Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
23/2003/QĐ-BTC
Right document
Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính
178-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính
- Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểmbắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Bộ Tài chính là cơ quan của Chínhphủ có chức năng thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnhvực tài chính, kế toán, ngân sách Nhà nước trong phạmvi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Tài chính là cơ quan của Chínhphủ có chức năng thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnhvực tài chính, kế toán, ngân sách Nhà nước trong phạmvi cả nước.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểmbắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế cho Quyếtđịnh số 299/1998/QĐ-BTC ngày 16/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc banhành Quy tắc, Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sựcủa chủ xe cơ giới. Các hợp đồng bảo hiểm đã giao kết trước ngày Quyết định nàycó hiệu lực...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 Bộ Tài chính có trách nhiệm thựchiện các nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quyđịnh tại Nghị định số 15-CP ngày 2-3-1993 của Chínhphủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1- Hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngangBộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự toán ngânsách Nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Tài chính có trách nhiệm thựchiện các nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quyđịnh tại Nghị định số 15-CP ngày 2-3-1993 của Chínhphủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:
- 1- Hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngangBộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự toán ngânsách Nhà nước hàng năm.
- Chủ trì phối hợp với Uỷ ban Kếhoạch Nhà nước lập dự toán ngân sách Nhà nước và dựkiến phân bổ ngân sách Nhà nước cho các Bộ, ngành,địa phương để Chính phủ trình Quốc hội.
- Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế cho Quyếtđịnh số 299/1998/QĐ-BTC ngày 16/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc banhành Quy tắc, Biểu phí và mức trách...
- Các hợp đồng bảo hiểm đã giao kết trước ngày Quyết định nàycó hiệu lực vẫn được tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thờiđiểm giao kết hợp đồng.
Left
Điều 3
Điều 3: Vụtrưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tàichính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sátviệc thi hành Quyết định này./. Quy tắc Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới (Ban hành theo Quyết định số 23/2003/QĐ-BTC ngày 25 tháng 2 năm 2003 của B...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính: A- Bộ máy giúp việc Bộ trưởngthực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1- Vụ Chính sách tài chính. 2- Vụ Chế độ kế toán. 3- Vụ Ngân sách Nhà nước. 4- Vụ Tài chính an ninh - quốc phòng(gọi tắt là Vụ I). 5- Vụ Tài chính các ngân hàng vàtổ chức tài chính. 6- Vụ Tài chính hành chính - sựnghiệp. 7- Cục Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính:
- A- Bộ máy giúp việc Bộ trưởngthực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- 1- Vụ Chính sách tài chính.
- Điều 3: Vụtrưởng Vụ Tài chính các Ngân hàng và Tổ chức Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tàichính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sátviệc thi hành Quyết định này./.
- Quy tắc Bảo hiểm bắt buộc
- trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1.Doanh nghiệp bảo hiểm, chủ xe cơ giới kể cả chủ xe là người nước ngoài sử dụngxe cơ giới trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụthực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. 2.Chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới trong...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 Nghị định này có hiệu lực thihành từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 155-HĐBTngày 15-10-1988 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chínhphủ) quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máycủa Bộ Tài chính và các quy định tại các văn bảnkhác trước đây trái với Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thihành từ ngày ban hành.
- Bãi bỏ Nghị định số 155-HĐBTngày 15-10-1988 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chínhphủ) quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máycủa Bộ Tài chính và các quy định tại các văn bảnkhác trước đây trá...
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1.Doanh nghiệp bảo hiểm, chủ xe cơ giới kể cả chủ xe là người nước ngoài sử dụngxe cơ giới trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụthực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách...
- 2.Chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới trong Quy tắcnày bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ TrongQuy tắc này, các khái niệm dưới đây được hiểu như sau: 1.Người thứ ba: là những người bị thiệt hại về thân thể và tài sản do việc sửdụng xe cơ giới gây ra, trừ những người sau: Láixe, phụ xe trên chính chiếc xe đó; Ngườitrên xe và hành khách trên chính chiếc xe đó; Chủsở hữu xe trừ trường hợp chủ sở hữu đ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộtrưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ tưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộtrưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ tưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hànhNghị định...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- TrongQuy tắc này, các khái niệm dưới đây được hiểu như sau:
- 1.Người thứ ba: là những người bị thiệt hại về thân thể và tài sản do việc sửdụng xe cơ giới gây ra, trừ những người sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm Giấychứng nhận bảo hiểm do doanh nghiệp cấp theo yêu cầu của người được bảo hiểm làbằng chứng ký kết hợp đồng bảo hiểm giữa chủ xe cơ giới và doanh nghiệp bảohiểm. Nội dung chính của Giấy chứng nhận bảo hiểm được quy định tại Phụ lục1- Nội dung giấy chứng nhận bảo hiểm ban hành kèm theo Quyết định số23/2003/QĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phí bảo hiểm và mức trách nhiệm bảo hiểm Doanhnghiệp bảo hiểm và chủ xe cơ giới có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm theo Biểuphí và mức trách nhiệm bảo hiểm tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số23/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Doanhnghiệp bảo hiểm có thể thoả thuận với chủ xe để bảo hiểm theo biểu phí và mứctrách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực bảo hiểm Hiệulực bảo hiểm bắt đầu và kết thúc theo quy định ghi trên Giấy chứng nhận bảohiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm khi chủ xe cơ giớiđã đóng đủ phí bảo hiểm (trừ trường hợp có thoả khác bằng văn bản). Trongthời hạn còn hiệu lực ghi trong Giấy chứng nhận bảo hiểm, nếu có sự chuyểnquyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm Trườnghợp có yêu cầu huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải thông báo bằng vănbản cho doanh nghiệp bảo hiểm biết trước 15 ngày. Trong vòng 15 ngày kể từ ngàynhận được thông báo huỷ bỏ, nếu doanh nghiệp bảo hiểm không có ý kiến thì hợpđồng bảo hiểm mặc nhiên được huỷ bỏ, doanh nghiệp bảo hiểm phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ xe cơ giới 1.Khi yêu cầu bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải thông báo đầy đủ và trung thực nhữngnội dung trong Giấy yêu cầu bảo hiểm. 2.Khi tai nạn giao thông xảy ra, chủ xe cơ giới phải có trách nhiệm: 2.1.Cứu chữa, hạn chế thiệt hại về người và tài sản, bảo vệ hiện trường tai nạn,báo ngay cho doanh nghiệp bảo h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm 1.Hướng dẫn và tạo điều kiện thuận lợi để chủ xe cơ giới tham gia bảo hiểm. 2.Trong các vụ tai nạn, nếu xét thấy cần thiết, doanh nghiệp bảo hiểm phải phốihợp chặt chẽ với chủ xe cơ giới và các cơ quan chức năng ngay từ đầu để giảiquyết tai nạn. Trường hợp cần thiết, doanh nghiệp bảo hiểm p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm bảo hiểm Trongphạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm, doanhnghiệp bảo hiểm có trách nhiệm thanh toán cho chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xecơ giới phải bồi thường theo Bộ Luật Dân sự về những thiệt hại đã xảy ra cho ngườithứ ba và hành khách chuyên chở trên xe theo hợp đồng vận chuyển do vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giámđịnh tổn thất Mọitổn thất về tài sản thuộc trách nhiệm bảo hiểm sẽ do doanh nghiệp bảo hiểm tiếnhành giám định thiệt hại (trừ khi có thoả thuận khác) với sự chứng kiến của chủxe cơ giới, người thứ ba hoặc người đại diện hợp pháp của các bên có liên quanđể xác định nguyên nhân và mức độ thiệt hại do tai nạn gây ra. Trườnghợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Loại trừ bảo hiểm Doanhnghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại gây ra trong các trườnghợp sau: 1.Hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe/lái xe, hoặc của người bị thiệt hại; 2.Xe không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường (đối vớiloại xe yêu cầu phải có); 3.Lái xe không có giấy phép l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ yêu cầu bồi thường Hồsơ bồi thường bao gồm các giấy tờ sau: 1.Thông báo tai nạn và yêu cầu bồi thường ( Phụ lục 2- Thông báo tai nạn và yêucầu bồi thường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởngBộ Tài chính). 2.Các giấy tờ chứng minh thiệt hại về người như Giấy chứng thương của nạn nhân,Giấy ra viện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời hạn yêu cầu, thanh toán và khiếu nại bồi thường 1.Thời hạn yêu cầu bồi thường của chủ xe cơ giới: một năm kể từ ngày xảy ra tainạn, trừ trường hợp chậm trễ do nguyên nhân khách quan và bất khả kháng theoquy định của pháp luật. 2.Thời hạn thanh toán bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm: mười lăm (15) ngày kểtừ khi nhận đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp Mọitranh chấp phát sinh từ hợp đồng bảo hiểm, nếu không giải quyết được bằng thươnglượng giữa các bên liên quan sẽ được đưa ra Toà án tại Việt Nam giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.