Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc bổ sung, sửa đổi Điều 13 Quy chế Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ Tín dụng nhân dân và việc thanh lý Quỹ Tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số l01/2000/QĐ- NHNNI7 ngày 29/3/2000

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • về việc bổ sung, sửa đổi Điều 13 Quy chế Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ Tín dụng nhân dân và việc thanh lý Quỹ Tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm t...
  • NHNNI7 ngày 29/3/2000
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung, sửa đổi quy định tại Điều 13 "Quy chế thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân và việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước" ban hành kèm theo Quyết định số 101/2000/QĐ-NHNN17 ngày 29/3/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: "Điều 13. Thời hạn thanh lý Quỹ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1 . Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: "2. Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng là các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như...
  • 1 . Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng là các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có nhu cầu vay vốn, có khả năng trả nợ để thực hiện các dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung, sửa đổi quy định tại Điều 13 "Quy chế thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân và việc thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước" ban hàn...
  • Thời hạn thanh lý Quỹ tín dụng nhân dân tối đa không quá 6 tháng kể từ ngày Quyết định thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động có hiệu lực.
  • Trường hợp phải kéo dài quá thời hạn thanh lý thì Hội đồng thanh lý phải báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố và Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn thời hạn thanh lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cụm từ "pháp nhân" tại Điều 7 và Điều 10 Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước được thay bằng cụm từ "tổ chức".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cụm từ "pháp nhân" tại Điều 7 và Điều 10 Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31/12/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước được...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Định kỳ, các tổ chức tín dụng căn cứ vào tình trạng trả nợ vay, kết quả đánh giá hoạt động kinh doanh, khả năng tài chính và trả nợ của khách hàng vay để phân loại nợ vay của khách hàng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định kỳ, các tổ chức tín dụng căn cứ vào tình trạng trả nợ vay, kết quả đánh giá hoạt động kinh doanh, khả năng tài chính và trả nợ của khách hàng vay để phân loại nợ vay của khách hàng theo quy đị...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố thuộc Trung ương, Chủ...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ quy định tại các văn bản: Quyết định số 688/2002/QĐ-NHNN ngày 1/7/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc thực hiện chuyển nợ quá hạn các khoản nợ vay của khách hàng tại các tổ chức tín dụng; công văn số 405/NHNN-CSTT ngày 16/4/2002 về...
Điều 5. Điều 5. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.