Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, giấy thông báo thuế và quyết định điều chỉnh thuế.

Open section

Tiêu đề

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thuế tiêu thụ đặc biệt
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, giấy thông báo thuế và quyết định điều chỉnh thuế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này: a- Tờ khai hàng hoá xuất khẩu ký hiệu HQ/2002-XK và phụ lục tờ khai xuất khẩu ký hiệu PLTK/2002-XK. b- Tờ khai hàng hoá nhập khẩu ký hiệu HQ/2002-NK và phụ lục tờ khai nhập khẩu ký hiệu PLTK/2002-NK. c- Mẫu giấy thông báo thuế ký hiệu TB-2002. d- Bản hướng dẫn sử dụng các loại tờ khai, phụ lục...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu thuế Hàng hóa, dịch vụ sau đây là đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt: 1. Hàng hóa: a) Thuốc lá điếu, xì gà; b) Rượu; c) Bia; d) Ô tô dưới 24 chỗ ngồi; đ) Xăng các loại, nap-ta (naphtha), chế phẩm tái hợp (reformade component) và các chế phẩm khác để pha chế xăng; e) Điều hòa nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế
  • Hàng hóa, dịch vụ sau đây là đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt:
  • a) Thuốc lá điếu, xì gà;
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này:
  • a- Tờ khai hàng hoá xuất khẩu ký hiệu HQ/2002-XK và phụ lục tờ khai xuất khẩu ký hiệu PLTK/2002-XK.
  • b- Tờ khai hàng hoá nhập khẩu ký hiệu HQ/2002-NK và phụ lục tờ khai nhập khẩu ký hiệu PLTK/2002-NK.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002. Bãi bỏ Quyết định số 388/1998/QĐ-TCHQ ngày 20/11/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo tờ khai HQ99-XNK. Việc thu hồi, xử lý tờ khai HQ99-XNK thực hiện theo qui định hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp thuế Tổ chức, cá nhân (gọi chung là cơ sở) sản xuất, nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là đối tượng nộp thuế tiêu thụ đặc biệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp thuế
  • Tổ chức, cá nhân (gọi chung là cơ sở) sản xuất, nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là đối tượng nộp thuế tiêu thụ đặc biệt.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002.
  • Bãi bỏ Quyết định số 388/1998/QĐ-TCHQ ngày 20/11/1998 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành kèm theo tờ khai HQ99-XNK.
  • Việc thu hồi, xử lý tờ khai HQ99-XNK thực hiện theo qui định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Ông Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về hải quan, Cục trưởng Cục Kiểm tra thu thuế xuất nhập khẩu, Cục trưởng Cục Công nghệ Thông tin, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế Hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật này không thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt trong các trường hợp sau đây: 1. Hàng hóa do các cơ sở sản xuất, gia công trực tiếp xuất khẩu hoặc bán, ủy thác cho các cơ sở kinh doanh xuất khẩu để xuất khẩu; 2. Hàng hóa nhập khẩu trong các trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế
  • Hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật này không thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Hàng hóa do các cơ sở sản xuất, gia công trực tiếp xuất khẩu hoặc bán, ủy thác cho các cơ sở kinh doanh xuất khẩu để xuất khẩu;
Removed / left-side focus
  • Các Ông Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về hải quan, Cục trưởng Cục Kiểm tra thu thuế xuất nhập khẩu, Cục trưởng Cục Công nghệ Thông tin, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị...
  • BẢN HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 1257/2001/QĐ-TCHQ ngày 04 tháng 12 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)
Rewritten clauses
  • Left: 3. Kết cấu của tờ khai hàng hoá nhập khẩu bao gồm các phần sau: Right: 2. Hàng hóa nhập khẩu trong các trường hợp sau:
left-only unmatched

Phần giữa TK

Phần giữa TK Ghi số đăng ký tờ khai - Công chức hải quan được giao nhiệm vụ tiếp nhận, đăng ký tờ khai: Ghi số tờ khai theo số thứ tự của số đăng ký tờ khai theo từng ngày; cách ghi số tờ khai như sau: Số tờ khai/NK/Loại hình/Đơn vị làm thủ tục. Ví dụ: tờ khai nhập khẩu loại hình gia công số 29 được làm thủ tục tại cảng khu vực I T.P H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ghi kết quả kiểm tra hàng hoá của hải quan

Phần ghi kết quả kiểm tra hàng hoá của hải quan - Hình thức kiểm tra: Căn cứ trên cơ sở dữ liệu hiện có, Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục trưởng Chi cục Hải quan cửa khẩu hoặc Chi cục Hải quan địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu đánh dấu vào ô tương ứng tại mục hình thức kiểm tra. Trường hợp kiểm tra xác suất ghi rõ tỷ lệ kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần giữa của TK

Phần giữa của TK Ghi số đăng ký tờ khai, người đăng ký - Công chức hải quan được giao nhiệm vụ tiếp nhận, đăng ký tờ khai: Ghi số tờ khai theo số thứ tự của số đăng ký tờ khai theo từng ngày; cách ghi số tờ khai như sau: Số tờ khai/XK/Loại hình/Đơn vị làm thủ tục. Ví dụ: tờ khai xuất khẩu loại hình gia công số 29 tại ICD Hà Nội, được g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ghi kết quả kiểm tra của nhân viên hải quan

Phần ghi kết quả kiểm tra của nhân viên hải quan - Hình thức kiểm tra: Căn cứ trên cơ sở dữ liệu hiện có, Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục trưởng Chi cục Hải quan cửa khẩu hoặc Chi cục hải quan địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu đánh dấu vào ô tương ứng tại mục hình thức kiểm tra. Trường hợp kiểm tra xác suất ghi rõ tỷ lệ kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần giữa phụ lục TK

Phần giữa phụ lục TK Công chức hải quan được giao nhiệm vụ đăng ký, tiếp nhận tờ khai ghi số thứ tự của phụ lục tờ khai; số tờ khai; ngày đăng ký tờ khai. A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN TÍNH THUẾ 28 Tiền thuế xuất khẩu Người khai hải quan căn cứ các số liệu đã kê khai tại tờ khai hải quan để tự tính thuế: a. Trị giá tính thuế: Gh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nghĩa vụ, trách nhiệm thực hiện Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 1. Đối tượng nộp thuế tiêu thụ đặc biệt có nghĩa vụ nộp thuế đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định của Luật này. 2. Cơ quan thuế trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của Luật này. 3. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế và thuế suất.
Điều 6. Điều 6. Giá tính thuế 1. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước là giá do cơ sở sản xuất bán ra tại nơi sản xuất chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt. 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá tính thuế nhập khẩu cộng thuế nhập khẩu. 3. Đối với hàng hóa gia công là giá tính thuế của hàng hóa sản xuất cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm gi...
Điều 7. Điều 7. Thuế suất Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ được quy định theo Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây: BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT STT Hàng hóa, dịch vụ Thuế suất (%) I- Hàng hóa 1. Thuốc lá điếu, xì gà a) Thuốc lá điếu có đầu lọc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu nhập khẩu, xì gà 65 b) Thuốc lá điếu có đầ...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ
Điều 8. Điều 8. Đăng ký thuế Cơ sở sản xuất hàng hóa, kinh doanh dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt phải đăng ký nộp thuế với cơ quan thuế nơi sản xuất, kinh doanh theo quy định về đăng ký thuế và hướng dẫn của cơ quan thuế. Thời hạn đăng ký thuế chậm nhất là mười ngày, kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp...