Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung Phụ lục số 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT).
1382/2002/QĐ-BTM
Right document
Ban hành Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất sứ ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)"
416/TM-ĐB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung Phụ lục số 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT).
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất sứ ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc bổ sung Phụ lục số 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT). Right: Ban hành Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất sứ ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)"
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấychứng nhận xuất xứ hàng hóa ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theoHiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) ban hànhkèm theo Quyết định số 416/TM-ĐB ngày 13 tháng 5 năm 1996 và Quyết địnhbổ sung số 78/1998/QĐ-BTM ngày 30 tháng 7 năm 1998 của Bộ Thương mại...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam - Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)".
- Điều 1. Bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấychứng nhận xuất xứ hàng hóa ASEAN của Việt Nam
- Mẫu D để hưởng các ưu đãi theoHiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) ban hànhkèm theo Quyết định số 416/TM-ĐB ngày 13 tháng 5 năm 1996 và Quyết địnhbổ sung số 78/1998/Q...
Left
Điều 1
Điều 1 .Hướng dẫn khai chứng nhận mẫu D Nhóm 4: a)Bổ sung mã số Ban quản lý các khucông nghiệp Quảng Ngãi: số 26 Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi. b)Bổ sung mã số Ban quản lý các khucông nghiệp Bình Thuận: số 27 Ban quản lý Các khu công nghiệp Bình Thuận. c)Bổ sung mã số Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ: số 28 Ban quản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Định nghĩa: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN của Việt Nam - Mẫu D (sau đây gọi tắt là giấy chứng nhận Mẫu D) là giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá do Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực của Bộ Thương mại cấp cho hàng hoá của Việt Nam để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CE...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Định nghĩa:
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá ASEAN của Việt Nam
- Mẫu D (sau đây gọi tắt là giấy chứng nhận Mẫu D) là giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá do Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực của Bộ Thương mại cấp cho hàng hoá của Việt Nam để hưởng các ưu đãi theo...
- Điều 1 .Hướng dẫn khai chứng nhận mẫu D Nhóm 4:
- a)Bổ sung mã số Ban quản lý các khucông nghiệp Quảng Ngãi: số 26 Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi.
- b)Bổ sung mã số Ban quản lý các khucông nghiệp Bình Thuận: số 27 Ban quản lý Các khu công nghiệp Bình Thuận.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định nàycó hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định nàycó hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 .Các quy định khác của Quy chế nói trên chưa được sửa đổi hoặc đã được sửa đổi,bổ sung tại các Quyết định khác và không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết địnhnày vẫn giữ nguyên hiệu lực./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách Thương mại Đa biên, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành Quyết định này. QUY CHẾ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HOÁ ASEAN CỦA VIỆT NAM - MẪU D ĐỂ HƯỞNG CÁC ƯU ĐÃI THEO "HIỆP ĐỊNH VỀ CHƯƠNG T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách Thương mại Đa biên, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ Thương mại chịu trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi...
- CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HOÁ ASEAN CỦA VIỆT NAM - MẪU D ĐỂ HƯỞNG CÁC ƯU ĐÃI THEO "HIỆP ĐỊNH VỀ CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT)"
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 416/TM-ĐB
- Điều 3 .Các quy định khác của Quy chế nói trên chưa được sửa đổi hoặc đã được sửa đổi,bổ sung tại các Quyết định khác và không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết địnhnày vẫn giữ nguyên hiệu lực./.
Unmatched right-side sections