Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là Nghị định số 24/2000/NĐ-CP) như sau: 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định chi tiết thi hành Lu...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là Nghị định số 2...
  • 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "Điều 1. Phạm vi áp dụng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 79

Điều 79 khoản 4 đoạn cuối, cụm từ "Tổng cục Hải quan" thay bằng cụm từ "Bộ Tài chính"; Các Điều 81 khoản 3 đoạn cuối, Điều 82 khoản 2 và 4 và Điều 117 khoản 1 điểm c, cụm từ "Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường" thay bằng cụm từ "Bộ Khoa học và Công nghệ"; Các Điều 87 khoản 2 và Điều 113 khoản 3, cụm từ "Tổng cục Địa chính" thay bằng c...

Open section

Điều 9

Điều 9 : Xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu. 1. Đối với Dự án đầu tư trong KCN và Khu KTCK, UBND tỉnh đầu tư các cơ sở hạ tầng thiết yếu như điện, cấp thoát nước, đường giao thông đến chân hàng rào KCN khu KTCK. 2. Đối với các Dự án ngoài KCN, KTCK, các dự án có trong danh mục dự án khuyến khích đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt được hỗ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 : Xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu.
  • 1. Đối với Dự án đầu tư trong KCN và Khu KTCK, UBND tỉnh đầu tư các cơ sở hạ tầng thiết yếu như điện, cấp thoát nước, đường giao thông đến chân hàng rào KCN khu KTCK.
  • Đối với các Dự án ngoài KCN, KTCK, các dự án có trong danh mục dự án khuyến khích đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt được hỗ trợ một phần đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật thiết yếu như:
Removed / left-side focus
  • Điều 79 khoản 4 đoạn cuối, cụm từ "Tổng cục Hải quan" thay bằng cụm từ "Bộ Tài chính";
  • Các Điều 81 khoản 3 đoạn cuối, Điều 82 khoản 2 và 4 và Điều 117 khoản 1 điểm c, cụm từ "Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường" thay bằng cụm từ "Bộ Khoa học và Công nghệ";
  • Các Điều 87 khoản 2 và Điều 113 khoản 3, cụm từ "Tổng cục Địa chính" thay bằng cụm từ "Bộ Tài nguyên và Môi trường";
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 90

Điều 90 thay cụm từ "thời hạn" thành "thời điểm". 33. Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung như Phụ lục kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 10

Điều 10 : Về chi phía đề bù, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng đối với các dự án ngoài KCN, KTCK. 1. Hỗ trợ đền bù giải phóng mặt bằng: - Đối với dự án đầu tư có thuê đất, tuỳ theo quy mô và tính chất dự án, UBND tỉnh sẽ hỗ trợ một phần tiền đền bù, giải phóng mặt bằng. 2. Hỗ trợ chi phí san lấp mặt bằng: - Các dự án đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 : Về chi phía đề bù, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng đối với các dự án ngoài KCN, KTCK.
  • 1. Hỗ trợ đền bù giải phóng mặt bằng:
  • - Đối với dự án đầu tư có thuê đất, tuỳ theo quy mô và tính chất dự án, UBND tỉnh sẽ hỗ trợ một phần tiền đền bù, giải phóng mặt bằng.
Removed / left-side focus
  • Điều 90 thay cụm từ "thời hạn" thành "thời điểm".
  • 33. Phụ lục 1 của Nghị định số 24/2000/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung như Phụ lục kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2003/QĐ-UB ngày 25/8/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2003/QĐ-UB ngày 25/8/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định...

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 : Giao cho Sở kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thi hành quyết định này. Điểu 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM/ UBND TỈNH QUẢNG BÌNH CHỦ TỊCH (Đã ký)
Phan Lâm Phương Phan Lâm Phương QUY ĐỊNH Khuyến khích và ưu đãi đầu tư (Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Quảng Bình)
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Văn bản này quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư; trình tự, hồ sơ, thủ tục thực hiện dự án đầu tư trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là đầu tư) tại tỉnh Quảng Bình.
Điều 2 Điều 2 : Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi áp dụng: Các hoạt động đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Đối tượng điều chỉnh: Nhà đầu tư thực hiện đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước.
Điều 3 Điều 3 : Nhà đầu tư được hưởng những ưu đãi theo quy định của Nhà nước Việt Nam và những ưu đãi của tỉnh Quảng Bình được qui định tại văn bản này.
Điều 4 Điều 4: UBND tỉnh Quảng Bình đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội, tạo môi trường đầu tư bình đẳng, lành mạnh cho các nhà đầu tư; bảo đảm thực hiện đầy đủ, thuận lợi, nhanh chóng, ổn định và lâu dài những qui định khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng tại tỉnh.
Điều 5 Điều 5: Trong trường hợp các qui định mới của pháp luật có những thay đổi bất lợi cho nhà đầu tư, UBND tỉnh có trách nhiệm giải quyết đảm bảo quyền lợi cho nhà đầu tư trong thời gian tiếp tục thực hiện dự án.