Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Kiên Giang
4465/2002/QĐ-BGTVT
Right document
Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Kiên Giang
41/2007/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Kiên Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang bao gồm: 1- Vùng nước trước cầu cảng Hòn Chông và cảng Bình Trị; 2- Vùng nước của tuyến luồng hàng hải, vùng đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu tránh bão thuộc các cảng biển Hòn Chông, Bình Trị và khu vực chuyển tải Hà Tiên, khu vực neo đậu cho tàu khách Dương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định như sau: 1. Khu vực cảng Hòn Chông a. Ranh giới về phía biển: là vùng nước được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm HC1, HC2, HC3, HC4, HC5 có tọa độ sau đây: HC1. 10 0 08' 39 '' N; 104 0 36' 12 ''E (phía Đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão cho tàu thuyền vào cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang được quy định như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và kiểm dịch: a. Đối với cảng Hòn Chông: là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 01 hải lý, với tâm tại toạ độ: 10 0 00' 56'' N; 104 0 34' 43''...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Cảng vụ Kiên Giang có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan đối với mọi hoạt động hàng hải trong vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang. 2. Cảng vụ Kiên Giang căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang được quy định cụ thể như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch: a) Cảng Hòn Chông: được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm có vị trí tại toạ độ: 10...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Cảng vụ Kiên Giang có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan đối với mọi hoạt động hàng hải tron...
- Cảng vụ Kiên Giang căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền, chỉ định phương tiện đến vị trí cụ thể trong vùng nước quy định tại Điều 3 của Quyết đị...
- Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang được quy định cụ thể như sau:
- 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch:
- a) Cảng Hòn Chông: được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm có vị trí tại toạ độ: 10 o 00’56” N, 104 o 34’43” E.
- Cảng vụ Kiên Giang có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản pháp luật khác có liên quan đối với mọi hoạt động hàng hải tron...
- Cảng vụ Kiên Giang căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền, chỉ định phương tiện đến vị trí cụ thể trong vùng nước quy định tại Điều 3 của Quyết đị...
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang được quy định cụ thể như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và...
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngoài phạm vi vùng nước quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ Kiên Giang còn có trách nhiệm quản lý Nhà nước chuyên ngành về trật tự, an toàn hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Khu vực cảng Hòn Chông: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây: HC1: 10 o 08’39” N, 104 o 36’12” E (phía Đông mũi Ông Thầy); HC2: 09 o 59’56”...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Ngoài phạm vi vùng nước quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ Kiên Giang còn có trách nhiệm quản lý Nhà nước chuyên ngành về trật tự, an toàn hàng hải trong vùng biển thuộc địa...
- Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
- 1. Khu vực cảng Hòn Chông:
- a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:
- Ngoài phạm vi vùng nước quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ Kiên Giang còn có trách nhiệm quản lý Nhà nước chuyên ngành về trật tự, an toàn hàng hải trong vùng biển thuộc địa...
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Khu vực cảng Hòn Chông: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang, Giám đốc Cảng vụ Kiên Giang, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections