Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước.

Open section

Tiêu đề

Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước (cùng Chế độ kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam gồm: a) Danh mục chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam quy định tại Phụ lục I Thông tư này gồm 145 chỉ tiêu thống kê phản ánh 17 mục tiêu phát triển bền vững của Việt Nam; b) Nội dung chỉ tiêu thốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam gồm:
  • a) Danh mục chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam quy định tại Phụ lục I Thông tư này gồm 145 chỉ tiêu thống kê phản ánh 17 mục tiêu phát triển bền vững của Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ doanh nghiệp nhà nước (cùng Chế độ kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan: a) Thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam bảo đảm cung cấp số liệu thống kê đầy đủ, chính xác, kịp thời và đáp ứng yêu cầu so sánh quốc tế; b) Xây dựng và hoàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan:
  • a) Thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam bảo đảm cung cấp số liệu thống kê đầy đủ, chính xác, kịp thời và đáp ứng yêu cầu so sánh quốc tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê có trách nhiệm căn cứ vào chế độ báo cáo này, qui định hệ thống biểu mẫu và giải thích phạm vi, nội dung và phương pháp tính toán để hướng dẫn thực hiện.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025. 2. Thông tư số 03/2019/TT-BKHĐT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Trong quá trình thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025.
  • 2. Thông tư số 03/2019/TT-BKHĐT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê có trách nhiệm căn cứ vào chế độ báo cáo này, qui định hệ thống biểu mẫu và giải thích phạm vi, nội dung và phương pháp tính toán để hướng dẫn thực hiện.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ báo cáo này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2003 và thay thế chế độ báo cáo thống kê định kỳ trước đây áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục ti êu, tên ch ỉ ti êu Mục ti êu, tên ch ỉ ti êu
Mục ti êu 1. Ch ấm dứt mọi h ình th ức ngh èo ở mọi nơi Mục ti êu 1. Ch ấm dứt mọi h ình th ức ngh èo ở mọi nơi 1 1.1.1 Tỷ lệ dân số sống dưới chuẩn nghèo quốc tế 2 1.2.1 1802 Tỷ lệ nghèo đa chiều 3 1.2.2 1803 Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều 4 1.3.1.a Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm xã hội 5 1.3.1.b Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp 6 1.3.1.c 0714 Tỷ lệ người tham gia bả...
Mục ti êu 2. Xóa đói, b ảo đảm an ninh lương thực, cải thiện dinh dưỡng v à thúc đ ẩy ph át tri ển n ông nghi ệp bền vững Mục ti êu 2. Xóa đói, b ảo đảm an ninh lương thực, cải thiện dinh dưỡng v à thúc đ ẩy ph át tri ển n ông nghi ệp bền vững 12 2.1.2 0813 Tỷ lệ mất an ninh lương thực 13 2.2.1 1607 Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng (chiều cao theo tuổi - thể thấp còi) 14 2.2.2.a 1607 Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng (cân nặng theo chiều ca...
Mục ti êu 3. B ảo đảm cuộc sống khỏe mạnh v à tăng cư ờng ph úc l ợi cho mọi người ở mọi lứa tuổi Mục ti êu 3. B ảo đảm cuộc sống khỏe mạnh v à tăng cư ờng ph úc l ợi cho mọi người ở mọi lứa tuổi 22 3.1.1 1603 Tỷ số tử vong mẹ trên 100.000 trẻ đẻ sống 23 3.1.2 Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ 24 3.2.1 1605 Tỷ suất chết của trẻ em dưới 05 tuổi 25 3.2.2.a 1604 Tỷ suất chết của trẻ em dưới 01 tuổi 26 3.3.1.a 1608 Số c...
Mục ti êu 4. Đ ảm bảo nền gi áo d ục c ó ch ất lượng, c ông b ằng, to àn di ện v à thúc đ ẩy c ác cơ h ội học tập suốt đời cho tất cả mọi người Mục ti êu 4. Đ ảm bảo nền gi áo d ục c ó ch ất lượng, c ông b ằng, to àn di ện v à thúc đ ẩy c ác cơ h ội học tập suốt đời cho tất cả mọi người 38 4.1.1 1503 Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông 39 4.1.2 Tỷ lệ học sinh hoàn thành các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông 40 4.2.2 Tỷ lệ huy động trẻ em 05 tuổi đi học mẫu giáo 41...
Mục ti êu 5. Đ ạt được b ình đ ẳng về giới; tăng quyền v à t ạo cơ hội cho phụ nữ v à tr ẻ em g ái Mục ti êu 5. Đ ạt được b ình đ ẳng về giới; tăng quyền v à t ạo cơ hội cho phụ nữ v à tr ẻ em g ái 49 5.1.1.a 0103 Tỷ số giới tính khi sinh 50 5.2.1 Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái từ 15 tuổi trở lên đã từng bị bạo lực bởi chồng hoặc bạn tình hiện tại hoặc trước đây trong 12 tháng qua 51 5.2.2 Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái từ 15 tuổi trở lên đ...
Mục ti êu 6. Đ ảm bảo đầy đủ v à qu ản l ý b ền vững t ài nguyên nư ớc v à h ệ thống vệ sinh cho tất cả mọi người Mục ti êu 6. Đ ảm bảo đầy đủ v à qu ản l ý b ền vững t ài nguyên nư ớc v à h ệ thống vệ sinh cho tất cả mọi người 61 6.1.1 1808 Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh 62 6.2.1 1809 Tỷ lệ dân số sử dụng hố xí hợp vệ sinh 63 6.3.1 Tỷ lệ nước thải đô thị được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định 64 6.3.1.a Tỷ l...
Mục ti êu 7. Đ ảm bảo khả năng tiếp cận nguồn năng lượng bền vững, đ áng tin c ậy v à có kh ả năng chi trả cho tất cả mọi người Mục ti êu 7. Đ ảm bảo khả năng tiếp cận nguồn năng lượng bền vững, đ áng tin c ậy v à có kh ả năng chi trả cho tất cả mọi người 68 7.1.1 Tỷ lệ dân số sử dụng điện 69 7.1.2 Tỷ lệ hộ có sử dụng nhiên liệu sạch 70 7.2.1 Tỷ trọng năng lượng tái tạo trong tổng tiêu dùng năng lượng cuối cùng 71 7.3.1.a Tổng cung năng lượng sơ cấp/GDP 72 7.3....