Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ
07/2003/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
475/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 c...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (sau đây viết tắt là NĐ 52/CP và NĐ 12/CP) như sau: (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sun...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5...
- (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sung như sau :
- "đ) Đối với các dự án đầu tư của cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài
Left
Điều 2.
Điều 2. Xử lý các dự án đầu tư dở dang: "Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện dự án hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn thực hiện đầu tư được thực hiện theo quy định của Nghị định này, không phải trình duyệt lại dự án".
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 12/2010/QĐ-UB ngày 04/02/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng và quản lý dự án đầu tư xây dựng công...
- Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 16/4/2010 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Điều 2. Xử lý các dự án đầu tư dở dang:
- "Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện dự án hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng tại một số điều quy định trong NĐ 52/CP và NĐ 12/CP trái với nội dung các điều sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 475/2013/QĐ - UBND ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các
- dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Điều 3. Các nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng tại một số điều quy định trong NĐ 52/CP và NĐ 12/CP trái với nội dung các điều sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính chủ trì (theo chức năng được phân công) phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này. Định kỳ 6 tháng, hàng năm các Bộ, ngành, địa phương, Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện đầu tư và xây dự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh. 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. Thực hiện quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách, quản lý đầu tư và xây dựng của tỉnh.
- 2. Trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua kế hoạch, danh mục các dự án đầu tư xây dựng hàng năm và 5 năm làm cơ sở cho Chủ tịch UBND cùng cấp quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo thẩm quyền.
- Điều 4. Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính chủ trì (theo chức năng được phân công) phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định...
- Định kỳ 6 tháng, hàng năm các Bộ, ngành, địa phương, Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện đầu tư và xây dựng của cơ quan đơn vị mình và các vấn đề vướng mắc gửi Bộ Xây...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã. 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chủ tịch UBND tỉnh
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh; nhóm A thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của cấp huyện, xã.
- 2. Quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C thuộc phạm vi và khả năng cân đối ngân sách của tỉnh sau khi thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh
- Điều 5. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp nhà n...
Unmatched right-side sections