Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là Nghị định số 24/2000/NĐ-CP) như sau: 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định chi tiết thi hành Lu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam", áp dụng đối với địa bàn ngoài Khu kinh tế mở Chu Lai ( không gian được quy định tại Quyết định số 108/2003/QĐ-TTg ngày 5/6/2003 của Chính phủ ), ngoài các Cụm công nghiệp và Khu công nghiệp Thuận Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này "Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam", áp dụng đối với địa bàn ngoài Khu kinh tế mở Chu Lai ( không gian được quy định tại Quyết định số 1...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là Nghị định số 2...
  • 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "Điều 1. Phạm vi áp dụng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 79

Điều 79 khoản 4 đoạn cuối, cụm từ "Tổng cục Hải quan" thay bằng cụm từ "Bộ Tài chính"; Các Điều 81 khoản 3 đoạn cuối, Điều 82 khoản 2 và 4 và Điều 117 khoản 1 điểm c, cụm từ "Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường" thay bằng cụm từ "Bộ Khoa học và Công nghệ"; Các Điều 87 khoản 2 và Điều 113 khoản 3, cụm từ "Tổng cục Địa chính" thay bằng c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ, tỉnh Quảng Nam hỗ trợ miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 06 năm và hỗ trợ giảm 50% trong 9 năm tiếp theo; 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào khu công nghiệp được hưởng ưu đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Nhà đầu tư đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ, tỉnh Quảng Nam hỗ trợ miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 06 năm và hỗ trợ giả...
  • 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào khu công nghiệp được hưởng ưu đãi về miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 79 khoản 4 đoạn cuối, cụm từ "Tổng cục Hải quan" thay bằng cụm từ "Bộ Tài chính";
  • Các Điều 81 khoản 3 đoạn cuối, Điều 82 khoản 2 và 4 và Điều 117 khoản 1 điểm c, cụm từ "Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường" thay bằng cụm từ "Bộ Khoa học và Công nghệ";
  • Các Điều 87 khoản 2 và Điều 113 khoản 3, cụm từ "Tổng cục Địa chính" thay bằng cụm từ "Bộ Tài nguyên và Môi trường";
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 90

Điều 90 thay cụm từ "thời hạn" thành "thời điểm". 33. Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung như Phụ lục kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Mặt bằng 1. Nhà đầu tư nước ngoài được nhà nước cho thuê mặt đất, mặt nước; nhà đầu tư trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được chọn hình thức thuê mặt đất, mặt nước hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh với thời hạn đến 50 năm theo Luật Đất đai hiện hành và được g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Mặt bằng
  • 1. Nhà đầu tư nước ngoài được nhà nước cho thuê mặt đất, mặt nước
  • nhà đầu tư trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được chọn hình thức thuê mặt đất, mặt nước hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh với t...
Removed / left-side focus
  • Điều 90 thay cụm từ "thời hạn" thành "thời điểm".
  • 33. Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung như Phụ lục kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này thay thế các Quyết định: số 430/QĐ-UB ngày 24/03/1997 số 46/2000/QĐ-UB ngày 21/8/2000, số 09/2001/QĐ-UB ngày 26/2/2001, số 10/2001/QĐ-UB ngày 26/02/2001, số 37/2001/QĐ-UB ngày 30/7/2001, số 13/2003/QĐ-UB ngày 30/01/2003 của UBND tỉnh Quảng Nam. 2. Đối với Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế các Quyết định:
  • số 430/QĐ-UB ngày 24/03/1997 số 46/2000/QĐ-UB ngày 21/8/2000, số 09/2001/QĐ-UB ngày 26/2/2001, số 10/2001/QĐ-UB ngày 26/02/2001, số 37/2001/QĐ-UB ngày 30/7/2001, số 13/2003/QĐ-UB ngày 30/01/2003 củ...
  • 2. Đối với Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã cấp:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Phúc CƠ CHẾ ƯU ĐÃI Khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 94 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Quảng Nam ).
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Cơ chế này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế. 2. Đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh; đầu tư đổi mới công nghệ; đầu tư cải thiện môi trường sinh thái; di chuyển cơ sở sản xuất vào các khu công nghiệp...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư này là các nhà đầu tư có đăng ký kinh doanh và đầu tư tại tỉnh Quảng Nam, bao gồm: 1. Doanh nghiệp nhà nước. 2. Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân. 3. Công ty cổ phần, Công...
Điều 3. Điều 3. Giải thích một số từ ngữ Trong Cơ chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp phát triển kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng ở các khu công nghiệp, khu đô thị mới, khu dân cư. 2. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là các doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo Luật Đầu t...
Điều 4. Điều 4. Tỉnh Quảng Nam khuyến khích nhà đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh; đầu tư đổi mới công nghệ; đầu tư cải thiện môi trường sinh thái; di chuyển cơ sở sản xuất vào các khu công nghiệp, di chuyển cơ sở sản xuất ra khỏi đô thị hoặc khu vực được quy hoạch đô thị; chuyển đổi ngành nghề sản xuất. Trong trường hợp này, nhà đầu...
Chương II Chương II ĐẦU TƯ VÀO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP