Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Về báo hiệu hàng hải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về báo hiệu hàng hải
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về báo hiệu hàng hải, đầu tư xây dựng và quản lý vận hành báo hiệu hàng hải trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam. 2. Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, tầu thuyền Việt Nam và nước ngoài hoạt động trong vùng nước cảng biển và vùng biển Vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này quy định về báo hiệu hàng hải, đầu tư xây dựng và quản lý vận hành báo hiệu hàng hải trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.
  • 2. Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, tầu thuyền Việt Nam và nước ngoài hoạt động trong vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước
  • quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Bộ quản lý theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Tầu thuyền bao gồm tầu biển, tầu quân sự, tầu công vụ, tầu cá, phương tiện thủy nội địa và thủy phi cơ. 2. Thông báo hàng hải là văn bản có chứa các thông tin cung cấp cho người đi biển nhằm mục đích bảo đảm an toàn hàng hải. 3. Báo hiệu hàng hải l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Tầu thuyền bao gồm tầu biển, tầu quân sự, tầu công vụ, tầu cá, phương tiện thủy nội địa và thủy phi cơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu...
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác về các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Kế hoạch - Đầu tư; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Pháp chế; 4. Vụ Vận tải; 5. Vụ Khoa học - Công nghệ; 6. Vụ Hợp tác quốc tế; 7. Vụ Tổ chức cán bộ; 8. Thanh tra; 9. Văn phòng; 10. Cục Đường bộ Việt Nam; 11. Cục Đường sắt Việt Nam; 12. Cục Đư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hướng luồng hàng hải 1. Luồng hàng hải từ biển vào cảng, phía tay phải là phía phải luồng, phía tay trái là phía trái luồng. 2. Luồng hàng hải trên biển, hướng được xác định như sau: a) Theo hướng từ Bắc xuống Nam, phía tay phải là phía phải luồng, phía tay trái là phía trái luồng; b) Theo hướng từ Đông sang Tây, phía tay phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hướng luồng hàng hải
  • 1. Luồng hàng hải từ biển vào cảng, phía tay phải là phía phải luồng, phía tay trái là phía trái luồng.
  • 2. Luồng hàng hải trên biển, hướng được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
  • a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:
  • 1. Vụ Kế hoạch - Đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải; Nghị định số 239/HĐBT ngày 29 tháng 6 năm 1992 của Hội đồng Bộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phía khống chế của báo hiệu hàng hải 1. Theo hướng luồng hàng hải, báo hiệu bên phải khống chế phía phải luồng, báo hiệu bên trái khống chế phía trái luồng. 2. Theo phương địa lý: a) Phía Bắc khống chế từ 315 o đến 045 o ; b) Phía Đông khống chế từ 045 o đến 135 o ; c) Phía Nam khống chế từ 135 o đến 225 o ; d) Phía Tây khống c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phía khống chế của báo hiệu hàng hải
  • 1. Theo hướng luồng hàng hải, báo hiệu bên phải khống chế phía phải luồng, báo hiệu bên trái khống chế phía trái luồng.
  • 2. Theo phương địa lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước v...
  • Nghị định số 239/HĐBT ngày 29 tháng 6 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng về thành lập Cục Hàng hải Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại báo hiệu hàng hải Báo hiệu hàng hải bao gồm các loại sau đây: 1. Báo hiệu thị giác cung cấp thông tin báo hiệu bằng hình ảnh vào ban ngày, ánh sáng vào ban đêm. Báo hiệu thị giác bao gồm đèn biển, đăng tiêu, chập tiêu, báo hiệu hai bên luồng, báo hiệu chuyển hướng luồng, báo hiệu phương vị, báo hiệu chướng ngại vật bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Báo hiệu hàng hải bao gồm các loại sau đây:
  • Báo hiệu thị giác cung cấp thông tin báo hiệu bằng hình ảnh vào ban ngày, ánh sáng vào ban đêm.
  • Báo hiệu thị giác bao gồm đèn biển, đăng tiêu, chập tiêu, báo hiệu hai bên luồng, báo hiệu chuyển hướng luồng, báo hiệu phương vị, báo hiệu chướng ngại vật biệt lập, báo hiệu vùng nước an toàn, báo...
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 5. Phân loại báo hiệu hàng hải

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II BÁO HIỆU HÀNG HẢI
Mục 1 Mục 1 PHÂN LOẠI BÁO HIỆU HÀNG HẢI
Mục 2 Mục 2 BÁO HIỆU THỊ GIÁC
Điều 6. Điều 6. Đèn biển 1. Đèn biển phải bảo đảm các yêu cầu cơ bản sau đây: a) Vị trí đặt đèn biển phải bảo đảm thuận lợi cho người đi biển định hướng và xác định vị trí; b) Mầu sắc, hình dạng và kích thước của đèn biển phải đảm bảo khả năng nhận biết dễ dàng bằng mắt thường hoặc bằng máy, thiết bị hàng hải; c) Độ cao của đèn biển được tính...
Điều 7. Điều 7. Đăng tiêu 1. Đăng tiêu phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Mầu sắc của đăng tiêu phải bảo đảm dễ nhận biết và không gây nhầm lẫn với các báo hiệu khác xung quanh; b) Độ cao của đăng tiêu được tính từ mực nước "số 0 hải đồ"; c) Đặc tính ánh sáng của đăng tiêu khi được lắp đèn phải rõ ràng, dễ phân biệt với ánh sáng của các báo...
Điều 8. Điều 8. Chập tiêu 1. Chập tiêu có các tác dụng sau đây: a) Báo hiệu trục luồng hàng hải; b) Báo hiệu phần nước sâu nhất của một tuyến hàng hải; c) Báo hiệu luồng hàng hải khi không có báo hiệu hai bên luồng hoặc báo hiệu hai bên luồng không đảm bảo yêu cầu về độ chính xác; d) Báo hiệu hướng đi an toàn vào cảng hay cửa sông; đ) Báo hiệu...
Điều 9 Điều 9 . Báo hiệu hai bên luồng 1. Báo hiệu phía phải luồng: a) Vị trí: Đặt tại phía phải luồng; b) Tác dụng: Báo hiệu giới hạn luồng về phía phải, tầu thuyền được phép hành trình ở phía trái của báo hiệu; c) Hình dạng: Hình nón, hình tháp hoặc hình cột; d) Mầu sắc: Mầu xanh lục; đ) Dấu hiệu đỉnh: Một hình nón mầu xanh lục, đỉnh hướng...