Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết định đầu tư các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn ngân sách thuộc thẩm quyền UBND tỉnh quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết định đầu tư các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn ngân sách thuộc thẩm quyền UBND tỉnh quản lý.
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (sau đây viết tắt là NĐ 52/CP và NĐ 12/CP) như sau: (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sun...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư của các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, thuộc thẩm quyền UBND tỉnh An Giang quản lý, kể cả các dự án sử dụng nguồn: vốn chương trình 135, vốn chương trình mục tiêu và vốn ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố quản lý có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán vốn đầu tư của các dự án có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng, sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, thuộc thẩm quyền UBND tỉnh An Giang quản lý, kể...
  • vốn chương trình 135, vốn chương trình mục tiêu và vốn ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố quản lý có tổng mức đầu tư vượt mức UBND tỉnh phân cấp cho UBND huyện, thị xã, thành phố quyết định đầu...
  • Giám đốc Sở Tài chính không được ủy quyền lại để thực hiện việc phê duyệt này.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5...
  • (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau :
  • "đ) Đối với các dự án đầu tư của cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xử lý các dự án đầu tư dở dang: "Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện dự án hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn thực hiện đầu tư được thực hiện theo quy định của Nghị định này, không phải trình duyệt lại dự án".

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực pháp lý của quyết định: số 2150/2000/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Xử lý chuyển tiếp: Từ 01/7/2004-15/7/2004, các công trình, hạng mục công trình đang được thẩm tra quyết toán, thì được trình duyệt theo thẩm quyền quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực pháp lý của quyết định: số 2150/2000/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
  • Xử lý chuyển tiếp:
  • Từ 01/7/2004-15/7/2004, các công trình, hạng mục công trình đang được thẩm tra quyết toán, thì được trình duyệt theo thẩm quyền quy định tại quyết định số 2150/2000/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 2000...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xử lý các dự án đầu tư dở dang:
  • "Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện dự án hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng tại một số điều quy định trong NĐ 52/CP và NĐ 12/CP trái với nội dung các điều sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, các Giám đốc B...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng tại một số điều quy định trong NĐ 52/CP và NĐ 12/CP trái với nội dung các điều sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính chủ trì (theo chức năng được phân công) phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này. Định kỳ 6 tháng, hàng năm các Bộ, ngành, địa phương, Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện đầu tư và xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.