Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
16/2003/QĐ-TTg
Right document
Về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
12/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện...
- Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng thuộc diện thu hồi đất sản xuất di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng thuộc diện thu hồi...
- Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 82/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 09 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 82/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 09 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quả...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ĐIỀU LỆ Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội (Ba...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy chế nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy chế nêu tại Điều 1 Quyết định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân...
- Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ)
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thành lập và hoạt động theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ. Ngân hàng Chính sách xã hội hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng thuộc diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng nhằm hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề, giải q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng thuộc diệ...
- Ngân hàng Chính sách xã hội thành lập và hoạt động theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ.
- Ngân hàng Chính sách xã hội hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một pháp nhân. 2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội. Viết tắt là: NHCSXH. 3. Tên giao dịch quốc tế: Vietnam bank for Social Policies. Viết tắt là: VBSP. 4. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội. 5. Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng). 6. Có con dấu; có tài khoản mở...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn cho vay Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, Uỷ ban nhân dân thành phố bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách thành phố để chuyển sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn vốn cho vay
- Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, Uỷ ban nhân dân thành phố bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách thành phố để chuyển sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành ph...
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một pháp nhân.
- 2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Viết tắt là: NHCSXH.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là 99 năm.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Cơ chế cho vay Cơ chế cho vay từ nguồn vốn uỷ thác được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg, Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg, Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT, các văn bản hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về cho vay giải quyết việc làm và các quy định tại Chương II Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Cơ chế cho vay
- Cơ chế cho vay từ nguồn vốn uỷ thác được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg, Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg, Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT, các văn bả...
- Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là 99 năm.
Left
Chương 2:
Chương 2: PHẠM VI VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- PHẠM VI VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Left
Mục I.
Mục I. NGUỒN VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước: a) Vốn điều lệ; b) Vốn cho vay xoá đói giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện chính sách xã hội khác; c) Vốn trích một phần từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách các cấp để tăng nguồn vốn cho vay trên địa bàn; d) Vốn ODA được Chính phủ giao. 2. Vốn huy động: a) Tiền gửi có trả lãi của các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trá...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước:
- a) Vốn điều lệ;
- b) Vốn cho vay xoá đói giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện chính sách xã hội khác;
Left
Mục II
Mục II CHO VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi cho vay 1. Hộ nghèo. 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề. 3. Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). 4. Các đối tượng chính sách đi lao động có...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với hộ gia đình: a) Cư trú hợp pháp tại địa phương nơi thực hiện dự án; b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền nơi thực hiện dự án; c) Phải đảm bảo tạo thêm tối thiểu 01 chỗ làm việc mới. 2. Đối với hộ kinh doanh cá thể: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với hộ gia đình:
- a) Cư trú hợp pháp tại địa phương nơi thực hiện dự án;
- b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền nơi thực hiện dự án;
- 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề.
- 3. Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
- 4. Các đối tượng chính sách đi lao động có thời hạn ở nước ngoài.
- Left: Điều 5. Phạm vi cho vay Right: Điều 5. Điều kiện được vay vốn
Left
Điều 6.
Điều 6. Vốn cho vay được sử dụng vào các việc sau: 1. Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a) Mua sắm vật tư, thiết bị, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh; b) Góp vốn thực hiện các dự án hợ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức vốn cho vay, thời hạn và lãi suất cho vay 1. Mức vốn cho vay: Mức cho vay đối với từng hộ kinh doanh cá thể, hộ gia đình được xác định căn cứ vào nhu cầu vay, vốn tự có và khả năng hoàn trả nợ của từng hộ nhưng không quá mức cho vay tối đa theo quy định như sau: a) Đối với đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 4 Quy chế này, mức v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức vốn cho vay, thời hạn và lãi suất cho vay
- 1. Mức vốn cho vay:
- Mức cho vay đối với từng hộ kinh doanh cá thể, hộ gia đình được xác định căn cứ vào nhu cầu vay, vốn tự có và khả năng hoàn trả nợ của từng hộ nhưng không quá mức cho vay tối đa theo quy định như sau:
- Điều 6. Vốn cho vay được sử dụng vào các việc sau:
- 1. Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để:
- a) Mua sắm vật tư, thiết bị, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh;
Left
Điều 7.
Điều 7. Loại cho vay 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng. 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng. 3. Cho vay dài hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 60 tháng.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án 1. Thẩm định dự án: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án đảm bảo các chỉ tiêu về tạo việc làm mới và bảo tồn vốn, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án. 2. Thẩm quyền phê duyệt dự án: Chủ tịch Uỷ ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm thẩm định dự án và thẩm quyền phê duyệt dự án
- 1. Thẩm định dự án:
- Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án đảm bảo các chỉ tiêu về tạo việc làm mới và bảo tồn vốn, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án.
- Điều 7. Loại cho vay
- 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng.
- 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện để được vay vốn 1. Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo được Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bình xét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Ngườ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Việc xử lý nợ bị rủi ro 1. Về thẩm quyền xử lý nợ bị rủi ro: a) Đối với nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định. b) Đối với nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra thuộc diện đơn lẻ, cục bộ: - Trưởng Ban đại diện Hội đồng quản trị Chi nhánh Ngân hàng Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Việc xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Về thẩm quyền xử lý nợ bị rủi ro:
- a) Đối với nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định.
- Điều 8. Điều kiện để được vay vốn
- 1. Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo được Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bình xét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc tín dụng 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay. 2. Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay Việc phân phối, sử dụng tiền lãi cho vay từ nguồn vốn ngân sách thành phố uỷ thác được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC, cụ thể: 1. Trích 50% chi trả phí uỷ thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay
- Việc phân phối, sử dụng tiền lãi cho vay từ nguồn vốn ngân sách thành phố uỷ thác được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC, cụ thể:
- Trích 50% chi trả phí uỷ thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ng...
- Điều 9. Nguyên tắc tín dụng
- 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay.
- 2. Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Uỷ thác cho vay a) Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đến Người vay thông qua các tổ chức nhận ủy thác. Bên nhận ủy thác là người giải ngân và thu nợ trực tiếp đến Người vay và được hưởng phí ủy thác; b) Bên nhận ủy thác là tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định hiện hành về ủy thác và nhận ủy thác cho vay vốn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chuyển vốn uỷ thác Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và khả năng cân đối ngân sách từng quý và trên cơ sở nhu cầu theo đề nghị của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định chuyển vốn uỷ thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chuyển vốn uỷ thác
- Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và khả năng cân đối ngân sách từng quý và trên cơ sở nhu cầu theo đề nghị của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Sở Tài chính trình Uỷ ban...
- 1. Uỷ thác cho vay
- a) Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đến Người vay thông qua các tổ chức nhận ủy thác. Bên nhận ủy thác là người giải ngân và thu nợ trực tiếp đến Người vay và được hưởng phí ủy thác;
- b) Bên nhận ủy thác là tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định hiện hành về ủy thác và nhận ủy thác cho vay vốn của tổ chức tín dụng;
Left
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theo đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mức trong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức kinh tế thuộc đối tượng được quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định về tín dụng đối với người nghèo và...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi vốn uỷ thác Khi xét thấy cần thiết phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, Uỷ ban nhân dân thành phố có quyết định, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không tiếp tục cho vay từ nguồn vốn uỷ thác) để chuyển trả cho ngân sách thành phố cho đến khi thu hồi hết vốn uỷ thác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thu hồi vốn uỷ thác
- Khi xét thấy cần thiết phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, Uỷ ban nhân dân thành phố có quyết định, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không t...
- Điều 11. Lãi suất cho vay
- Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theo đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mức trong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức...
- 2. Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay.
Left
Điều 12.
Điều 12. Rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng vào chi phí nghiệp vụ để bù đắp những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ. Mức trích được tính bằng 0,02% trên số dư nợ bình quân năm. Trường hợp quỹ dự phòng rủi ro tín dụng không sử dụng hết...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố bố trí nguồn vốn uỷ thác vào dự toán chi ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định. 2. Kiểm tra việc sử dụng kinh phí từ nguồn lãi phân phối theo quy định tại Điều 9...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . Trách nhiệm của Sở Tài chính
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố bố trí nguồn vốn uỷ thác vào dự toán chi ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét trình Hội đồng nhân dân thà...
- 2. Kiểm tra việc sử dụng kinh phí từ nguồn lãi phân phối theo quy định tại Điều 9 Quy chế này.
- Điều 12. Rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro
- Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng vào chi phí nghiệp vụ để bù đắp những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ.
- Mức trích được tính bằng 0,02% trên số dư nợ bình quân năm.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mức cho vay Mức cho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tín dụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và công bố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả năng nguồn vốn có thể huy động được trong từng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng kế hoạch bổ sung nguồn vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Phối hợp với Sở Tài chính và Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội xây dựng kế hoạch bổ sung nguồn vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố hàng năm, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, trình Hội đồng nhân dân thành phố quyết định.
- Điều 13. Mức cho vay
- Mức cho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tín dụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và công bố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả...
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Người vay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợ của Người vay. 2. Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do chưa thu hoạch, bị kéo dài so với dự k...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Xây dựng kế hoạch cho vay giải quyết việc làm hàng năm đối với hộ gia đình trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả; giao kế hoạch cho vay. 2. Kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình chỉ tiêu tạo việc làm theo quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- 1. Xây dựng kế hoạch cho vay giải quyết việc làm hàng năm đối với hộ gia đình trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả; giao kế hoạch cho vay.
- 2. Kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình chỉ tiêu tạo việc làm theo quy định tại Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT.
- Điều 14. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
- 1. Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Người vay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợ của Người vay.
- Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do chưa thu hoạch, bị kéo dài so với dự kiến hoặc chưa tiêu thụ được sản phẩm, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nơi cho vay xem xét cho gia...
Left
Mục III
Mục III DỊCH VỤ THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng khác trong nước nơi gần nhất theo địa giới hành chính để thuận tiện cho việc giải ngân và thanh toán. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi cho khách hàng trong và ngoài nước theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Công an thành phố Đà Nẵng Chỉ đạo Công an quận, huyện, Công an xã, phường phối hợp với Uỷ ban nhân dân phường, xã trong việc xác nhận tạm trú đối với hộ gia đình trong diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả khi đăng ký tạm trú trên địa bàn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của Công an thành phố Đà Nẵng
- Chỉ đạo Công an quận, huyện, Công an xã, phường phối hợp với Uỷ ban nhân dân phường, xã trong việc xác nhận tạm trú đối với hộ gia đình trong diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả khi đăng...
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng khác trong nước nơi gần nhất theo địa giới hành chính để thuận tiện cho việc giải...
- 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi cho khách hàng trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.
- 3. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản ngoại tệ tại nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước để phục vụ hoạt động của ngân hàng.
Left
Điều 16.
Điều 16. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có hệ thống thanh toán nội bộ và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng trong nước. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện các dịch vụ ngân hàng về thanh toán và ngân quỹ: a) Cung ứng các phương tiện thanh toán; b) Thực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước; c) Thực hiện các dịch vụ thu h...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố 1. Chủ trì hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định dự án và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, giải ngân vốn vay và thu hồi nợ. 2. Hướng dẫn quy trình, thủ tục giải ngân thu hồi vốn, xử lý nợ đảm bảo chặt chẽ, đơn giản, tránh phi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố
- 1. Chủ trì hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định dự án và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, giải ngân vốn vay và thu hồi nợ.
- 2. Hướng dẫn quy trình, thủ tục giải ngân thu hồi vốn, xử lý nợ đảm bảo chặt chẽ, đơn giản, tránh phiền hà cho người vay. Thực hiện giám sát quá trình sử dụng vốn vay của khách hàng.
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có hệ thống thanh toán nội bộ và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng trong nước.
- 2. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện các dịch vụ ngân hàng về thanh toán và ngân quỹ:
- a) Cung ứng các phương tiện thanh toán;
Left
Chương 3:
Chương 3: CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
Left
Mục I
Mục I CƠ CẤU TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hệ thống tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội, gồm: 1. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; 2. Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh; 3. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện, Phòng giao dịch thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Uỷ ban nhân dân quận, huyện. 1. Quyết định phê duyệt dự án; đồng thời chịu trách nhiệm về tính hiệu quả của dự án vay vốn; 2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng, các cơ quan thực hiện chương trình và Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện thực hiện đúng cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn uỷ thác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Uỷ ban nhân dân quận, huyện.
- 1. Quyết định phê duyệt dự án; đồng thời chịu trách nhiệm về tính hiệu quả của dự án vay vốn;
- 2. Chỉ đạo các cơ quan chức năng, các cơ quan thực hiện chương trình và Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện thực hiện đúng cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn uỷ thác.
- Điều 17. Hệ thống tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội, gồm:
- 1. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội;
- 2. Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh;
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản trị và điều hành của Hội sở chính: 1. Hội đồng quản trị và bộ máy giúp việc; 2. Ban Kiểm soát; 3. Tổng Giám đốc và bộ máy giúp việc; 4. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân phường, xã 1. Chịu trách nhiệm xác nhận hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú của đối tượng vay vốn. 2. Chịu trách nhiệm xác nhận địa điểm thực hiện của dự án vay vốn thuộc địa phương quản lý. 3. Phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng và Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân phường, xã
- 1. Chịu trách nhiệm xác nhận hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú của đối tượng vay vốn.
- 2. Chịu trách nhiệm xác nhận địa điểm thực hiện của dự án vay vốn thuộc địa phương quản lý.
- Điều 18. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản trị và điều hành của Hội sở chính:
- 1. Hội đồng quản trị và bộ máy giúp việc;
- 2. Ban Kiểm soát;
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức bộ máy điều hành của Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo và các Chi nhánh bao gồm: 1. Giám đốc, các Phó giám đốc; 2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ; 3. Phòng Kiểm tra, kiểm toán nội bộ.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc thì các đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Tổ chức thực hiện
- 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc thì các đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho p...
- Điều 19. Tổ chức bộ máy điều hành của Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo và các Chi nhánh bao gồm:
- 1. Giám đốc, các Phó giám đốc;
- 2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ;
Left
Điều 20.
Điều 20. Phòng giao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh nơi không có Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội. Phòng giao dịch có con dấu. Điều hành Phòng giao dịch là Giám đốc.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ gia đình thuộc diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Hộ kinh doanh cá thể thuộc diện di dời, giải toả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được vay vốn
- 1. Hộ gia đình thuộc diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- 2. Hộ kinh doanh cá thể thuộc diện di dời, giải toả.
- Phòng giao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh nơi không có Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Phòng giao dịch có con dấu.
- Điều hành Phòng giao dịch là Giám đốc.
Left
Mục II
Mục II HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. 1. Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thành viên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08 thành viên còn lại là Thứ trưởng hoặc cấp tương đương Thứ trưởng của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Lao động - Thương binh và Xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chủ tịch và các thành viên khác trong Hội đồng quản trị không được ủy quyền cho những người không phải là thành viên Hội đồng quản trị thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị 1. Trình Thủ tướng Chính phủ: a) Quyết định những thay đổi quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật các Tổ chức tín dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội; b) Phê duyệt Điều lệ; sửa đổi, bổ sung Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; c) Các cơ chế chính sách tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị 3 tháng họp một lần, do Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc người được ủy quyền) triệu tập và chủ trì. Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có ít nhất 1/2 số thành viên Hội đồng quản trị. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng quản trị có thể họp phiên bất thường theo đề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thường trực Hội đồng quản trị là một phương thức làm việc trong điều kiện Hội đồng quản trị phần lớn là thành viên kiêm nhiệm. Thường trực Hội đồng quản trị không phải là một cấp quản trị điều hành. Thường trực Hội đồng quản trị thực hiện những nhiệm vụ sau đây: 1. Định kỳ hàng tháng họp đánh giá kết quả hoạt động trong kỳ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị 1. Chỉ đạo và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Hội đồng quản trị. 2. Thay mặt Hội đồng quản trị cùng Tổng Giám đốc ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao. 3. Ký các văn bản thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị trình các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. 4. Ký các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nhiệm vụ của Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng quản trị 1. Giải quyết các công việc phát sinh hàng ngày giữa 2 kỳ họp của Hội đồng quản trị và Thường trực Hội đồng quản trị. 2. Điều hành hoạt động của Ban chuyên gia tư vấn. 3. Thực hiện các nhiệm vụ được Chủ tịch Hội đồng quản trị ủy quyền. 4. Thường xuyên báo cáo Chủ tịch Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Giúp việc Hội đồng quản trị, Thường trực Hội đồng quản trị có Thư ký Hội đồng quản trị Thư ký Hội đồng quản trị do Văn phòng Tổng Giám đốc đảm nhiệm, có nhiệm vụ: 1. Chuẩn bị nội dung và các điều kiện, phương tiện làm việc cần thiết cho các phiên họp của Hội đồng quản trị và Thường trực Hội đồng quản trị. 2. Ghi chép biên bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp 1. Tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị và Ban đại diện Hội đồng quản trị cấp trên. 2. Duyệt kế hoạch huy động vốn và cho vay trên địa bàn để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Ban đại diện Hội đồng quản trị được quyền tổ chức khai thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chế độ làm việc của Ban chuyên gia tư vấn Các thành viên Ban chuyên gia tư vấn làm việc theo Quy chế hoạt động do Hội đồng quản trị quy định; có nhiệm vụ tham mưu giúp việc trực tiếp cho thành viên Hội đồng quản trị thuộc Bộ, ngành mình, đồng thời có nhiệm vụ tư vấn cho Hội đồng quản trị về những chủ trương, chính sách, cơ chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Ban Kiểm soát 1. Ban Kiểm soát có tối thiểu 5 thành viên, trong đó có ít nhất 3 thành viên chuyên trách, 2 thành viên kiêm nhiệm của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước do hai cơ quan này đề cử. 2. Trưởng Ban Kiểm soát là thành viên Hội đồng quản trị do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm. Các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Chi phí hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp, Ban chuyên gia tư vấn, Ban Kiểm soát được hạch toán vào chi phí quản lý của Ngân hàng Chính sách xã hội. Các thành viên kiêm nhiệm Hội đồng quản trị, Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp, Ban chuyên gia tư vấn, Ban Kiểm soát được hưởng thù lao v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III.
Mục III. TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng Giám đốc, giúp việc Tổng Giám đốc có một số Phó Tổng Giám đốc và bộ máy chuyên môn nghiệp vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tổng Giám đốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Chính sách xã hội, là người chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trước pháp luật về việc tổ chức điều hành các hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Phó Tổng Giám đốc là người giúp Tổng Giám đốc điều hành một hoặc một số lĩnh vực hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội theo phân công của Tổng Giám đốc và chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc, trước pháp luật về nhiệm vụ được Tổng Giám đốc phân công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc là những người không thuộc đối tượng quy định tại Điều 40 Luật các Tổ chức tín dụng, cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm, có trình độ chuyên môn, năng lực điều hành Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc. 1. Tổ chức triển khai thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị. 2. Tổ chức điều hành các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội. 3. Cùng Chủ tịch Hội đồng quản trị ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao. 4. Ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Kế toán trưởng Ngân hàng Chính sách xã hội do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản trị sau khi có thoả thuận của Bộ Tài chính. Kế toán trưởng có nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Các phòng (ban) chuyên môn nghiệp vụ ở trụ sở chính có chức năng tham mưu, giúp Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc trong quản lý và điều hành công việc của Ngân hàng Chính sách xã hội. Cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các phòng (ban) chuyên môn, nghiệp vụ do Hội đồng quản trị quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV.
Mục IV. HỆ THỐNG KIỂM TRA, KIỂM TOÁN NỘI BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. 1. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ thuộc bộ máy điều hành của Tổng Giám đốc, giúp Tổng Giám đốc điều hành nhiệm vụ kiểm toán trong toàn hệ thống. Những thành viên thuộc hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ không kiêm nhiệm các công việc khác của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO, KIỂM TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I.
Mục I. TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ tài chính theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn và các quỹ: a) Vốn điều lệ; b) Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính, quỹ dự phòng rủi ro tín dụng, quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm, quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi; c) Vốn ngân sách nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương, ngân sác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng vốn để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản theo quy định của pháp luật. 3. Điều động vốn, tài sản giữa các đơn vị trong hệ thống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập các quỹ: 1. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. 2. Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng và Quỹ dự phòng rủi ro tỷ giá. 3. Quỹ dự phòng tài chính. 4. Quỹ đầu tư phát triển. 5. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm. 6. Quỹ khen thưởng. 7. Quỹ phúc lợi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tự chủ về tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động, thực hiện nghĩa vụ và các cam kết của mình theo quy định của pháp luật. 2. Trong thời hạn 120 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Chính sách xã hội công khai báo cáo tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II.
Mục II. HẠCH TOÁN, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật. 2. Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 của năm dương lịch. 3. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ báo cáo tài chính, chế độ thống kê báo cáo hoạt động nghiệp vụ định kỳ theo quy định của Nhà nước. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo ngay với Thủ tướng Chính phủ và các Bộ, ngành có liên quan trong những trường hợp sau: a) Diễn biến không bình thường có thể ảnh hưởng nghiêm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III.
Mục III. KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Chậm nhất là 60 ngày sau khi kết thúc năm tài chính, Kiểm toán Nhà nước thực hiện việc kiểm toán và xác nhận báo cáo quyết toán tài chính hàng năm theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: GIẢI THỂ, THANH LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trong trường hợp Ngân hàng Chính sách xã hội có nguy cơ mất khả năng chi trả cho khách hàng phải báo cáo ngay với Thủ tướng Chính phủ về thực trạng tài chính, nguyên nhân và các biện pháp đã áp dụng, dự kiến áp dụng để khắc phục.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trường hợp cấp bách, để bảo đảm khả năng chi trả tiền gửi của khách hàng, Ngân hàng Chính sách xã hội có thể được tổ chức tín dụng khác hoặc Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt. Khoản vay đặc biệt này sẽ được ưu tiên hoàn trả trước tất cả các khoản nợ của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Giải thể Ngân hàng Chính sách xã hội trong các trường hợp sau: 1. Nhà nước thấy không cần thiết duy trì. 2. Khi hết thời hạn hoạt động mà không được Thủ tướng Chính phủ cho gia hạn. 3. Trường hợp Ngân hàng Chính sách xã hội bị tuyên bố giải thể, việc thanh lý Ngân hàng được thực hiện theo quy định của pháp luật. Thủ tướng Chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Ngân hàng Chính sách xã hội được trao đổi thông tin về hoạt động ngân hàng và khách hàng với các tổ chức tín dụng khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. 1. Cán bộ, nhân viên Ngân hàng Chính sách xã hội và những người có liên quan không được tiết lộ bí mật các thông tin về hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được quyền từ chối yêu cầu của tổ chức, cá nhân về cung cấp thông tin liên quan đến tiền gửi, tài sản của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.