Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về sinh con theo phương pháp khoa học

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2003/NĐ-CP ngày 12/02/2003 của Chính phủ về sinh con theo phương pháp khoa học

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2003/NĐ-CP ngày 12/02/2003 của Chính phủ về sinh con theo phương pháp khoa học
Removed / left-side focus
  • Về sinh con theo phương pháp khoa học
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định việc thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm; quy định việc cho tinh trùng, nhận tinh trùng; cho noãn, nhận noãn; cho phôi, nhận phôi; cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi và xác định cha, mẹ cho trẻ sinh ra bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các cơ sở y tế có đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 12/2003/NĐ-CP ngày 12/02/2003 và của Thông tư này được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Y tế) thẩm định, công nhận đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản; lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Các cơ sở y tế có đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 12/2003/NĐ-CP ngày 12/02/2003 và của Thông tư này được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi...
  • lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định việc thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm
  • quy định việc cho tinh trùng, nhận tinh trùng
  • cho noãn, nhận noãn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này áp dụng đối với các cặp vợ chồng vô sinh, phụ nữ sống độc thân muốn sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản; người cho tinh trùng, người nhận tinh trùng, người gửi tinh trùng; người cho noãn, người nhận noãn; người cho phôi, người nhận phôi; cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi; các cơ sở y tế được Bộ Y tế cho ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các cơ sở y tế chỉ được thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản sau khi được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế thẩm định và có Quyết định công nhận đủ điều kiện và chỉ được thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo quy định của Quyết định trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ sở y tế chỉ được thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản sau khi được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế thẩm định và có Quyết định công nhận đủ điều kiện và chỉ được thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị định này áp dụng đối với các cặp vợ chồng vô sinh, phụ nữ sống độc thân muốn sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
  • người cho tinh trùng, người nhận tinh trùng, người gửi tinh trùng
  • người cho noãn, người nhận noãn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sinh con theo phương pháp khoa học là việc sinh con được thực hiện bằng các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản như thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm. 2. Thụ tinh nhân tạo là thủ thuật bơm tinh trùng của chồng hoặc của người cho tinh trùng vào tử cung của người phụ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . 1. Các cơ sở y tế được phép thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản có trách nhiệm: 1.1. Thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo quy trình kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành; 1.2. Sử dụng thuốc điều trị vô sinh theo đúng quy định của Bộ Y tế. 2. Các trường hợp vô sinh được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản sau khi có sự phê duyệt của Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các cơ sở y tế được phép thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản có trách nhiệm:
  • 1.1. Thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo quy trình kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành;
  • 1.2. Sử dụng thuốc điều trị vô sinh theo đúng quy định của Bộ Y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sinh con theo phương pháp khoa học là việc sinh con được thực hiện bằng các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản như thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm.
  • 2. Thụ tinh nhân tạo là thủ thuật bơm tinh trùng của chồng hoặc của người cho tinh trùng vào tử cung của người phụ nữ có nhu cầu sinh con để tạo phôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản: 1. Các cặp vợ chồng vô sinh và phụ nữ sống độc thân có quyền sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa. 2. Việc thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản phải theo đúng quy trình kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành. 3. Việc thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghiêm cấm thực hiện các hành vi sau: 1. Mang thai hộ; 2. Sinh sản vô tính; 3. Thực hiện việc cho phôi đối với phụ nữ sống độc thân; 4. Thực hiện việc cho, nhận noãn; cho nhận tinh trùng; cho, nhận phôi đối với người nước ngoài. Trừ các trường hợp người vợ là người gốc Việt Nam; 5. Kinh doanh tinh trùng, noãn, phôi; 6. Tiết lộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nghiêm cấm thực hiện các hành vi sau:
  • 1. Mang thai hộ;
  • 2. Sinh sản vô tính;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản:
  • 1. Các cặp vợ chồng vô sinh và phụ nữ sống độc thân có quyền sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa.
  • 2. Việc thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản phải theo đúng quy trình kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Việc thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản; cho noãn, nhận noãn; cho tinh trùng, nhận tinh trùng; cho phôi, nhận phôi phải được tiến hành trên nguyên tắc tự nguyện. Right: 4. Thực hiện việc cho, nhận noãn; cho nhận tinh trùng; cho, nhận phôi đối với người nước ngoài. Trừ các trường hợp người vợ là người gốc Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. 1. Người nước ngoài được áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản nếu được cơ sở y tế Việt Nam khám và xác định vô sinh, xác định tinh trùng của người chồng, noãn của người vợ bảo đảm chất lượng để thụ thai. 2. Không thực hiện việc cho, nhận noãn; cho, nhận tinh trùng; cho, nhận phôi đối với người nước ngoài.

Open section

Điều 5

Điều 5 . 1 . Trước khi thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, cơ sở y tế phải tiến hành đầy đủ các quy định sau: 1.1. Thực hiện việc khám và chẩn đoán xác định nguyên nhân vô sinh đối với người đề nghị được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản; 1.2. Xem xét trạng thái tâm lý của người cho và người nhận tinh trùng; người cho noãn và người nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1 . Trước khi thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, cơ sở y tế phải tiến hành đầy đủ các quy định sau:
  • 1.1. Thực hiện việc khám và chẩn đoán xác định nguyên nhân vô sinh đối với người đề nghị được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản;
  • 1.2. Xem xét trạng thái tâm lý của người cho và người nhận tinh trùng; người cho noãn và người nhận noãn; người nhận phôi
Removed / left-side focus
  • 1. Người nước ngoài được áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản nếu được cơ sở y tế Việt Nam khám và xác định vô sinh, xác định tinh trùng của người chồng, noãn của người vợ bảo đảm chất lượng để thụ thai.
  • 2. Không thực hiện việc cho, nhận noãn; cho, nhận tinh trùng; cho, nhận phôi đối với người nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nghiêm cấm các hành vi sau: 1. Mang thai hộ. 2. Sinh sản vô tính.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở y tế có đủ các điều kiện sau được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo: 1. Phải là cơ sở sản phụ khoa của Nhà nước từ tuyến tỉnh trở lên, bệnh viện đa khoa tư nhân có khoa sản, bệnh viện chuyên khoa phụ sản tư nhân; 2. Có ít nhất 01 bác sĩ được đào tạo về kỹ thuật thụ tinh nhân tạo, 01 cán bộ có trình độ đại học y ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ sở y tế có đủ các điều kiện sau được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo:
  • 1. Phải là cơ sở sản phụ khoa của Nhà nước từ tuyến tỉnh trở lên, bệnh viện đa khoa tư nhân có khoa sản, bệnh viện chuyên khoa phụ sản tư nhân;
  • Có ít nhất 01 bác sĩ được đào tạo về kỹ thuật thụ tinh nhân tạo, 01 cán bộ có trình độ đại học y hoặc cử nhân sinh học được đào tạo về xét nghiệm tinh trùng và các kỹ thuật chuẩn bị tinh trùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nghiêm cấm các hành vi sau:
  • 1. Mang thai hộ.
  • 2. Sinh sản vô tính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 2:

Chương 2: QUY ĐỊNH VỀ CHO VÀ NHẬN TINH TRÙNG, CHO VÀ NHẬN NOÃN, CHO VÀ NHẬN PHÔI

Open section

Chương 2:

Chương 2: KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ CHO VÀ NHẬN TINH TRÙNG, CHO VÀ NHẬN NOÃN, CHO VÀ NHẬN PHÔI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Người cho tinh trùng, cho noãn phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Tuổi: a) Từ đủ 20 tuổi đến 55 tuổi đối với người cho tinh trùng. b) Từ đủ 18 tuổi đến 35 tuổi đối với người cho noãn. 2. Có đủ sức khỏe, không mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, HIV/AIDS, bệnh tâm thần, bệnh truyền nhiễm hay các bệnh di truyền khác. 3. T...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ sở y tế có đủ các điều kiện sau được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (IVF), kỹ thuật bơm tinh trùng vào bào tương noãn (ISCI): 1. Phải là cơ sở sản phụ khoa của Nhà nước từ tuyến tỉnh trở lên, bệnh viện đa khoa tư nhân có khoa sản, bệnh viện chuyên khoa phụ sản tư nhân; 2. Có ít nhất 02 bác sĩ được đào tạo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cơ sở y tế có đủ các điều kiện sau được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (IVF), kỹ thuật bơm tinh trùng vào bào tương noãn (ISCI):
  • 1. Phải là cơ sở sản phụ khoa của Nhà nước từ tuyến tỉnh trở lên, bệnh viện đa khoa tư nhân có khoa sản, bệnh viện chuyên khoa phụ sản tư nhân;
  • Có ít nhất 02 bác sĩ được đào tạo về kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và 02 cán bộ có trình độ đại học y, dược hoặc cử nhân sinh học được đào tạo về phôi học lâm sàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Người cho tinh trùng, cho noãn phải bảo đảm các điều kiện sau:
  • a) Từ đủ 20 tuổi đến 55 tuổi đối với người cho tinh trùng.
  • b) Từ đủ 18 tuổi đến 35 tuổi đối với người cho noãn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Người nhận tinh trùng, người nhận noãn, người nhận phôi phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Từ đủ 20 tuổi đến 45 tuổi. 2. Có đủ sức khỏe để thụ thai, mang thai và sinh đẻ, không mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, HIV/AIDS, bệnh tâm thần, bệnh truyền nhiễm hay các bệnh di truyền khác. 3. Không tìm hiểu về tên, tuổi, địa...

Open section

Điều 8

Điều 8 . 1. Cơ sở y tế có đủ các điều kiện sau được phép lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi: 1.1. Phải là cơ sở sản phụ khoa của Nhà nước từ tuyến tỉnh trở lên; 1.2. Có ít nhất 03 bác sĩ. Các bác sĩ này phải đáp ứng được các yêu cầu sau: a) Có chứng chỉ, chứng nhận đã qua các khóa đào tạo về kỹ thuật hỗ trợ sinh sản; b) Có ít nhất 01 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ sở y tế có đủ các điều kiện sau được phép lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi:
  • 1.1. Phải là cơ sở sản phụ khoa của Nhà nước từ tuyến tỉnh trở lên;
  • 1.2. Có ít nhất 03 bác sĩ. Các bác sĩ này phải đáp ứng được các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Người nhận tinh trùng, người nhận noãn, người nhận phôi phải bảo đảm các điều kiện sau:
  • 1. Từ đủ 20 tuổi đến 45 tuổi.
  • 2. Có đủ sức khỏe để thụ thai, mang thai và sinh đẻ, không mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, HIV/AIDS, bệnh tâm thần, bệnh truyền nhiễm hay các bệnh di truyền khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. 1. Tinh trùng của người cho chỉ được sử dụng cho một người. Người nhận tinh trùng phải là người vợ trong cặp vợ chồng đang điều trị vô sinh mà nguyên nhân vô sinh là do người chồng, phụ nữ sống độc thân có nhu cầu sinh con đã được cơ sở y tế xác định có noãn bảo đảm chất lượng để thụ thai. 2. Noãn của người cho chỉ được sử dụng...

Open section

Điều 9

Điều 9 . 1. Không được luân chuyển cán bộ thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản khi chưa có cán bộ đủ trình độ theo quy định để thay thế. Trong trường hợp cần thiết phải thay thì cán bộ thay thế phải đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 các Điều 6, 7 và 8 của Thông tư này. 2. Trường hợp cơ sở y tế chưa có đủ cán bộ đạt tiêu chuẩn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Không được luân chuyển cán bộ thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản khi chưa có cán bộ đủ trình độ theo quy định để thay thế.
  • Trong trường hợp cần thiết phải thay thì cán bộ thay thế phải đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 các Điều 6, 7 và 8 của Thông tư này.
  • Trường hợp cơ sở y tế chưa có đủ cán bộ đạt tiêu chuẩn theo quy định tại điểm 2.2 khoản 2 Điều 6, điểm 2.2 khoản 2 Điều 7 và điểm 1.2 khoản 1 Điều 8 theo quy định thì cơ sở y tế được ký hợp đồng hỗ...
Removed / left-side focus
  • Tinh trùng của người cho chỉ được sử dụng cho một người.
  • Người nhận tinh trùng phải là người vợ trong cặp vợ chồng đang điều trị vô sinh mà nguyên nhân vô sinh là do người chồng, phụ nữ sống độc thân có nhu cầu sinh con đã được cơ sở y tế xác định có noã...
  • Noãn của người cho chỉ được sử dụng cho một người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cán bộ y tế có trách nhiệm: 1. Xem xét trạng thái tâm lý của người cho và người nhận tinh trùng, noãn. 2. Tư vấn đầy đủ các rủi ro có thể xẩy ra trong quá trình lấy tinh trùng, noãn. 3. Kiểm tra sức khỏe và làm đầy đủ các xét nghiệm đối với người cho và người nhận tinh trùng, người cho noãn và người nhận noãn, người nhận phôi....

Open section

Điều 10.

Điều 10. 1. Hội đồng chuyên môn kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của Bộ Y tế gồm các thành phần sau: 1.1. Đồng chí lãnh đạo Bộ phụ trách công tác sức khỏe sinh sản; 1.2. Lãnh đạo Vụ Bảo vệ bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình; 1.3. Lãnh đạo Vụ Điều trị ; 1.4. Lãnh đạo Vụ Pháp chế, 1.5. Lãnh đạo Vụ Khoa học - đào tạo; 1.6. Lãnh đạo Vụ Tài chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng chuyên môn kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của Bộ Y tế gồm các thành phần sau:
  • 1.1. Đồng chí lãnh đạo Bộ phụ trách công tác sức khỏe sinh sản;
  • 1.2. Lãnh đạo Vụ Bảo vệ bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cán bộ y tế có trách nhiệm:
  • 1. Xem xét trạng thái tâm lý của người cho và người nhận tinh trùng, noãn.
  • 2. Tư vấn đầy đủ các rủi ro có thể xẩy ra trong quá trình lấy tinh trùng, noãn.
Rewritten clauses
  • Left: 5. Thực hiện đúng quy trình kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo quy định của Bộ Y tế. Right: 2. Hội đồng chuyên môn kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của Bộ Y tế có nhiệm vụ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. 1. Các cặp vợ chồng sau khi có con bằng phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm, nếu không có nhu cầu sử dụng số phôi còn dư thì có thể tặng lại cho cơ sở y tế nơi lưu giữ số phôi đó với sự đồng ý của cả hai vợ, chồng thông qua hợp đồng tặng, cho. 2. Cơ sở y tế chỉ được phép sử dụng phôi để thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản the...

Open section

Điều 11

Điều 11 . 1. Hội đồng chuyên môn kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của Sở Y tế gồm các thành phần sau: 1.1. Đại diện lãnh đạo Sở Y tế, 1.2. Trưởng Phòng nghiệp vụ y; 1.3. Giám đốc Bệnh viện phụ sản khu vực hoặc Trưởng Khoa sản của Bệnh viện đa khoa tỉnh; 2. Hội đồng chuyên môn kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của Sở Y tế có nhiệm vụ: 2.1. Tư vấn cho Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng chuyên môn kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của Sở Y tế gồm các thành phần sau:
  • 1.1. Đại diện lãnh đạo Sở Y tế,
  • 1.2. Trưởng Phòng nghiệp vụ y;
Removed / left-side focus
  • Các cặp vợ chồng sau khi có con bằng phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm, nếu không có nhu cầu sử dụng số phôi còn dư thì có thể tặng lại cho cơ sở y tế nơi lưu giữ số phôi đó với sự đồng ý của c...
  • 2. Cơ sở y tế chỉ được phép sử dụng phôi để thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo quy định tại khoản 1 Điều này.
  • 3. Hội đồng chuyên môn về kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của cơ sở y tế có trách nhiệm tư vấn cho Giám đốc cơ sở y tế trong việc cho phép sử dụng phôi theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 3:

Chương 3: KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN

Open section

Chương 3:

Chương 3: ĐIỀU KIỆN ĐỂ CƠ SỞ Y TẾ ĐƯỢC PHÉP THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN; LƯU GIỮ TINH TRÙNG, LƯU GIỮ PHÔI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN ĐỂ CƠ SỞ Y TẾ ĐƯỢC PHÉP THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN; LƯU GIỮ TINH TRÙNG, LƯU GIỮ PHÔI
Removed / left-side focus
  • KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. 1. Chỉ các cơ sở y tế được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương công nhận đủ điều kiện mới được thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm. 2. Bộ Y tế quy định cụ thể về quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm; điều kiện đối với cơ sở y tế được thực hiện kỹ thu...

Open section

Điều 12

Điều 12 . 1. Hội đồng chuyên môn kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của cơ sở y tế được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế công nhận đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản gồm các thành phần của Hội đồng khoa học kỹ thuật của cơ sở y tế và lãnh đạo Phòng tài chính - kế toán. 2. Hội đồng chuyên môn kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của cơ sở y tế có nhiệm vụ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Hội đồng chuyên môn kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của cơ sở y tế có nhiệm vụ tư vấn Giám đốc cơ sở y tế hoặc người được Giám đốc ủy quyền trong việc:
  • 2.2. Quyết định các trường hợp được sử dụng phôi của người tình nguyện cho phôi theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 12/2003/NĐ-CP ngày 12/02/2003;
  • 2.3. Quyết định mức miễn, giảm viện phí cho các đối tượng theo quy định tại Điều 15 của Nghị định số 12/2003/NĐ-CP ngày 12/02/2003.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chỉ các cơ sở y tế được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương công nhận đủ điều kiện mới được thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm. Right: 1. Hội đồng chuyên môn kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của cơ sở y tế được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế công nhận đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản gồm các thành phần của Hội đồng khoa học kỹ thuật...
  • Left: 2. Bộ Y tế quy định cụ thể về quy trình kỹ thuật thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm; điều kiện đối với cơ sở y tế được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. Right: 2.1. Quyết định áp dụng hay từ chối áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản cho người đề nghị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. 1. Bộ Y tế thẩm định và công nhận cơ sở y tế đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm. 2. Bộ Y tế thẩm định và công nhận cơ sở y tế trực thuộc Bộ Y tế hoặc trực thuộc các bộ, ngành khác đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo. 3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thẩm định với sự tham gia...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đề nghị thẩm định công nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi bao gồm: 1. Công văn đề nghị thẩm định; trong trường hợp cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế đề nghị Bộ Y tế thẩm định công nhận đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm thì Sở Y tế phải có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Bản kê khai nhân sự, trang thiết bị, sơ đồ mặt bằng của đơn vị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản;
  • 3. Bản sao hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ của cán bộ trực tiếp thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản;
  • 4. Riêng đối với bệnh viện tư nhân phải có thêm bản sao hợp pháp Chứng chỉ hành nghề của giám đốc bệnh viện, Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tư nhân.
Removed / left-side focus
  • Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thẩm định với sự tham gia của Bệnh viện phụ sản khu vực hoặc trung ương và công nhận cơ sở y tế thuộc quyền quản lý của địa phương đủ điều kiện thực hi...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bộ Y tế thẩm định và công nhận cơ sở y tế đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm. Right: Điều 13. Hồ sơ đề nghị thẩm định công nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi bao gồm:
  • Left: 2. Bộ Y tế thẩm định và công nhận cơ sở y tế trực thuộc Bộ Y tế hoặc trực thuộc các bộ, ngành khác đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo. Right: 1. Công văn đề nghị thẩm định; trong trường hợp cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế đề nghị Bộ Y tế thẩm định công nhận đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm thì Sở Y tế phải có công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. 1. Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản gửi về các cơ sở y tế được công nhận thực hiện các kỹ thuật này, gồm: a) Đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. b) Hồ sơ khám xác định vô sinh của cặp vợ, chồng đứng tên trong đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. 2. Khi nhận đủ hồ sơ theo quy địn...

Open section

Điều 14

Điều 14 . 1. Hồ sơ đề nghị Bộ Y tế thẩm định công nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (IVF), kỹ thuật bơm tinh trừng vào bào tương noãn (ICSL), cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi gửi về Bộ Y tế (Vụ Bảo vệ bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình). 2. Hồ sơ đề nghị Sở Y tế thẩm định công nhận cơ sở đủ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ đề nghị Bộ Y tế thẩm định công nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (IVF), kỹ thuật bơm tinh trừng vào bào tương noãn (ICSL), cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ...
  • 2. Hồ sơ đề nghị Sở Y tế thẩm định công nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo gửi về Sở Y tế nơi đặt trụ sở.
  • Đối với cơ sở y tế trực thuộc Bộ hoặc trực thuộc các Bộ, ngành khác đề nghị thẩm định, công nhận đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo:
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản gửi về các cơ sở y tế được công nhận thực hiện các kỹ thuật này, gồm:
  • a) Đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.
  • b) Hồ sơ khám xác định vô sinh của cặp vợ, chồng đứng tên trong đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. 1. Kinh phí để thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo sự thỏa thuận giữa cặp vợ chồng vô sinh với cơ sở y tế trên nguyên tắc bảo đảm đủ chi phí cho việc thực hiện các kỹ thuật trên theo hướng dẫn của Bộ Y tế. 2. Trường hợp người thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản đặc biệt khó khăn, cán bộ y tế có thể đề nghị Giám đốc cơ s...

Open section

Điều 15

Điều 15 . 1. Bộ Y tế thẩm định và công nhận cơ sở y tế đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (IVF), kỹ thuật bơm tinh trùng vào bào tương noãn (ICSI); cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi. 2 . Bộ Y tế thẩm định và công nhận cơ sở y tế trực thuộc Bộ Y tế hoặc các Bộ, ngành khác đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Y tế thẩm định và công nhận cơ sở y tế đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm (IVF), kỹ thuật bơm tinh trùng vào bào tương noãn (ICSI); cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi.
  • 2 . Bộ Y tế thẩm định và công nhận cơ sở y tế trực thuộc Bộ Y tế hoặc các Bộ, ngành khác đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo.
  • 3. Sở Y tế thẩm định với sự tham gia của Bệnh viện phụ sản khu vực hoặc trung ương và công nhận cơ sở y tế thuộc quyền quản lý của địa phương đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật thụ tinh nhân tạo.
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí để thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo sự thỏa thuận giữa cặp vợ chồng vô sinh với cơ sở y tế trên nguyên tắc bảo đảm đủ chi phí cho việc thực hiện các kỹ thuật trên theo hướng...
  • Trường hợp người thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản đặc biệt khó khăn, cán bộ y tế có thể đề nghị Giám đốc cơ sở y tế thông qua Hội đồng chuyên môn về kỹ thuật hỗ trợ sinh sản xem xét việc miễn, gi...
  • 3. Việc miễn, giảm kinh phí thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản được trích từ tiền thu một phần viện phí và từ các nguồn tài trợ nhân đạo khác (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. 1. Hội đồng chuyên môn về kỹ thuật hỗ trợ sinh sản được thành lập ở Bộ Y tế và cơ sở y tế được phép thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. 2. Hội đồng chuyên môn về kỹ thuật hỗ trợ sinh sản Bộ Y tế có chức năng tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Y tế về các vấn đề chuyên môn kỹ thuật, về đạo đức y sinh học và các vấn đề khác có liên quan đế...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Việc thẩm định cơ sở y tế đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sùth sản; lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi phải tuân thủ đúng quy trình sau: 1. Thành lập đoàn thẩm định: 1.1. Đoàn thẩm định của Bộ Y tế phải có đủ các thành phần sau: a. Đại diện lãnh đạo Vụ Bảo vệ bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình; b. Đại diện lãnh đạo Vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Việc thẩm định cơ sở y tế đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sùth sản; lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi phải tuân thủ đúng quy trình sau:
  • 1. Thành lập đoàn thẩm định:
  • 1.1. Đoàn thẩm định của Bộ Y tế phải có đủ các thành phần sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Hội đồng chuyên môn về kỹ thuật hỗ trợ sinh sản được thành lập ở Bộ Y tế và cơ sở y tế được phép thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.
  • Hội đồng chuyên môn về kỹ thuật hỗ trợ sinh sản Bộ Y tế có chức năng tư vấn cho Bộ trưởng Bộ Y tế về các vấn đề chuyên môn kỹ thuật, về đạo đức y sinh học và các vấn đề khác có liên quan đến kỹ thu...
  • Hội đồng chuyên môn về kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của cơ sở y tế có chức năng tư vấn cho Giám đốc cơ sở y tế về các vấn đề chuyên môn kỹ thuật, về đạo đức y sinh học, về việc miễn, giảm kinh phí và c...
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 4:

Chương 4: CƠ SỞ LƯU GIỮ TINH TRÙNG, LƯU GIỮ PHÔI

Open section

Chương 5:

Chương 5: TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
Removed / left-side focus
  • CƠ SỞ LƯU GIỮ TINH TRÙNG, LƯU GIỮ PHÔI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. 1. Cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi được tổ chức trong các cơ sở y tế để lưu giữ, bảo quản tinh trùng, phôi phục vụ cho việc thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. 2. Tinh trùng, phôi được lưu giữ trong quá trình cặp vợ chồng vô sinh thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. 3. Sau khi thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản thành côn...

Open section

Điều 17

Điều 17 . 1. Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản đối với cặp vợ chồng vô sinh là người Việt Nam bao gồm: 1.1. Đơn đề nghị (theo mẫu của Phụ lục 4); 1.2. Hồ sơ khám xác định vô sinh của cặp vợ, chồng đứng tên trong Đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản; 1.3. Đối với các trường hợp phải: a) Xin noãn: Phải có Bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản đối với cặp vợ chồng vô sinh là người Việt Nam bao gồm:
  • 1.1. Đơn đề nghị (theo mẫu của Phụ lục 4);
  • 1.3. Đối với các trường hợp phải:
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi được tổ chức trong các cơ sở y tế để lưu giữ, bảo quản tinh trùng, phôi phục vụ cho việc thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.
  • Sau khi thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản thành công, nếu người gửi tinh trùng, gửi phôi không còn nhu cầu sử dụng tinh trùng, phôi và cho cơ sở y tế thì cơ sở y tế được quyền sử dụng tinh trùng,...
  • Hội đồng chuyên môn về kỹ thuật hỗ trợ sinh sản của cơ sở y tế có trách nhiệm tư vấn cho Giám đốc cơ sở y tế trong việc sử dụng phôi của người cho theo quy định tại Điều 8, và khoản 3 Điều 9 của Ng...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tinh trùng, phôi được lưu giữ trong quá trình cặp vợ chồng vô sinh thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản. Right: 1.2. Hồ sơ khám xác định vô sinh của cặp vợ, chồng đứng tên trong Đơn đề nghị được thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. 1. Việc gửi tinh trùng được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Người chồng trong những cặp vợ chồng đang điều trị vô sinh. b) Người có nguyện vọng muốn lưu giữ cá nhân. 2. Người gửi tinh trùng phải trả chi phí lưu giữ, bảo quản theo quy định của pháp luật. Trong trường hợp người gửi tinh trùng bị chết, cơ sở lưu giữ tinh t...

Open section

Điều 18

Điều 18 . 1. Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản gửi về các cơ sở y tế được công nhận thực hiện các kỹ thuật này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ sở y tế phải tổ chức hội chẩn, thông qua Hội đồng chuyên môn của cơ sở y tế, trình Giám đốc cơ sở y tế hoặc người được Giám đốc ủy quyền phê duyệt việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản gửi về các cơ sở y tế được công nhận thực hiện các kỹ thuật này.
  • Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ sở y tế phải tổ chức hội chẩn, thông qua Hội đồng chuyên môn của cơ sở y tế, trình Giám đốc cơ sở y tế hoặc người được Giám đốc ủy quyền phê...
  • 3. Trước khi thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, người đứng tên trong đơn đề nghị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản phải có bản cam kết theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc gửi tinh trùng được thực hiện trong các trường hợp sau:
  • a) Người chồng trong những cặp vợ chồng đang điều trị vô sinh.
  • b) Người có nguyện vọng muốn lưu giữ cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi phải đạt các điều kiện theo quy định của Bộ Y tế.

Open section

Điều 19

Điều 19 . 1 . Người đề nghị gửi tinh trùng phải có Đơn đề nghị gửi về cơ sở lưu giữ tinh trùng (theo mẫu của Phụ lục 4); 2. Đối với cặp vợ chồng đang điều trị vô sinh phải có đơn đề nghị gửi về cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu trữ phôi (theo mẫu của Phụ lục 4);

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1 . Người đề nghị gửi tinh trùng phải có Đơn đề nghị gửi về cơ sở lưu giữ tinh trùng (theo mẫu của Phụ lục 4);
  • 2. Đối với cặp vợ chồng đang điều trị vô sinh phải có đơn đề nghị gửi về cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu trữ phôi (theo mẫu của Phụ lục 4);
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi phải đạt các điều kiện theo quy định của Bộ Y tế.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 5:

Chương 5: XÁC ĐỊNH CHA, MẸ CHO CON SINH RA BẰNG KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN

Open section

Chương 6:

Chương 6: HỒ SƠ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐƯỢC PHÉP THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: XÁC ĐỊNH CHA, MẸ CHO CON SINH RA BẰNG KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN Right: HỒ SƠ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐƯỢC PHÉP THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. 1. Trẻ ra đời do thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản phải được sinh ra từ người mẹ trong cặp vợ chồng vô sinh hoặc người phụ nữ sống độc thân. 2. Những người theo quy định tại khoản 1 Điều này được xác định là cha, mẹ đối với trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Kinh phí thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản tại cơ sở y tế của Nhà nước được xác định trên nguyên tắc sau: 1. Đối với người Việt Nam: 1.1. Các chi phí sử dụng trực tiếp cho việc thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản; 1.2. Tiền thuốc; 1 . 3 . Tiền khấu hao trang thiết bị y tế sử dụng trực tiếp cho việc thực hiện kỹ thuật hỗ trợ si...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Kinh phí thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản tại cơ sở y tế của Nhà nước được xác định trên nguyên tắc sau:
  • 1. Đối với người Việt Nam:
  • 1.1. Các chi phí sử dụng trực tiếp cho việc thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản;
Removed / left-side focus
  • 1. Trẻ ra đời do thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản phải được sinh ra từ người mẹ trong cặp vợ chồng vô sinh hoặc người phụ nữ sống độc thân.
  • 2. Những người theo quy định tại khoản 1 Điều này được xác định là cha, mẹ đối với trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Con được sinh ra do thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản không được quyền yêu cầu quyền thừa kế, quyền được nuôi dưỡng đối với người cho tinh trùng, cho noãn, cho phôi.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Kinh phí lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi tại cơ sở y tế của Nhà nước được xác định trên nguyên tắc sau: 1. Đối với người Việt Nam: 1.1. Các chi phí sử dụng trực tiếp cho việc lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi; 1.2. Tiền khấu hao trang thiết bị y tế sử dụng trực tiếp cho việc lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi; 1.3. Tiền công, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Kinh phí lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi tại cơ sở y tế của Nhà nước được xác định trên nguyên tắc sau:
  • 1. Đối với người Việt Nam:
  • 1.1. Các chi phí sử dụng trực tiếp cho việc lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Con được sinh ra do thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản không được quyền yêu cầu quyền thừa kế, quyền được nuôi dưỡng đối với người cho tinh trùng, cho noãn, cho phôi.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 6:

Chương 6: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương 7:

Chương 7: HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Đối với các bệnh viện tư nhân, việc tính giá thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi được tính dựa trên các quy định tại khoản 2 Điều 20 và khoản 2 Điều 21 của Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Đối với các bệnh viện tư nhân, việc tính giá thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi được tính dựa trên các quy định tại khoản 2 Điều 20 và khoản 2 Điều 21 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Người nào vi phạm các quy định của Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 23

Điều 23 . 1. Vụ Bảo vệ bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình phối hợp với Vụ Điều trị, Vụ Pháp chế và các Vụ, Cục chức năng, Thanh tra Bộ Y tế để tổ chức việc hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Hàng năm, Vụ Bảo vệ bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình chịu trách nhiệm phối hợp với Vụ Pháp chế và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vụ Bảo vệ bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình phối hợp với Vụ Điều trị, Vụ Pháp chế và các Vụ, Cục chức năng, Thanh tra Bộ Y tế để tổ chức việc hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm tra, thanh tra việc t...
  • 2. Hàng năm, Vụ Bảo vệ bà mẹ trẻ em và kế hoạch hóa gia đình chịu trách nhiệm phối hợp với Vụ Pháp chế và các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan để đề xuất việc sửa đổi bổ sung cho phù hợp với tình hình...
  • Ngày 25 tháng 12 hàng năm, các cơ sở được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế công nhận đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản có trách nhiệm gửi báo cáo về số chu kỳ thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản t...
Removed / left-side focus
  • Người nào vi phạm các quy định của Nghị định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường thiệt...
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 7:

Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương 8:

Chương 8: KINH PHÍ THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KINH PHÍ THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 9: Chương 9: TỔ CHỨC THỰC HIỆN