Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 196/CP ngày 31/12/1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật Lao động về thỏa uởc lao động tập thể.
93/2002/NĐ-CP
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ luật Lao động
05/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 196/CP ngày 31/12/1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật Lao động về thỏa uởc lao động tập thể.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ luật Lao động
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Bộ luật Lao động
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 196/CP ngày 31/12/1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật Lao động về thỏa uởc lao động tập thể.
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 196/CP ngày 31 tháng 12năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều củaBộ luật Lao động về thỏa ước laođộng tập thể căn cứ theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động (sau đây gọi chung là Bộ luật Lao động đã sửa đổi, bổ sung) như sau:...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định quyền, trách nhiệm của người sử dụng lao động, người lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động, cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện một số quy định của Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động, thương lượng tập thể, thỏa ước lao động tập thể, tiền lương, kỷ luật lao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định quyền, trách nhiệm của người sử dụng lao động, người lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động, cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện một số quy định của...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 196/CP ngày 31 tháng 12năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều củaBộ luật Lao động về thỏa ước laođộng tập thể căn c...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1Điều 1 như sau.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Đối tượng và phạm vi ápdụng thỏa ước lao động tập thể là các doanh nghiệp, tổ chức có tổ chức côngđoàn cơ sở hoặc Ban Chấp hành Công đoàn lâm thời, bao gồm: a) Doanh nghiệp thành lập, hoạtđộng theo Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư nướcngoài tại Việt Nam; b) Các cơ sở sản xuất, kinhdoanh, dịch vụ của...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nhận lại người lao động khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động Việc nhận lại người lao động khi hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động theo Điều 33 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: 1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nhận lại người lao động khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
- Việc nhận lại người lao động khi hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động theo Điều 33 của Bộ luật Lao động được quy định như sau:
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc và người sử dụng lao động phải nhận người lao động trở lại làm việc.
- 1. Đối tượng và phạm vi ápdụng thỏa ước lao động tập thể là các doanh nghiệp, tổ chức có tổ chức côngđoàn cơ sở hoặc Ban Chấp hành Công đoàn lâm thời, bao gồm:
- a) Doanh nghiệp thành lập, hoạtđộng theo Luật Doanh nghiệp nhà nước, Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư nướcngoài tại Việt Nam;
- b) Các cơ sở sản xuất, kinhdoanh, dịch vụ của các đơn vị hành chính, sự nghiệp, tổ chức chính trị, chínhtrị - xã hội;
Left
Điều 5.
Điều 5. Việc đăng ký thỏa ước lao động tập thể theo Điều 47của Bộ luật Lao động đã sửa đổi, bổsung được quy định như sau: Trong thời hạn 10 ngày, kể từngày ký kết thỏa ước lao động tập thể, người sử dụng lao động phải gửi bảnthỏa ước lao động tập thể đến Sở Laođộng - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nơi cótr...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi thời hạn hợp đồng lao động bằng phụ lục hợp đồng lao động Thời hạn hợp đồng lao động chỉ được sửa đổi một lần bằng phụ lục hợp đồng lao động và không được làm thay đổi loại hợp đồng đã giao kết, trừ trường hợp kéo dài thời hạn hợp đồng lao động với người lao động cao tuổi và người lao động là cán bộ công đoàn không chuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sửa đổi thời hạn hợp đồng lao động bằng phụ lục hợp đồng lao động
- Thời hạn hợp đồng lao động chỉ được sửa đổi một lần bằng phụ lục hợp đồng lao động và không được làm thay đổi loại hợp đồng đã giao kết, trừ trường hợp kéo dài thời hạn hợp đồng lao động với người...
- Điều 5. Việc đăng ký thỏa ước lao động tập thể theo Điều 47của Bộ luật Lao động đã sửa đổi, bổsung được quy định như sau:
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từngày ký kết thỏa ước lao động tập thể, người sử dụng lao động phải gửi bảnthỏa ước lao động tập thể đến Sở Laođộng
- Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nơi cótrụ sở chính của doanh nghiệp hoặc tổ chức để đăng ký.
Left
Điều 5a
Điều 5a . Quyền, nghĩa vụ và lợi ích của các bên ghi trong thỏa ướclao động tập thể bị tuyên bố vô hiệu quy định tại khoản 3 Điều 48 của Bộ luật Lao động đã sửa đổi, bổ sung được giải quyết nhưsau: những nội dung nào bị tuyên bố vô hiệu thì quyền, nghĩa vụ và lợi ích củacác bên được giải quyết theo các nội dung tương ứng quy định trong...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm lập phương án sử dụng lao động, tính trả trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm của người sử dụng lao động trong trường hợp chuyển quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp 1. Trường hợp chuyển quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp, người sử dụng lao động trước đó có trách nhiệm x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm lập phương án sử dụng lao động, tính trả trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm của người sử dụng lao động trong trường hợp chuyển quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tài sản của...
- Người lao động phải chấm dứt hợp đồng lao động theo phương án sử dụng lao động quy định tại Khoản 1 Điều này thì người sử dụng lao động có trách nhiệm tính trả trợ cấp mất việc làm theo quy định tạ...
- Người lao động tiếp tục được sử dụng, người lao động đưa đi đào tạo lại để tiếp tục sử dụng, người lao động được chuyển sang làm việc không trọn thời gian tại doanh nghiệp sau khi chuyển quyền sở h...
- Quyền, nghĩa vụ và lợi ích của các bên ghi trong thỏa ướclao động tập thể bị tuyên bố vô hiệu quy định tại khoản 3 Điều 48 của Bộ luật Lao động đã sửa đổi, bổ sung được giải quyết nhưsau:
- những nội dung nào bị tuyên bố vô hiệu thì quyền, nghĩa vụ và lợi ích củacác bên được giải quyết theo các nội dung tương ứng quy định trong pháp luậthiện hành và theo các thỏa thuận hợp pháp trong...
- 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
- Left: Các trường hợp hợp nhất,chia, tách doanh nghiệp, chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng tàisản của doanh nghiệp và sáp nhập doanh nghiệp không theo quy định tại khoản 1Điều này thì hai b... Right: 1. Trường hợp chuyển quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp, người sử dụng lao động trước đó có trách nhiệm xây dựng phương án sử dụng lao động theo quy định tại Điều 46 của Bộ lu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 1 năm 2003.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Người lao động; người sử dụng lao động; cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động theo quy định tại Điều 2 của Bộ luật Lao động.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Người lao động; người sử dụng lao động; cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động theo quy định tại Điều 2 của Bộ luật Lao động.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 1 năm 2003.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người giao kết hợp đồng lao động 1. Người giao kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động là người thuộc một trong các trường hợp sau: a) Người đại diện theo pháp luật quy định tại điều lệ của doanh nghiệp, hợp tác xã; b) Người đứng đầu cơ quan, đơn vị, tổ chức theo quy định của pháp luật; c) Chủ hộ gia đình; d) Cá n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người giao kết hợp đồng lao động
- 1. Người giao kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động là người thuộc một trong các trường hợp sau:
- a) Người đại diện theo pháp luật quy định tại điều lệ của doanh nghiệp, hợp tác xã;
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections