Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục mã số bổ sung, sửa đổi của các Chương (Avà B)-Khoản-Mục-Tiểu mục đã ban hành theo Quyết định số 280 TC/QĐ-BTC ngày 15/4/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; các Thông tư hướng dẫn, bổ sung và sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước số 156/1998/TT-BTC ngày 12/12/1998, số 60/1999/TT-BTC n...

Open section

Điều 1

Điều 1: Qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá 5% (năm phần trăm) đối với mặt hàng Clinker thuộc mã số 25231000 của Danh mục Biểu thuế nhập khẩu. Tỷ lệ thu chênh lệch giá này được tính trên giá nhập khẩu. Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu qui định tại Luật thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá 5% (năm phần trăm) đối với mặt hàng Clinker thuộc mã số 25231000 của Danh mục Biểu thuế nhập khẩu.
  • Tỷ lệ thu chênh lệch giá này được tính trên giá nhập khẩu.
  • Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu qui định tại Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các văn bản qui định chi tiết...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục mã số bổ sung, sửa đổi của các Chương (Avà B)-Khoản-Mục-Tiểu mục đã ban hành theo Quyết định số 280 TC/QĐ-BTC ngày 15/4/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài c...
  • các Thông tư hướng dẫn, bổ sung và sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước số 156/1998/TT-BTC ngày 12/12/1998, số 60/1999/TT-BTC ngày 1/6/1999, số 67/2000/TT-BTC ngày 13/7/2000, số 67/2001/TT-B...
  • Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND quận, huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập theo Quyết định của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003. Các Quyết định và Thông tư hướng dẫn trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Số tiền thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với mặt hàng Clinker được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/09/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập và sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Số tiền thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với mặt hàng Clinker được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/09/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003. Các Quyết định và Thông tư hướng dẫn trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, các cơ quan Đảng, đoàn thể thuộc Trung ương và Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Tỷ lệ thu chênh lệch giá qui định đối với mặt hàng Clinker tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/08/2001. Các qui định trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tỷ lệ thu chênh lệch giá qui định đối với mặt hàng Clinker tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/08...
  • Các qui định trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, các cơ quan Đảng, đoàn thể thuộc Trung ương và Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm...
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.