Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành tiêu chí xã nghèo giai đoạn 2001 - 2005
587/2002/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
37/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành tiêu chí xã nghèo giai đoạn 2001 - 2005
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành tiêu chí xã nghèo (ngoài chương trình 135) theo Quyết định số 143/2001/QĐ-TTg ngày 27 tháng 9 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói giảm nghèo và việc làm giai đoạn 2001 -2005: Xã nghèo là xã có: 1- Tỷ lệ hộ nghèo từ 25% trở lên; 2- Chưa đủ từ 3 trong 6 hạng mục cơ sở hạ tầng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Căn cứ tiêu chí quy định tại Điều 1 Quyết định này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, điều tra xác định xã nghèo trên địa bàn; Tổng hợp danh sách xã nghèo báo cáo Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong tháng 7 năm 2002 để làm căn cứ xây dựng kế hoạc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp đối với các ngành hàng, sản phẩm thuộc Danh mục ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ trong liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2: Căn cứ tiêu chí quy định tại Điều 1 Quyết định này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, điều tra xác định xã nghèo trên địa bàn
- Tổng hợp danh sách xã nghèo báo cáo Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong tháng 7 năm 2002 để làm căn cứ xây dựng kế hoạch hỗ trợ cho các xã nghèo năm 2002-2005
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp đối với các ngành hàng, sản phẩm thuộc Danh mục ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu t...
- Điều 2: Căn cứ tiêu chí quy định tại Điều 1 Quyết định này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, điều tra xác định xã nghèo trên địa bàn
- Tổng hợp danh sách xã nghèo báo cáo Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong tháng 7 năm 2002 để làm căn cứ xây dựng kế hoạch hỗ trợ cho các xã nghèo năm 2002-2005
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp đối với các ngành hàng, sản phẩm thuộc Danh mục ngành...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections