Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy định vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy định vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng"
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước
  • quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Bộ quản lý theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 4127/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định 4127/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
  • Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu...
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác về các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Kế hoạch - Đầu tư; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Pháp chế; 4. Vụ Vận tải; 5. Vụ Khoa học - Công nghệ; 6. Vụ Hợp tác quốc tế; 7. Vụ Tổ chức cán bộ; 8. Thanh tra; 9. Văn phòng; 10. Cục Đường bộ Việt Nam; 11. Cục Đường sắt Việt Nam; 12. Cục Đư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các hộ kinh doanh vận tải khách bằng ôtô chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về vận tải k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ qua...
  • Về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2005/QĐ-BGTVT ngày 10/01/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
  • a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:
  • 1. Vụ Kế hoạch - Đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải; Nghị định số 239/HĐBT ngày 29 tháng 6 năm 1992 của Hội đồng Bộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại tuyến vận tải khách 1. Theo phạm vi hoạt động: a) Vận tải khách tuyến nội tỉnh. b) Vận tải khách tuyến liên tỉnh. c) Vận tải khách tuyến liên vận quốc tế. 2. Theo loại hình hoạt động: a) Vận tải khách theo tuyến cố định. b) Vận tải khách theo hợp đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại tuyến vận tải khách
  • 1. Theo phạm vi hoạt động:
  • a) Vận tải khách tuyến nội tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước v...
  • Nghị định số 239/HĐBT ngày 29 tháng 6 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng về thành lập Cục Hàng hải Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ xác định tuyến vận tải khách cố định bằng ôtô 1. Có hệ thống đường bộ bảo đảm an toàn, thông suốt cho xe vận chuyển khách thực hiện hành trình và lịch trình vận tải. 2. Có nhu cầu đi lại của khách ổn định theo từng chu kỳ thời gian. 3. Có bến xe nơi đi, bến xe nơi đến đủ tiêu chuẩn, trạm nghỉ và các điểm dừng, đỗ xe khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Căn cứ xác định tuyến vận tải khách cố định bằng ôtô
  • 1. Có hệ thống đường bộ bảo đảm an toàn, thông suốt cho xe vận chuyển khách thực hiện hành trình và lịch trình vận tải.
  • 2. Có nhu cầu đi lại của khách ổn định theo từng chu kỳ thời gian.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định và doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng ôtô theo hợp đồng. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế về vận tải khách bằng ôtô mà nước Cộng hoà...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tuyến vận tải khách là tuyến được xác định để xe ôtô vận chuyển khách từ một bến xe thuộc địa danh này đến một bến xe thuộc địa danh khác. 2. Hành trình chạy xe là tuyến vận tải khách được xác định cụ thể, có quy định điểm đi, điểm đến và các điểm d...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC VẬN TẢI KHÁCH BẰNG ÔTÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH
Điều 6. Điều 6. Công bố tuyến vận tải khách cố định mới 1. Căn cứ quy định tại Điều 5, cơ quan quản lý tuyến có trách nhiệm thẩm định và công bố tuyến vận tải khách cố định mới. 2. Hồ sơ đăng ký mở tuyến mới gồm: "Giấy đăng ký mở tuyến" của doanh nghiệp vận tải khách kèm theo "Phương án hoạt động vận tải khách liên tỉnh bằng ôtô" theo mẫu quy...
Điều 7. Điều 7. Công bố ngừng tạm thời hoặc vĩnh viễn, điều chỉnh tuyến vận tải khách cố định đang khai thác 1. Tuyến vận tải khách cố định bằng xe ôtô sẽ được công bố ngừng khai thác tạm thời hoặc vĩnh viễn khi: a) Tuyến đó không còn thoả mãn một trong số các căn cứ nêu tại Điều 5 Quy định này. b) Tuyến đường giao thông cần sửa chữa, nâng cấp...
Điều 8. Điều 8. Tiếp nhận, thẩm định và chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định 1. Phân công tiếp nhận, thẩm định và ban hành văn bản chấp thuận khai thác tuyến: a) Cục Đường bộ Việt Nam tiếp nhận, thẩm định và ban hành văn bản chấp thuận khai thác các tuyến có cự ly trên 1000 km và các tuyến quốc tế. b) Sở Giao thông vận tải, Sở Giao...