Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
16/2003/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh, ủy thác qua Chi nhánh ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
04/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh, ủy thác qua Chi nhánh ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh, ủy thác qua Chi nhánh ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉn...
- Về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh, ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh, ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng...
- Điều 1. Phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Quyết định số 235/QĐ-CT, ngày 08/11/2004 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy định tạm thời về quy trình ủy thác cho vay Chương trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn thuộc ngân sách địa phương; Quyết định s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Quyết định số 235/QĐ-CT, ngày 08/11/2004 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy đị...
- Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND, ngày 10/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Đề án thành lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2006-2010
- Quyết định số 193/2006/QĐ-UBND, ngày 08/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc Ban hành quy định tạm thời về Quy trình cho vay vốn xóa đói, giảm nghèo thuộc ngân sách địa phương
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ĐIỀU LỆ Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội (Ba...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tây Ninh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tây Ninh
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân...
- Left: Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội Right: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2014 của UBND tỉnh Tây Ninh)
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thành lập và hoạt động theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ. Ngân hàng Chính sách xã hội hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vụ điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác phát triển sản xuất, kinh doanh, từng bước nâng cao thu nhập, ổn định đờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vụ điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác...
- Ngân hàng Chính sách xã hội thành lập và hoạt động theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ.
- Ngân hàng Chính sách xã hội hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một pháp nhân. 2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội. Viết tắt là: NHCSXH. 3. Tên giao dịch quốc tế: Vietnam bank for Social Policies. Viết tắt là: VBSP. 4. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội. 5. Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng). 6. Có con dấu; có tài khoản mở...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải ngân, quản lý, sử dụng nguồn vốn Nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh Tây Ninh giải ngân, quản lý, sử dụng theo quy định tại quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải ngân, quản lý, sử dụng nguồn vốn
- Nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh Tây Ninh giải ngân, quản lý, sử dụng theo quy định tại quy chế này.
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một pháp nhân.
- 2. Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Viết tắt là: NHCSXH.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là 99 năm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng vốn vay 1. Hộ vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích; trả nợ cả gốc và lãi đúng thời hạn đã ghi trong hợp đồng vay vốn. 2. Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây ỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ Ngân sách tỉnh không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật. Riêng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc sử dụng vốn vay
- 1. Hộ vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích; trả nợ cả gốc và lãi đúng thời hạn đã ghi trong hợp đồng vay vốn.
- Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây ỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ Ngân sách tỉnh không đúng mục đích.
- Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là 99 năm.
Left
Chương 2:
Chương 2: PHẠM VI VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- PHẠM VI VÀ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Left
Mục I.
Mục I. NGUỒN VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước: a) Vốn điều lệ; b) Vốn cho vay xoá đói giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện chính sách xã hội khác; c) Vốn trích một phần từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách các cấp để tăng nguồn vốn cho vay trên địa bàn; d) Vốn ODA được Chính phủ giao. 2. Vốn huy động: a) Tiền gửi có trả lãi của các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về giảm nghèo và tạo việc làm, Sở Lao động Thương binh và xã hội chủ động phối hợp cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, đề xuất UBND bổ sung nguồn vốn từ ngân sách để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn
- Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về giảm nghèo và tạo việc làm, Sở Lao động Thương binh và xã hội chủ động phối hợp cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tha...
- UBND tỉnh sẽ xem xét và có Quyết định giao vốn cụ thể theo từng năm hoặc đột xuất (nếu có).
- 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước:
- a) Vốn điều lệ;
- b) Vốn cho vay xoá đói giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện chính sách xã hội khác;
Left
Mục II
Mục II CHO VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi cho vay 1. Hộ nghèo. 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề. 3. Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ). 4. Các đối tượng chính sách đi lao động có...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế cho vay Đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác cho vay theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Thực hiện như hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hộ nghèo hiện hành của NHCSXH. Đối với đối tượng chính sách khác theo quy định đặc thù của địa phương: Căn cứ và hướng dẫn cho vay hiện hành của NHCSXH để quy định cụ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác cho vay theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Thực hiện như hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hộ nghèo hiện hành của NHCSXH.
- Đối với đối tượng chính sách khác theo quy định đặc thù của địa phương: Căn cứ và hướng dẫn cho vay hiện hành của NHCSXH để quy định cụ thể cho các mục sau:
- 1. Nguồn vốn cho vay:
- 2. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề.
- 3. Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết số 120/HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
- 4. Các đối tượng chính sách đi lao động có thời hạn ở nước ngoài.
- Left: Điều 5. Phạm vi cho vay Right: Điều 5. Cơ chế cho vay
Left
Điều 6.
Điều 6. Vốn cho vay được sử dụng vào các việc sau: 1. Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a) Mua sắm vật tư, thiết bị, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh; b) Góp vốn thực hiện các dự án hợ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hạch toán, theo dõi Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ cho vay được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hạch toán, theo dõi
- Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ cho vay được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH.
- Điều 6. Vốn cho vay được sử dụng vào các việc sau:
- 1. Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để:
- a) Mua sắm vật tư, thiết bị, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh;
Left
Điều 7.
Điều 7. Loại cho vay 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng. 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng. 3. Cho vay dài hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 60 tháng.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác Số lãi thu được từ chương trình được quy thành 100% và phân phối như sau: 1. Trích 50% số lãi thu được để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng CSXH tỉnh Tây Ninh để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác
- Số lãi thu được từ chương trình được quy thành 100% và phân phối như sau:
- Trích 50% số lãi thu được để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng CSXH tỉnh Tây Ninh để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải n...
- Điều 7. Loại cho vay
- 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng.
- 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện để được vay vốn 1. Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo được Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bình xét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Ngườ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan vay vốn từ nguồn vốn Ngân sách địa phương. 2. Nguyên tắc xử lý nợ, biện pháp xử lý nợ, thời điểm xem xét xử lý rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định của Chính phủ đối với các chươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xử lý rủi ro tín dụng
- 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan vay vốn từ nguồn vốn Ngân sách địa phương.
- 2. Nguyên tắc xử lý nợ, biện pháp xử lý nợ, thời điểm xem xét xử lý rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực hiện theo quy định của Chính phủ đối với các chương trình tín dụng của NH...
- Điều 8. Điều kiện để được vay vốn
- 1. Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo được Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bình xét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc tín dụng 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay. 2. Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động – Thương binh và xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh và các đơn vị liên quan kiểm tra tình hình thực hiện, kết quả sử dụng vốn ngân sách tỉnh ủy thác; b) Phối hợp với Sở Lao động – Thương bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
- 1. Sở Tài chính
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động – Thương binh và xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh và các đơn vị liên quan kiểm tra tình hình thực hiện, kết quả sử dụng...
- Điều 9. Nguyên tắc tín dụng
- 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay.
- 2. Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Uỷ thác cho vay a) Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đến Người vay thông qua các tổ chức nhận ủy thác. Bên nhận ủy thác là người giải ngân và thu nợ trực tiếp đến Người vay và được hưởng phí ủy thác; b) Bên nhận ủy thác là tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định hiện hành về ủy thác và nhận ủy thác cho vay vốn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xử lý vi phạm
- Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 1. Uỷ thác cho vay
- a) Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đến Người vay thông qua các tổ chức nhận ủy thác. Bên nhận ủy thác là người giải ngân và thu nợ trực tiếp đến Người vay và được hưởng phí ủy thác;
- b) Bên nhận ủy thác là tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định hiện hành về ủy thác và nhận ủy thác cho vay vốn của tổ chức tín dụng;
Left
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theo đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mức trong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức kinh tế thuộc đối tượng được quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định về tín dụng đối với người nghèo và...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và xã hội để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng vốn ủy thác đúng mục đích, có hiệu quả./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Sở Tài chính, Sở Lao động
- Thương binh và xã hội để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng vốn ủy thác đúng mục đích, có hiệu quả./.
- Điều 11. Lãi suất cho vay
- Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theo đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mức trong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức...
- 2. Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay.
Left
Điều 12.
Điều 12. Rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng vào chi phí nghiệp vụ để bù đắp những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ. Mức trích được tính bằng 0,02% trên số dư nợ bình quân năm. Trường hợp quỹ dự phòng rủi ro tín dụng không sử dụng hết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mức cho vay Mức cho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tín dụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và công bố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả năng nguồn vốn có thể huy động được trong từng thời kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Người vay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợ của Người vay. 2. Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do chưa thu hoạch, bị kéo dài so với dự k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III
Mục III DỊCH VỤ THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng khác trong nước nơi gần nhất theo địa giới hành chính để thuận tiện cho việc giải ngân và thanh toán. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản tiền gửi cho khách hàng trong và ngoài nước theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có hệ thống thanh toán nội bộ và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng trong nước. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện các dịch vụ ngân hàng về thanh toán và ngân quỹ: a) Cung ứng các phương tiện thanh toán; b) Thực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước; c) Thực hiện các dịch vụ thu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH, KIỂM SOÁT
Left
Mục I
Mục I CƠ CẤU TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hệ thống tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội, gồm: 1. Hội sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; 2. Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh; 3. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện, Phòng giao dịch thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản trị và điều hành của Hội sở chính: 1. Hội đồng quản trị và bộ máy giúp việc; 2. Ban Kiểm soát; 3. Tổng Giám đốc và bộ máy giúp việc; 4. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức bộ máy điều hành của Sở Giao dịch, Trung tâm đào tạo và các Chi nhánh bao gồm: 1. Giám đốc, các Phó giám đốc; 2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ; 3. Phòng Kiểm tra, kiểm toán nội bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phòng giao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh nơi không có Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội. Phòng giao dịch có con dấu. Điều hành Phòng giao dịch là Giám đốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. 1. Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thành viên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08 thành viên còn lại là Thứ trưởng hoặc cấp tương đương Thứ trưởng của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Lao động - Thương binh và Xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chủ tịch và các thành viên khác trong Hội đồng quản trị không được ủy quyền cho những người không phải là thành viên Hội đồng quản trị thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị 1. Trình Thủ tướng Chính phủ: a) Quyết định những thay đổi quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật các Tổ chức tín dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội; b) Phê duyệt Điều lệ; sửa đổi, bổ sung Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; c) Các cơ chế chính sách tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị 3 tháng họp một lần, do Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc người được ủy quyền) triệu tập và chủ trì. Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có ít nhất 1/2 số thành viên Hội đồng quản trị. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng quản trị có thể họp phiên bất thường theo đề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thường trực Hội đồng quản trị là một phương thức làm việc trong điều kiện Hội đồng quản trị phần lớn là thành viên kiêm nhiệm. Thường trực Hội đồng quản trị không phải là một cấp quản trị điều hành. Thường trực Hội đồng quản trị thực hiện những nhiệm vụ sau đây: 1. Định kỳ hàng tháng họp đánh giá kết quả hoạt động trong kỳ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị 1. Chỉ đạo và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Hội đồng quản trị. 2. Thay mặt Hội đồng quản trị cùng Tổng Giám đốc ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao. 3. Ký các văn bản thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị trình các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. 4. Ký các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nhiệm vụ của Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng quản trị 1. Giải quyết các công việc phát sinh hàng ngày giữa 2 kỳ họp của Hội đồng quản trị và Thường trực Hội đồng quản trị. 2. Điều hành hoạt động của Ban chuyên gia tư vấn. 3. Thực hiện các nhiệm vụ được Chủ tịch Hội đồng quản trị ủy quyền. 4. Thường xuyên báo cáo Chủ tịch Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Giúp việc Hội đồng quản trị, Thường trực Hội đồng quản trị có Thư ký Hội đồng quản trị Thư ký Hội đồng quản trị do Văn phòng Tổng Giám đốc đảm nhiệm, có nhiệm vụ: 1. Chuẩn bị nội dung và các điều kiện, phương tiện làm việc cần thiết cho các phiên họp của Hội đồng quản trị và Thường trực Hội đồng quản trị. 2. Ghi chép biên bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp 1. Tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị và Ban đại diện Hội đồng quản trị cấp trên. 2. Duyệt kế hoạch huy động vốn và cho vay trên địa bàn để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Ban đại diện Hội đồng quản trị được quyền tổ chức khai thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chế độ làm việc của Ban chuyên gia tư vấn Các thành viên Ban chuyên gia tư vấn làm việc theo Quy chế hoạt động do Hội đồng quản trị quy định; có nhiệm vụ tham mưu giúp việc trực tiếp cho thành viên Hội đồng quản trị thuộc Bộ, ngành mình, đồng thời có nhiệm vụ tư vấn cho Hội đồng quản trị về những chủ trương, chính sách, cơ chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Ban Kiểm soát 1. Ban Kiểm soát có tối thiểu 5 thành viên, trong đó có ít nhất 3 thành viên chuyên trách, 2 thành viên kiêm nhiệm của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước do hai cơ quan này đề cử. 2. Trưởng Ban Kiểm soát là thành viên Hội đồng quản trị do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm. Các thành viên khác do Chủ tịch Hội đồng quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Chi phí hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp, Ban chuyên gia tư vấn, Ban Kiểm soát được hạch toán vào chi phí quản lý của Ngân hàng Chính sách xã hội. Các thành viên kiêm nhiệm Hội đồng quản trị, Ban đại diện Hội đồng quản trị các cấp, Ban chuyên gia tư vấn, Ban Kiểm soát được hưởng thù lao v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III.
Mục III. TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng Giám đốc, giúp việc Tổng Giám đốc có một số Phó Tổng Giám đốc và bộ máy chuyên môn nghiệp vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tổng Giám đốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Chính sách xã hội, là người chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trước pháp luật về việc tổ chức điều hành các hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Phó Tổng Giám đốc là người giúp Tổng Giám đốc điều hành một hoặc một số lĩnh vực hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội theo phân công của Tổng Giám đốc và chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc, trước pháp luật về nhiệm vụ được Tổng Giám đốc phân công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc là những người không thuộc đối tượng quy định tại Điều 40 Luật các Tổ chức tín dụng, cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm, có trình độ chuyên môn, năng lực điều hành Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc. 1. Tổ chức triển khai thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị. 2. Tổ chức điều hành các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội. 3. Cùng Chủ tịch Hội đồng quản trị ký nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao. 4. Ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Kế toán trưởng Ngân hàng Chính sách xã hội do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản trị sau khi có thoả thuận của Bộ Tài chính. Kế toán trưởng có nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Các phòng (ban) chuyên môn nghiệp vụ ở trụ sở chính có chức năng tham mưu, giúp Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc trong quản lý và điều hành công việc của Ngân hàng Chính sách xã hội. Cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các phòng (ban) chuyên môn, nghiệp vụ do Hội đồng quản trị quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV.
Mục IV. HỆ THỐNG KIỂM TRA, KIỂM TOÁN NỘI BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. 1. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ thuộc bộ máy điều hành của Tổng Giám đốc, giúp Tổng Giám đốc điều hành nhiệm vụ kiểm toán trong toàn hệ thống. Những thành viên thuộc hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ không kiêm nhiệm các công việc khác của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO, KIỂM TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I.
Mục I. TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ tài chính theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn và các quỹ: a) Vốn điều lệ; b) Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính, quỹ dự phòng rủi ro tín dụng, quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm, quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi; c) Vốn ngân sách nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương, ngân sác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng vốn để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản theo quy định của pháp luật. 3. Điều động vốn, tài sản giữa các đơn vị trong hệ thống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Ngân hàng Chính sách xã hội được trích lập các quỹ: 1. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. 2. Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng và Quỹ dự phòng rủi ro tỷ giá. 3. Quỹ dự phòng tài chính. 4. Quỹ đầu tư phát triển. 5. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm. 6. Quỹ khen thưởng. 7. Quỹ phúc lợi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tự chủ về tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động, thực hiện nghĩa vụ và các cam kết của mình theo quy định của pháp luật. 2. Trong thời hạn 120 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Chính sách xã hội công khai báo cáo tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II.
Mục II. HẠCH TOÁN, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật. 2. Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 của năm dương lịch. 3. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ báo cáo tài chính, chế độ thống kê báo cáo hoạt động nghiệp vụ định kỳ theo quy định của Nhà nước. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo ngay với Thủ tướng Chính phủ và các Bộ, ngành có liên quan trong những trường hợp sau: a) Diễn biến không bình thường có thể ảnh hưởng nghiêm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III.
Mục III. KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Chậm nhất là 60 ngày sau khi kết thúc năm tài chính, Kiểm toán Nhà nước thực hiện việc kiểm toán và xác nhận báo cáo quyết toán tài chính hàng năm theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: GIẢI THỂ, THANH LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trong trường hợp Ngân hàng Chính sách xã hội có nguy cơ mất khả năng chi trả cho khách hàng phải báo cáo ngay với Thủ tướng Chính phủ về thực trạng tài chính, nguyên nhân và các biện pháp đã áp dụng, dự kiến áp dụng để khắc phục.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trường hợp cấp bách, để bảo đảm khả năng chi trả tiền gửi của khách hàng, Ngân hàng Chính sách xã hội có thể được tổ chức tín dụng khác hoặc Ngân hàng Nhà nước cho vay đặc biệt. Khoản vay đặc biệt này sẽ được ưu tiên hoàn trả trước tất cả các khoản nợ của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Giải thể Ngân hàng Chính sách xã hội trong các trường hợp sau: 1. Nhà nước thấy không cần thiết duy trì. 2. Khi hết thời hạn hoạt động mà không được Thủ tướng Chính phủ cho gia hạn. 3. Trường hợp Ngân hàng Chính sách xã hội bị tuyên bố giải thể, việc thanh lý Ngân hàng được thực hiện theo quy định của pháp luật. Thủ tướng Chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Ngân hàng Chính sách xã hội được trao đổi thông tin về hoạt động ngân hàng và khách hàng với các tổ chức tín dụng khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. 1. Cán bộ, nhân viên Ngân hàng Chính sách xã hội và những người có liên quan không được tiết lộ bí mật các thông tin về hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được quyền từ chối yêu cầu của tổ chức, cá nhân về cung cấp thông tin liên quan đến tiền gửi, tài sản của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.