Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội
179/2002/QĐ-TTg
Right document
Về việc: “Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh”
11/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc: “Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức... Right: Về việc: “Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung 1 số điều trong Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tư...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành quy định đối tượng, định mức tiêu chuẩn được trang bị điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động, định mức thanh toán cước phí đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức chính trị- xã hội của tỉnh, cụ thể như sau: 1. Bí thư Tỉnh uỷ, Phó bí thư thường trực, Chủ tịch H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- xã hội của tỉnh, cụ thể như sau:
- 1. Bí thư Tỉnh uỷ, Phó bí thư thường trực, Chủ tịch HĐND và UBND tỉnh.
- - Một điện thoại cố định nhà riêng: Mức 300.000 đồng, chi phí lắp đặt theo phiếu thanh toán của Bưu điện.
- xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
- 1- Điều 5 được sửa đổi như sau:
- "Điều 5. Các cán bộ được trang bị điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động được cơ quan quản lý cấp một khoản kinh phí để thanh toán chi phí ban đầu như sau:
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung 1 số điều trong Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong cơ quan hành chính, đơn vị sự... Right: Điều 1: Ban hành quy định đối tượng, định mức tiêu chuẩn được trang bị điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động, định mức thanh toán cước phí đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2003/QĐ-UB ngày 21/4/2003 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2003/QĐ-UB ngày 21/4/2003 của UBND tỉnh.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này bị bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/01/2004.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ...
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.