biến động toàn bộ quĩ ngân sách của xã bằng tiền trên tài khoản ngân sách xã tại Kho bạc, tiền mặt tại quỹ của xã; - Kế toán các khoản thu ngân sách: Phản ánh các khoản thu ngân sách xã theo luật định vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Kiểm kê tài sản Các xã phải kiểm kê định kỳ và kiểm kê bất thường để xác định số thực có về vật tư, tài sản, tiền quĩ, công nợ của xã tại thời điểm kiểm kê. Kiểm kê định kỳ: Cuối niên độ kế toán, trước khi khóa sổ kế toán năm, xã phải thực hiện kiểm kê vật tư, tài sản, tiền quỹ, sao kê đối chiếu và xác nhận các khoản tiền còn g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Kiểm tra tài chính - kế toán Các xã phải chịu sự hướng dẫn và kiểm tra tài chính- kế toán của các cơ quan chức năng Nhà nước, trực tiếp là Phòng Tài chính huyện và chịu sự giám sát của Hội đồng nhân dân xã về việc chấp hành Luật Ngân sách Nhà nước, chính sách, chế độ tài chính kế toán của Nhà nước và Nghị quyết của Hội đồng nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán Tài liệu kế toán bao gồm chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán và các tài liệu khác liên quan đến kế toán. Sau khi kết thúc niên độ kế toán và đã hoàn tất toàn bộ công việc chỉnh lý quyết toán ngân sách năm, các tài liệu kế toán phải được sắp xếp, phân loại, đó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Các xã phải căn cứ vào qui mô hoạt động để bố trí người làm kế toán chuyên trách, bổ nhiệm kế toán trưởng hoặc cử người phụ trách kế toán. Các xã đã bổ nhiệm kế toán trưởng thì giữ nguyên chức danh kế toán trưởng, các xã chưa đủ điều kiện bổ nhiệm kế toán trưởng thì cử người phụ trách kế toán. Cán bộ kế toán phải có trình độ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán có chức năng giúp Trưởng ban Tài chính xã quản lý hoạt động thu, chi ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác ở xã, giúp Chủ tịch xã tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê và thông tin kinh tế trong xã, thực hiện kiểm tra, kiểm soát việc tuân thủ các chế độ, chính sách tài chính,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Người được bổ nhiệm giữ chức vụ kế toán trưởng hoặc giao phụ trách kế toán phải có tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1- Tiêu chuẩn: a- Có phẩm chất đạo đức liêm khiết, trung thực, có ý thức chấp hành chính sách, chế độ kinh tế, tài chính và luật pháp của Nhà nước; b- Có trình độ chuyên môn về nghiệp vụ tài chính, kế toán (v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Mọi tổ chức, đoàn thể, cá nhân có liên quan đến công tác tài chính - kế toán xã đều phải nghiêm chỉnh chấp hành các nguyên tắc, chế độ và thủ tục kế toán, tài chính; có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời những chứng từ, tài liệu cần thiết cho công tác kế toán và chịu trách nhiệm về sự chính xác, trung thực, hợp pháp, hợp lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh có liên quan đến ngân sách và hoạt động tài chính xã đều phải lập chứng từ kế toán. Mọi số liệu ghi trên sổ kế toán đều phải có chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ chứng minh. - Chứng từ kế toán hợp pháp: Là chứng từ được lập theo đúng mẫu quy định. Việc ghi chép trên chứng từ phải đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Chứng từ kế toán phải có đủ các yếu tố sau: - Tên và số hiệu của chứng từ; - Ngày, tháng, năm lập chứng từ ; - Tên đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ; - Tên đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ; - Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh; - Các chỉ tiêu về số lượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính (Ví dụ:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Trình tự lập và xử lý chứng từ kế toán: Tất cả các chứng từ kế toán do xã lập hay do bên ngoài chuyển đến đều phải tập trung ở bộ phận kế toán xã. Bộ phận kế toán phải kiểm tra những chứng từ đó và chỉ sau khi kiểm tra xác minh là đúng thì mới dùng để ghi sổ kế toán. Trình tự lập, xử lý chứng từ kế toán gồm các bước sau: - Lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Nghiêm cấm các hành vi sau đây: - Thu các khoản thuế, phí, lệ phí và tiền đóng góp của dân không giao vé, dán tem hoặc biên lai cho dân; - Xuất, nhập quĩ hoặc bàn giao tài sản không có chứng từ hợp pháp, hợp lệ; - Giả mạo chứng từ kế toán để tham ô tài sản, tiền quỹ của công; - Hợp pháp hóa chứng từ kế toán; - Chủ tài khoản và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Quy định về sử dụng, quản lý và in mẫu chứng từ kế toán: Tất cả các xã đều phải thực hiện những quy định về chứng từ kế toán và mẫu chứng từ kế toán qui định trong chế độ kế toán này. Trong quá trình thực hiện, các tỉnh, huyện và các xã không được tự ý sửa đổi biểu mẫu đã quy định. Mẫu chứng từ kế toán in sẵn phải được bảo quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Hệ thống mẫu chứng từ kế toán áp dụng cho kế toán Ngân sách và tài chính xã bao gồm các loại: 1- Chứng từ ban hành theo chế độ kế toán này gồm 10 mẫu; 2- Chứng từ ban hành theo Chế độ kế toán HCSN (Quyết định số 999 - TC/QĐ/CĐKT ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) áp dụng cho kế toán Ngân sách và tài chính xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Các xã căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán qui định trong chế độ này để lập danh mục tài khoản cấp I, cấp II áp dụng phù hợp với đặc điểm và yêu cầu quản lý của xã. Các xã có thể mở thêm tài khoản cấp III (tài khoản 4 chữ số). Trường hợp mở thêm tài khoản cấp I, cấp II phải có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Tài chính - Vật giá t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Hệ thống tài khoản kế toán ngân sách và tài chính xã gồm 15 tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản trong đó 11 tài khoản bắt buộc cho tất cả các xã và 4 tài khoản hướng dẫn áp dụng cho những xã có giá trị tài sản cố định lớn và trình độ quản lý khá: Tài khoản 152 "Vật liệu", 211 "Tài sản cố định", 214 "Hao mòn TSCĐ", 466 "Nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Các xã phải mở sổ kế toán theo mẫu quy định để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và lưu trữ toàn bộ số liệu kế toán để làm cơ sở lập báo cáo tài chính. Hệ thống sổ kế toán áp dụng cho tất cả các xã. Các xã thực hiện phương pháp "kế toán đơn" không mở "Nhật ký - Sổ Cái". Các xã có yêu cầu quản lý chi tiết hơn được mở thê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Hình thức kế toán áp dụng cho các xã thực hiện phương pháp "kế toán kép" là hình thức Nhật ký - Sổ Cái, gồm 2 loại sổ: a/ Nhật ký - Sổ Cái : Là sổ kế toán tổng hợp, phần Sổ Nhật ký dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian; phần Sổ Cái dùng để ghi chép, hệ thống các nghiệp vụ kinh tế theo nội dun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Sổ kế toán phải dùng mẫu in sẵn hoặc kẻ sẵn và đóng thành quyển. Việc mở sổ và ghi sổ kế toán phải đảm bảo phản ánh đầy đủ, trung thực, chính xác, kịp thời, liên tục, có hệ thống tình hình thu, chi ngân sách, thu, chi các quỹ công chuyên dùng, tình hình quản lý, sử dụng tài sản, tiền, quĩ, tình hình công nợ, tình hình đóng góp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Mở sổ kế toán a- Trước khi sử dụng sổ kế toán phải thực hiện các thủ tục sau: Ngoài bìa và trang đầu sổ (góc bên trái) phải ghi rõ tên xã, huyện, tỉnh, cấp Ngân sách; giữa bìa ghi tên sổ, ngày mở sổ, niên độ ngân sách và họ tên người ghi sổ, ngày kết thúc ghi sổ hoặc ngày chuyển giao cho người khác và xác nhận của Chủ tịch xã....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Trình tự và phương pháp ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký - Sổ Cái. a- Ghi Nhật ký - Sổ Cái: - Ghi chép hàng ngày: Hàng ngày, khi nhận được chứng từ kế toán, người làm công tác kế toán phải kiểm tra tính chất pháp lý của chứng từ, xác định tài khoản ghi Nợ, tài khoản ghi Có để ghi vào Nhật ký- Sổ Cái. Mỗi chứng từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Sửa chữa những sai sót trên sổ kế toán áp dụng một trong 3 phương pháp sau: - Phương pháp cải chính (còn gọi là phương pháp xóa bỏ); - Phương pháp ghi số âm (còn gọi là phương pháp ghi đỏ); - Phương pháp ghi bổ sung. 1- Khi dùng phương pháp cải chính để đính chính những chỗ sai trên các sổ kế toán thì gạch một đường bằng mực đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Trường hợp ghi sổ kế toán bằng máy vi tính thì tuỳ từng trường hợp có thể sửa chữa sai sót theo một trong ba phương pháp nêu trên, song phải tuân thủ các quy định sau: + Nếu sai sót phát hiện trước khi in sổ thì được phép sửa chữa trực tiếp trên máy; + Nếu sai sót phát hiện sau khi in sổ thì sửa chữa trên sổ đã in và sổ trên m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Khi báo cáo quyết toán năm trước được duyệt hoặc khi công việc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán báo cáo tài chính năm trước kết thúc và có ý kiến kết luận phải sửa lại số liệu trên báo cáo tài chính năm trước thì đơn vị phải sửa chữa chỗ sai trên sổ kế toán năm nay (thời điểm phát hiện sai sót), đồng thời phải ghi chú vào các tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Khóa sổ kế toán 1- Khóa sổ kế toán là công việc cộng sổ để tính ra tổng số phát sinh bên Nợ, bên Có và số dư cuối kỳ của từng tài khoản kế toán hoặc tổng số thu, chi, tồn quỹ,... Cuối kỳ kế toán (tháng) và cuối kỳ kế toán năm, sau khi phản ánh hết các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong kỳ vào sổ kế toán, phải khóa sổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Chỉnh lý quyết toán năm: - Thời gian chỉnh lý báo cáo quyết toán ngân sách là thời gian quy định cho ngân sách xã để xử lý tiếp các việc theo qui định của Luật Ngân sách Nhà nước cho phép như tiến hành điều chỉnh những sai sót trong quá trình hạch toán (Nếu có phát hiện ra sai sót), các khoản chi (thuộc niên độ ngân sách năm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Hệ thống báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách và thu, chi các quỹ công chuyên dùng của xã nhằm mục đích sau: 1- Tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình hình thu, chi và cơ cấu thu, chi ngân sách; tình hình hoạt động tài chính khác của xã; 2- Cung cấp thông tin tài chính cần thiết cho việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: Số lượng báo cáo, thời hạn gửi báo cáo 1- Số lượng báo cáo: a- Báo cáo tháng gồm 3 mẫu báo cáo: + Bảng cân đối tài khoản; + Báo cáo tổng hợp thu ngân sách xã; + Báo cáo tổng hợp chi ngân sách xã. b- Báo cáo năm gồm 8 mẫu báo cáo: + Bảng cân đối tài khoản; + Bảng cân đối quyết toán ngân sách xã; + Báo cáo quyết toán thu ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: Trách nhiệm lập, gửi và phê duyệt báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán 1- Bộ phận kế toán ngân sách và tài chính xã có trách nhiệm lập Báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán theo qui định. Báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán được lập từ số liệu trên sổ kế toán. Báo cáo phải lập đầy đủ, chính xác, trung thực, theo đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36: - Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định trong chế độ kế toán này; - Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo triển khai và kiểm tra quá trình thực hiện chế độ kế toán tại các xã, phường, thị trấn thuộc phạm vi tỉnh, thành phố quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN STT Tên chứng từ Số hiệu chứng từ 1 2 3 A Chứng từ kế toán ban hành theo chế độ kế toán này. 1 Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại C 01- X 2 Biên lai thu tiền C 27 - X 3 Hợp đồng giao thầu C 51 -X 4 Hợp đồng giao khoán C 52 -X 5 Biên bản thanh lý hợp đồng C 53 -X 6 B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ ba

Phần thứ ba HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN STT Số hiệu tài khoản Tên tài khoản Phạm vi áp dụng Cấp I Cấp II Bắt buộc ( ) Hướng dẫn ( ) 1 2 3 4 5 6 Loại 1- Tiền và vật tư 1 111 Tiền mặt x 2 112 Tiền gửi Kho bạc x 1121 Tiền ngân sách tại Kho bạc 1128 Tiền gửi khác 3 152 Vật liệu x Loại 2- Tài sản cố định 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ tư

Phần thứ tư HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN DANH MỤC SỔ KẾ TOÁN STT Tên sổ Mẫu sổ Phương pháp ghi sổ kép Phương pháp ghi Sổ đơn A- Sổ kế toán áp dụng cho tất cả các xã 1 Nhật ký- Sổ Cái S01a-x x 2 Sổ Cái (dùng trong trường hợp kế toán trên máy vi tính) S01b-x x 3 Sổ quĩ tiền mặt S 02a-x x x 4 Sổ nhật ký thu, chi quỹ tiền mặt S 02b-x x x 5 Sổ tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ năm

Phần thứ năm HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUYẾT TOÁN DANH MỤC BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUYẾT TOÁN STT Tên biểu Ký hiệu Thời gian lập báo cáo Nơi nhận báo cáo Phòng tài chính HĐND xã UBND xã 1 2 3 4 5 6 7 1 Bảng cân đối tài khoản B01- X Tháng Năm x x 2 Báo cáo tổng hợp thu ngân sách xã B02a- X Tháng x x 3 Báo cáo tổng hợp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết việc phân cấp, quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thu ngân sách Nhà nước gồm: 1. Thuế, phí, lệ phí do các tổ chức và cá nhân nộp theo quy định của pháp luật; 2. Các khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước: Lợi tức từ vốn góp của Nhà nước vào các cơ sở kinh tế; Tiền thu hồi vốn của Nhà nước tại các cơ sở kinh tế; Thu hồi tiền cho vay của Nhà nước (cả gốc và lãi). 3. Thu từ...
Điều 2. Điều 2. Chi ngân sách Nhà nước gồm: 1. Chi thường xuyên về: a. Các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, xã hội, văn hoá, thông tin, thể dục thể thao, sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường và các sự nghiệp khác; b. Các hoạt động sự nghiệp kinh tế; c. Quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội; d. Hoạt động của các cơ qu...
Điều 3. Điều 3. Ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương (ngân sách địa phương). Ngân sách các cấp chính quyền địa phương gồm: 1. Ngân sách cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là ngân sách cấp tỉnh); 2. Ngân sách cấp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là ngân...
Điều 4. Điều 4. Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước phải bảo đảm nguyên tắc: 1. Phù hợp với phân cấp quản lý kinh tế xã hội của Nhà nước; 2. Ngân sách trung ương giữ vai trò chủ đạo, tập trung các nguồn lực cơ bản để bảo đảm thực hiện các mục tiêu trọng yếu trên phạm vi cả nước; 3. Phân định rõ nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp và ổn định t...
Điều 5. Điều 5. Dự toán ngân sách trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương được bố trí khoản dự phòng từ 3% đến 5% tổng số chi để đáp ứng các nhu cầu chi phát sinh đột xuất trong năm ngân sách.
Điều 6. Điều 6. 1. Các cơ quan nhà nước trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình, đề ra những biện pháp cần thiết nhằm bảo đảm hoàn thành tốt nhiệm vụ thu, chi ngân sách được giao; thực hiện tiết kiệm; chống tham ô, lãng phí; chấp hành nghiêm chỉnh kỷ luật tài chính. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thực...